Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 34
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện và điều kiện để được kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện và điều kiện để được kinh doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi
  • mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
  • ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Công thương; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gia Nghĩa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với thương nhân theo quy định của Luật Thương mại và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với thương nhân theo quy định của Luật Thương mại và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Tài nguyên và Môi trường
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 1999 của Chính phủ về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện; Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 1999 của Chính phủ về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi
  • vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
  • ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngỗng, đà điểu, chim cút, chim cảnh…), các loài thủy sản (cá, động vật lưỡng cư, giáp xác, nhuyễn thể, động vật thủy sinh…) và các loài động vật được phép lai tạo từ động vật hoa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan và Điều ước quốc tế 1. Hoạt động thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải tuân theo Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan và Điều ước quốc tế
  • 1. Hoạt động thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải tuân theo Nghị định này và pháp luật có liên quan.
  • 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngỗng, đà điểu, chim cút, chim cảnh…), các loài thủy sản (cá, động vật lưỡng cư, giáp xác, nhuyễn thể,...
  • 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài động vật được quy định tại khoản 1 của điều này và sản phẩm động vật hoang dã được phép chăn nuôi.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi 1. Địa điểm chăn nuôi: a) Không được chăn nuôi bất kỳ qui mô nào (kể cả chăn nuôi hộ gia đình) trong Khu công nghiệp; b) Không được chăn nuôi thủy cầm, các loại động vật có quy mô vừa và lớn trong khu dân cư tập trung, khu phố thuộc thị xã, thị trấn, thị tứ; c) Cơ sở chăn nuôi có quy mô vừa và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục hàng hóa, dịch vụ sau đây: a) Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh (Phụ lục I); b) Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh (Phụ lục II); c) Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
  • 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục hàng hóa, dịch vụ sau đây:
  • a) Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh (Phụ lục I);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi
  • 1. Địa điểm chăn nuôi:
  • a) Không được chăn nuôi bất kỳ qui mô nào (kể cả chăn nuôi hộ gia đình) trong Khu công nghiệp;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về môi trường 1. Đối với các dự án chăn nuôi từ 1.000 con gia súc trở lên, từ 20.000 con gia cầm trở lên (đối với chim cút 100.000 con trở lên, đà điểu từ 200 con trở lên) phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án chăn nuôi có quy mô vừa và nhỏ phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Lu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh 1. Nghiêm cấm thương nhân và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Việc cung ứng hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh
  • Nghiêm cấm thương nhân và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, trừ tr...
  • 2. Việc cung ứng hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh ban hành kèm theo Nghị định này trong trường hợp cụ thể phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện về môi trường
  • Đối với các dự án chăn nuôi từ 1.000 con gia súc trở lên, từ 20.000 con gia cầm trở lên (đối với chim cút 100.000 con trở lên, đà điểu từ 200 con trở lên) phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trư...
  • Các dự án chăn nuôi có quy mô vừa và nhỏ phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ môi trường.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở vật chất: a) Chăn nuôi qui mô vừa và qui mô lớn: Có hàng rào hoặc tường bao quanh cơ sở; Có khu làm việc, nhà ở riêng biệt; Có khu vực sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi ra, vào cơ sở chăn nuôi; Thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc định kỳ, khi có dịch bệnh và sau mỗi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật; b) Thương nhân kinh doanh phải là doanh nghiệp được thành lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh
  • 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y
  • 1. Đối với cơ sở vật chất:
  • a) Chăn nuôi qui mô vừa và qui mô lớn:
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về địa điểm cơ sở giết mổ động vật 1. Cơ sở phải có tường rào và cách nhà dân gần nhất tối thiểu 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở; trang bị máy phát điện để dự phòng sự cố mất điện. 2. Cơ sở phải có tường rào và khoảng cách đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở sản xuất k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật; b) Chủ thể kinh doanh phải là thương nhân theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện
  • 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện về địa điểm cơ sở giết mổ động vật
  • 1. Cơ sở phải có tường rào và cách nhà dân gần nhất tối thiểu 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở; trang bị máy phát điện để dự phòng sự cố mất điện.
  • Cơ sở phải có tường rào và khoảng cách đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải trí công cộng, nguồn nước mặt, giếng khoa...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện về môi trường 1. Đối với các cơ sở giết mổ gia súc có công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên; gia cầm có công suất thiết kế từ 10.000 gia cầm/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Chủ cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý chất thải và thực hiện xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn theo quy định củ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra điều kiện kinh doanh 1. Nội dung kiểm tra điều kiện kinh doanh: Thương nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền về điều kiện kinh doanh và việc thực hiện điều kiện kinh doanh trong quá trình kinh doanh. 2. Hình th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung kiểm tra điều kiện kinh doanh:
  • Thương nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền về điều kiện kinh doanh và việc thực hiện...
  • 2. Hình thức kiểm tra điều kiện kinh doanh:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các cơ sở giết mổ gia súc có công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên
  • gia cầm có công suất thiết kế từ 10.000 gia cầm/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Chủ cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý chất thải và thực hiện xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện về môi trường Right: Điều 8. Kiểm tra điều kiện kinh doanh
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông, khu giết mổ phải có lối đi riêng để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật. 2. Bố trí các khu vực tại cơ sở giết mổ: a) Chuồng nhốt tồn trữ động vật trước khi giết mổ phải đủ rộng ít nhất bằng 02 (hai) lần số lượng động vật giết mổ trong ngày. Chuồng phải...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm 1. Thương nhân và tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật: a) Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý vi phạm
  • Thương nhân và tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chín...
  • a) Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện vệ sinh thú y
  • 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông, khu giết mổ phải có lối đi riêng để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật.
  • 2. Bố trí các khu vực tại cơ sở giết mổ:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định mua bán, vận chuyển động vật 1. Động vật khi vận chuyển từ huyện này đến huyện khác hoặc từ tỉnh khác nhập vào tỉnh để giết mổ làm thực phẩm phải có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật hợp lệ và chỉ được chuyển đến cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung được phép hoạt động. 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh để...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định mua bán, vận chuyển động vật
  • Động vật khi vận chuyển từ huyện này đến huyện khác hoặc từ tỉnh khác nhập vào tỉnh để giết mổ làm thực phẩm phải có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật hợp lệ và chỉ được chuyển đến cơ sở giết mổ g...
  • 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh để làm giống hoặc nuôi thương phẩm phải có nguồn gốc xuất xứ tại các cơ sở sản xuất giống đã được công bố chất lượng giống, cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bện...
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; đã được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm; có giấy chứng nhận sức khỏe trong thời hạn 06 tháng theo quy định của cơ quan y tế; không mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da theo quy định; có trang phục bảo hộ cá nhân (áo choàng, mũ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện mua bán động vật sống tại các chợ 1. Động vật khỏe mạnh, đã được tiêm phòng các bệnh bắt buộc và có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật hợp lệ theo quy định mới được bán. 2. Chỉ được bán động vật sống tại khu vực riêng do Ban quản lý các chợ sắp xếp và chịu trách nhiệm nộp phí vệ sinh, tiêu độc hàng ngày cho cơ quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật trong suốt quá trình vận chuyển; nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để đảm bảo an toàn cho động vật trong quá trình vận chuyển. 2. Sàn xe phải phẳng, kín, không trơn, không để lọt nước và chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện địa điểm 1. Địa điểm của cơ sở ấp trứng phải phù hợp với quy hoạch của địa phương; riêng biệt và có khoảng cách bảo đảm an toàn sinh học đối với các cơ quan, trường học, bệnh viện, chợ và các nơi công cộng khác. 2. Không được ấp trứng gia cầm trong khu vực dân cư tập trung, khu phố, nội ô thuộc thị xã, thị trấn, khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện về môi trường Phải có biện pháp thu gom và xử lý chất thải (vỏ trứng, trứng không nở, xác gia cầm chết) đạt tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Lối ra vào cơ sở ấp trứng phải có hố khử trùng, tiêu độc. 2. Đối với ấp trứng để làm thực phẩm, trứng phải có nguồn gốc từ đàn gia cầm bố mẹ khỏe mạnh, an toàn dịch bệnh, đã tiêm phòng vắc xin theo quy định và đã được của Cơ quan Thú y kiểm dịch. 3. Đối với ấp trứng để sản xuất con giống, trứng phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện địa điểm cơ sở 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải theo quy hoạch của địa phương; phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về giống thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Trường hợp Cơ sở không thuộc diện đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản có quy mô vừa và lớn phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản có quy mô nhỏ và hộ gia đình phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Hệ thống nuôi, cấp nước phải đảm bảo vệ sinh và khử trùng; phòng tránh được lây nhiễm khi bệnh xảy ra. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải thuận tiện cho thao tác, được làm bằng vật liệu không bị rỉ sét và gây ra chất độc hại, dễ vệ sinh và khử trùng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KIỆN NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện địa điểm cơ sở Điều kiện địa điểm cơ sở nuôi thủy sản có quy mô vừa và lớn thực hiện theo khoản 1, Điều 16 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở nuôi thủy sản có quy mô vừa và lớn phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường trình cơ quan thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ sở nuôi thủy sản có quy mô nhỏ và hộ gia đình phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết, chất thải sinh hoạt)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Cơ sở nuôi thủy sản phải được vệ sinh diệt mầm bệnh, các loài động vật trung gian truyền bệnh theo chế độ định kỳ và sau mỗi vụ nuôi. 2. Dụng cụ dùng trong chăn nuôi phải được vệ sinh trước khi đưa vào sử dụng. 3. Thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y, không gây hại cho động vật và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn cụ thể thủ tục đăng ký, biểu mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện, quy trình thẩm định điều kiện hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy Ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các Sở, ngành chức năng tổ chức quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn. 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục về đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Hướng dẫn, theo dõi việc khai báo, đăng ký đối với qui mô chăn nuôi hộ gia đình (bao gồm cả nuôi chó, mèo), nuôi vịt chạy đồng, cơ sở nuôi thủy sản để quản lý và cấp sổ theo dõi. 2. Phối hợp với các ngành chức năng có liên quan, Ban quản lý các chợ tiến hành kiểm tra và xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ CƠ SỞ CHĂN NUÔI, ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN VÀ CHỦ HÀNG KINH DOANH GIẾT MỔ, MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đối với cơ sở chăn nuôi, hộ chăn nuôi 1. Chấp hành các quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh, điều kiện vệ sinh thú y hoặc khai báo với Ủy ban nhân dân xã để được quản lý. 2. Khi phát hiện bệnh lạ, động vật có dấu hiệu bất thường, chủ vật nuôi phải cách ly với động vật khỏe; hoặc nghi ngờ động vật mắc bệnh nguy hiểm phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đối với cơ sở hoạt động ấp trứng gia cầm 1. Chấp hành việc đăng ký kinh doanh thực hiện việc đăng ký tại cấp có thẩm quyền quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh. Trường hợp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh, chủ cơ sở phải khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã về hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi thủy sản 1. Chấp hành việc đăng ký sản xuất, kinh doanh, điều kiện kinh doanh. Trường hợp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh, chủ cơ sở phải khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã để theo dõi, quản lý. 2. Thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch bệnh bắt buộc. Nếu phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đối với cơ sở giết mổ động vật và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật, đưa động vật đến giết mổ tại cơ sở giết mổ động vật tập trung 1. Cơ sở giết mổ động vật phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường và cấp giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh động vật và sản phẩm động vật 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tham gia các lớp tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Kinh doanh đúng địa điểm đã được cấp phép hoặc địa điểm phù hợp với sự sắp xếp của Ban Quản lý chợ hoặc của địa phương. 3. Chấp hành các quy định về đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đối với tổ chức, cá nhân vận chuyển động vật và sản phẩm động vật 1. Chấp hành việc đăng ký kiểm dịch với Cơ quan Thú y nơi có động vật xuất đi, nơi động vật nhập đến theo quy định. 2. Giám sát động vật trong quá trình vận chuyển, trong thời gian nuôi cách ly. Khi phát hiện động vật có biểu hiện bất thường phải báo cơ quan thú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và các quy định khác của Pháp luật trong hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Những quy định trước đây trái với quy dịnh này đều bãi bỏ, trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh cần phải sửa đổi bổ sung, các Sở, ngành và các địa phương báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.