Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
38/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
05/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đặt số hiệu 16 tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Chi tiết Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đặt số hiệu 16 tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Chi tiết Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp phải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 24 giống. 2. Giống cây trồng lâm nghiệp: 19 giống. 3. Giống vật nuôi: 9 giống. 4. Giống thủy sản: 18 giống. (Chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định này).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh được đặt số hiệu tại Điều 1 theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tổ chức quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh được đặt số hiệu tại Điều 1 theo quy định.
- Điều 2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 24 giống.
- 2. Giống cây trồng lâm nghiệp: 19 giống.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020 và thay thế Quyết định số 605/2005/QĐ-UBND ngày 18/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc đặt tên các tuyến đường tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020 và thay thế Quyết định số 605/2005/QĐ-UBND ngày 18/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc đặt tên các tuyến đường tỉnh.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...