Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Khoản 4 Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau: "4. Trong vòng 10 ngày làm việc đầu tháng, thực hiện tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 581/2003/QĐ-NHNN ngày 09/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • 1. Khoản 4 Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Trong vòng 10 ngày làm việc đầu tháng, thực hiện tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng do đơn vị quản lý và của các tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2005.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2228/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2228/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng, Giám đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Cục trưởng: Cục thuế, Cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc Điện lực Thừa Thiên Huế; Giám đốc Công ty TNHH Xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Trưởng ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng, Giám đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cam kết thực hiện các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư; Luật Đất đai; Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các quy định khác của Pháp luật về thuế, về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư. Ngoài các chính sách chung, Ủy ban Nhân d...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Qui định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo Luật đầu tư (không nằm trong phạm vi khu kinh tế Chân Mây-Lăng Cô).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Dự án đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư) được phép thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Các hình thức đầu tư gồm: đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư đổi mới công nghệ nâng cao năng lực sản xuất, đầu tư di chuyển cơ sở sản xuất vào khu công nghiệp, c...
Điều 3. Điều 3. Danh mục lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực, địa bàn sau đây được hưởng ưu đãi đầu tư: 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế được cụ thể hoá như sau: a) Dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư - Sản xuất sản phẩm phần mềm; - Đào tạo nguồ...
Chương II Chương II ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 4. Điều 4. Giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tại thành phố Huế và huyện Hương Thuỷ (trừ các cụm công nghiệp, các xã khó khăn Phú Sơn, Dương Hoà) được xác định từ 0,5% đến 0,65% giá đất do Uỷ ban Nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. 2. Đơn giá thuê đất một năm tại các xã thuộc các huyện: Phong Điền, Quảng Điền, Hương Trà, Phú Vang, Phú...
Điều 5. Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Nhà đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất có dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ thì: a) Được miễn tiền sử dụng đất theo qui định chi...
Điều 6. Điều 6. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi và thời gian áp dụng đối với các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nêu tại Điều 3, Quy định này hoặc tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ được qui định chi tiết tại Điều 34, Nghị đ...