Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
07/2010/QĐ-UBND
Right document
Về điều chỉnh, bổ sung quy định về giá đất tại Khu đô thị mới Đăk Nia theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh
21/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh, bổ sung quy định về giá đất tại Khu đô thị mới Đăk Nia theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh, bổ sung quy định về giá đất tại Khu đô thị mới Đăk Nia theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh
- Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung quy định mức giá đất trong Phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị mới Đăk Nia, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, như sau: 1. Đối với các trường hợp chỉ thay đổi về diện tích thửa đất, không t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh, bổ sung quy định mức giá đất trong Phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu...
- Đối với các trường hợp chỉ thay đổi về diện tích thửa đất, không thay đổi vị trí thì giá tiền thửa đất được áp dụng theo giá đất quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/...
- 2. Đối với các thửa đất có sự thay đổi vị trí (So với vị trí theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi
- mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
- ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Công thương; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gia Nghĩa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các điều khoản khác không nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk Nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất tại khu đô thị mới Đăk Nia, thị xã Gia nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các điều khoản khác không nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 59/2005/QĐ-UBND ngày 07/12/2005 của UBND tỉnh Đăk Nông về việc quy định mức giá đất để thu tiền sử dụng đất...
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tài nguyên và Môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Gia Nghĩa; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi
- vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
- ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngỗng, đà điểu, chim cút, chim cảnh…), các loài thủy sản (cá, động vật lưỡng cư, giáp xác, nhuyễn thể, động vật thủy sinh…) và các loài động vật được phép lai tạo từ động vật hoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi 1. Địa điểm chăn nuôi: a) Không được chăn nuôi bất kỳ qui mô nào (kể cả chăn nuôi hộ gia đình) trong Khu công nghiệp; b) Không được chăn nuôi thủy cầm, các loại động vật có quy mô vừa và lớn trong khu dân cư tập trung, khu phố thuộc thị xã, thị trấn, thị tứ; c) Cơ sở chăn nuôi có quy mô vừa và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về môi trường 1. Đối với các dự án chăn nuôi từ 1.000 con gia súc trở lên, từ 20.000 con gia cầm trở lên (đối với chim cút 100.000 con trở lên, đà điểu từ 200 con trở lên) phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Các dự án chăn nuôi có quy mô vừa và nhỏ phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở vật chất: a) Chăn nuôi qui mô vừa và qui mô lớn: Có hàng rào hoặc tường bao quanh cơ sở; Có khu làm việc, nhà ở riêng biệt; Có khu vực sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi ra, vào cơ sở chăn nuôi; Thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc định kỳ, khi có dịch bệnh và sau mỗi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện về địa điểm cơ sở giết mổ động vật 1. Cơ sở phải có tường rào và cách nhà dân gần nhất tối thiểu 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở; trang bị máy phát điện để dự phòng sự cố mất điện. 2. Cơ sở phải có tường rào và khoảng cách đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở sản xuất k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện về môi trường 1. Đối với các cơ sở giết mổ gia súc có công suất thiết kế từ 1.000 gia súc/ngày trở lên; gia cầm có công suất thiết kế từ 10.000 gia cầm/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Chủ cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý chất thải và thực hiện xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông, khu giết mổ phải có lối đi riêng để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật. 2. Bố trí các khu vực tại cơ sở giết mổ: a) Chuồng nhốt tồn trữ động vật trước khi giết mổ phải đủ rộng ít nhất bằng 02 (hai) lần số lượng động vật giết mổ trong ngày. Chuồng phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định mua bán, vận chuyển động vật 1. Động vật khi vận chuyển từ huyện này đến huyện khác hoặc từ tỉnh khác nhập vào tỉnh để giết mổ làm thực phẩm phải có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật hợp lệ và chỉ được chuyển đến cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung được phép hoạt động. 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; đã được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm; có giấy chứng nhận sức khỏe trong thời hạn 06 tháng theo quy định của cơ quan y tế; không mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da theo quy định; có trang phục bảo hộ cá nhân (áo choàng, mũ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện mua bán động vật sống tại các chợ 1. Động vật khỏe mạnh, đã được tiêm phòng các bệnh bắt buộc và có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật hợp lệ theo quy định mới được bán. 2. Chỉ được bán động vật sống tại khu vực riêng do Ban quản lý các chợ sắp xếp và chịu trách nhiệm nộp phí vệ sinh, tiêu độc hàng ngày cho cơ quan t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật 1. An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật trong suốt quá trình vận chuyển; nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để đảm bảo an toàn cho động vật trong quá trình vận chuyển. 2. Sàn xe phải phẳng, kín, không trơn, không để lọt nước và chất thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện địa điểm 1. Địa điểm của cơ sở ấp trứng phải phù hợp với quy hoạch của địa phương; riêng biệt và có khoảng cách bảo đảm an toàn sinh học đối với các cơ quan, trường học, bệnh viện, chợ và các nơi công cộng khác. 2. Không được ấp trứng gia cầm trong khu vực dân cư tập trung, khu phố, nội ô thuộc thị xã, thị trấn, khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện về môi trường Phải có biện pháp thu gom và xử lý chất thải (vỏ trứng, trứng không nở, xác gia cầm chết) đạt tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Lối ra vào cơ sở ấp trứng phải có hố khử trùng, tiêu độc. 2. Đối với ấp trứng để làm thực phẩm, trứng phải có nguồn gốc từ đàn gia cầm bố mẹ khỏe mạnh, an toàn dịch bệnh, đã tiêm phòng vắc xin theo quy định và đã được của Cơ quan Thú y kiểm dịch. 3. Đối với ấp trứng để sản xuất con giống, trứng phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện địa điểm cơ sở 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải theo quy hoạch của địa phương; phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về giống thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Trường hợp Cơ sở không thuộc diện đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản có quy mô vừa và lớn phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản có quy mô nhỏ và hộ gia đình phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Hệ thống nuôi, cấp nước phải đảm bảo vệ sinh và khử trùng; phòng tránh được lây nhiễm khi bệnh xảy ra. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải thuận tiện cho thao tác, được làm bằng vật liệu không bị rỉ sét và gây ra chất độc hại, dễ vệ sinh và khử trùng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KIỆN NUÔI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện địa điểm cơ sở Điều kiện địa điểm cơ sở nuôi thủy sản có quy mô vừa và lớn thực hiện theo khoản 1, Điều 16 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở nuôi thủy sản có quy mô vừa và lớn phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường trình cơ quan thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ sở nuôi thủy sản có quy mô nhỏ và hộ gia đình phải có biện pháp thu gom xử lý chất thải (xác động vật thủy sản chết, chất thải sinh hoạt)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Cơ sở nuôi thủy sản phải được vệ sinh diệt mầm bệnh, các loài động vật trung gian truyền bệnh theo chế độ định kỳ và sau mỗi vụ nuôi. 2. Dụng cụ dùng trong chăn nuôi phải được vệ sinh trước khi đưa vào sử dụng. 3. Thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y, không gây hại cho động vật và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn cụ thể thủ tục đăng ký, biểu mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện, quy trình thẩm định điều kiện hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy Ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với các Sở, ngành chức năng tổ chức quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn. 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục về đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Hướng dẫn, theo dõi việc khai báo, đăng ký đối với qui mô chăn nuôi hộ gia đình (bao gồm cả nuôi chó, mèo), nuôi vịt chạy đồng, cơ sở nuôi thủy sản để quản lý và cấp sổ theo dõi. 2. Phối hợp với các ngành chức năng có liên quan, Ban quản lý các chợ tiến hành kiểm tra và xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ CƠ SỞ CHĂN NUÔI, ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN VÀ CHỦ HÀNG KINH DOANH GIẾT MỔ, MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đối với cơ sở chăn nuôi, hộ chăn nuôi 1. Chấp hành các quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh, điều kiện vệ sinh thú y hoặc khai báo với Ủy ban nhân dân xã để được quản lý. 2. Khi phát hiện bệnh lạ, động vật có dấu hiệu bất thường, chủ vật nuôi phải cách ly với động vật khỏe; hoặc nghi ngờ động vật mắc bệnh nguy hiểm phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đối với cơ sở hoạt động ấp trứng gia cầm 1. Chấp hành việc đăng ký kinh doanh thực hiện việc đăng ký tại cấp có thẩm quyền quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh. Trường hợp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh, chủ cơ sở phải khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã về hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi thủy sản 1. Chấp hành việc đăng ký sản xuất, kinh doanh, điều kiện kinh doanh. Trường hợp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh, chủ cơ sở phải khai báo với Ủy ban nhân dân cấp xã để theo dõi, quản lý. 2. Thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch bệnh bắt buộc. Nếu phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đối với cơ sở giết mổ động vật và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật, đưa động vật đến giết mổ tại cơ sở giết mổ động vật tập trung 1. Cơ sở giết mổ động vật phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định điều kiện vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường và cấp giấy chứng nhận đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh động vật và sản phẩm động vật 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tham gia các lớp tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Kinh doanh đúng địa điểm đã được cấp phép hoặc địa điểm phù hợp với sự sắp xếp của Ban Quản lý chợ hoặc của địa phương. 3. Chấp hành các quy định về đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đối với tổ chức, cá nhân vận chuyển động vật và sản phẩm động vật 1. Chấp hành việc đăng ký kiểm dịch với Cơ quan Thú y nơi có động vật xuất đi, nơi động vật nhập đến theo quy định. 2. Giám sát động vật trong quá trình vận chuyển, trong thời gian nuôi cách ly. Khi phát hiện động vật có biểu hiện bất thường phải báo cơ quan thú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và các quy định khác của Pháp luật trong hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Những quy định trước đây trái với quy dịnh này đều bãi bỏ, trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh cần phải sửa đổi bổ sung, các Sở, ngành và các địa phương báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.