Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 90

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
Removed / left-side focus
  • Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bao gồm: 1. Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý; 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; cấp, thu hồi phù hiệu; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  • cấp, thu hồi phù hiệu
  • hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai, bao gồm:
  • 1. Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý;
  • 2. Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai giao trách nhiệm quản lý giá lĩnh vực giao thông vận tải. 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  • hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
  • 2. Nghị định này không áp dụng đối với các đối tượng được miễn giấy phép theo quy định của các điều ước quốc tế về vận tải đường bộ qua biên giới mà Việt Nam là thành viên.
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai giao trách nhiệm quản lý giá lĩnh vực giao thông vận tải.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách; bến xe hàng thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
  • Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2025.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này. 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
  • Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điề...
  • 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách đã được công bố đưa vào khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng xe buýt trên các tuyến xe buýt nội tỉnh, tuyến xe buýt liên tỉnh. 2. Xe ô tô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng x...
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG NƯỚC
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Điều 6. Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi a) Xe ô tô phải bảo đảm đúng theo quy định...
Điều 7. Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng a) Xe ô tô kinh doanh vận tải...
Điều 8. Điều 8. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có một hoặc các loại hình kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này thì được tham gia kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô theo loại hình đã đăng ký. 2. K...
Điều 9. Điều 9. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thì được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận tải hành khách. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bá...
Điều 10. Điều 10. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thì được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận tải hàng hóa. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng xe bốn bánh có gắn đ...