Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 24
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất, xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất, xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đều 3; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất, xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể quy định tại Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc định giá đất, xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024 ngày 01 tháng 8 năm 2024; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt 1. Giải thích thuật ngữ Tỉnh trung bình là lãnh thổ cấp huyện được chọn làm chuẩn để tham chiếu xây dựng định mức cho việc tính định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất, xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh An Giang. Các tham số của tỉnh trung bình tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hệ số điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng 1. Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư. Bảng 02. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực (Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở) Khu vực Diện tích (ha) Xã đồng bằng Thị trấn, phường ≤ 0,1 0,50 0,60 0,3 0,6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các quy định khác 1. Điều khoản chuyển tiếp Kế hoạch định giá đất cụ thể đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán kinh phí trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: - Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo kế hoạch định giá đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Định mức lao động xây dựng bảng giá đất Bảng 05 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp I Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất 1KS3+1KS2 6 II Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá 1. Mức thu phí đấu giá tài sản bán: Mức thu phí đấu giá được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, như sau: STT Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá Mức thu tối đa (đồng) 1 Dưới 50 triệu đồng 5% giá trị tài sản bán được 2 Từ 50 triệu đồng đến 1 tỷ đồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Định mức lao động xây dựng bảng giá đất
  • Nội dung công việc
  • (công nhóm/tỉnh trung bình)
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá
  • 1. Mức thu phí đấu giá tài sản bán:
  • Mức thu phí đấu giá được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Định mức lao động xây dựng bảng giá đất
  • Nội dung công việc
  • (công nhóm/tỉnh trung bình)
Target excerpt

Điều 4. Mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá 1. Mức thu phí đấu giá tài sản bán: Mức thu phí đấu giá được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá, như sau: STT Giá trị tài sản bán được của một...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Định mức vật tư và thiết bị xây dựng bảng giá đất 1. Dụng cụ Bảng 06 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 1.042,40 2 Ghế văn phòng Cái 96 1.042,40 3 Tủ để tài liệu Cái 96 260,60 4 Kéo cắt giấy Cái 9 26,06 5 Bàn dập ghim Cái 24 65,15 6 Quần áo bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Định mức lao động điều chỉnh bảng giá đất Bảng 10 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp I Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất 1KS3+1KS2 1,80 II Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Định mức vật tư và thiết bị điều chỉnh bảng giá đất 1. Dụng cụ Bảng 11 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 162,40 2 Ghế văn phòng Cái 96 162,40 3 Tủ để tài liệu Cái 96 40,60 4 Kéo cắt giấy Cái 9 4,06 5 Bàn dập ghim Cái 24 10,15 6 Quần áo bảo hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1. Định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, thu nhập và thặng dư Bảng 15 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Định mức vật tư và thiết bị định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, thu nhập và thặng dư 1. Dụng cụ Bảng 16 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất Bảng 20 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/khu vực định giá đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Định mức vật tư và thiết bị định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất 1. Dụng cụ Bảng 21 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn ( tháng ) Định mức (ca/khu vực định giá đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí đấu giá: Tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá theo quy định tại Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản (gọi tắt là Nghị định số 17/2010/NĐ-CP) phải nộp phí đ...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá 1. Hội đồng bán đấu giá tài sản; 2. Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản; 3. Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản (trừ đấu giá quyền sử dụng đất).
Điều 5. Điều 5. Quản lý, sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá 1. Đối với phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản: - Hội đồng bán đấu giá tài sản được sử dụng số tiền phí thu được để trang trải các chi phí cho Hội đồng bán đấu giá tài sản theo quy định của pháp luật, nếu thừa nộp vào ngân sách nhà nước; - Trung tâm Dịch vụ bán đấ...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá áp dụng đối với đơn vị thu phí thuộc địa phương quản lý.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.