Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
74/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
32/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kin...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quyết định này quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ...
- Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính là đầu mối cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố được công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vào Cổng...
- Nội dung cập nhật, chia sẻ gồm những thông tin quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6 Quy chế này .”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay thế một số từ, cụm từ, điểm, khoản thuộc điều và Quy chế kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
- 2. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố.
- Thay thế một số từ, cụm từ, điểm, khoản thuộc điều và Quy chế kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế phối hợp gi...
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại Điều 3 Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND.
- 2. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại khoản 2 Điều 3: khoản 1 Điều 5
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố được quy định như sau: 1. Mục đích sử dụng đất thuê là kinh doanh thương mại, dịch vụ: mức tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm là một phẩy ba phần trăm (1,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm
- Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố được quy định như sau:
- 1. Mục đích sử dụng đất thuê là kinh doanh thương mại, dịch vụ: mức tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm là một phẩy ba phần trăm (1,3%).
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2025.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các hồ sơ thuê đất phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng quy định về tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm tại Quyết định này 3. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- 2. Các hồ sơ thuê đất phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng quy định về tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm tại Quyết định này
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã,...
Unmatched right-side sections