Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
48/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
78/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bao gồm: 1. Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý; 2....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai; mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định phương thức chi trả, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện phương thức chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho...
- mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng: Sở Lao động
- Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bao gồm:
- 1. Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý;
- 2. Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai giao trách nhiệm quản lý giá lĩnh vực giao thông vận tải. 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ. 2. Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các huyện, thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phương thức chi trả, mức chi thù lao và kinh phí thực hiện
- 1. Phương thức chi trả: Thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ.
- Mức chi thù lao cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội hàng tháng được xác định căn cứ trên số lượng đối tượng xã hội đang hưởng trợ giúp hàng tháng tại xã, phường, thị trấn của các hu...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai giao trách nhiệm quản lý giá lĩnh vực giao thông vận tải.
- 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị cung cấp dịch vụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- a) Đề xuất, lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, báo cáo UBND tỉnh quyết định.
- Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2025.
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. 2. Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc quy định mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
- Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc quy định mức chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành