Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
63/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai năm 2024; xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
- Quyết định này quy định diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai năm 2024
- xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp và xây dựng. 2. Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp và xây dựng.
- 2. Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Left
Điều 3
Điều 3 . D iện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa) 1. Diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp tối đa 1% (một phần trăm) tổng diện tích đất nông nghiệp nhưng không vượt quá 100m². 2. Việc xây dựng công trình trên đất sản xuất nông nghiệp t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
- nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
- Điều 3 . D iện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa)
- 1. Diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp tối đa 1% (một phần trăm) tổng diện tích đất nông nghiệp nhưng không vượt quá 100m².
- Việc xây dựng công trình trên đất sản xuất nông nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều này phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, đồng thời phải thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và...
Left
Điều 4
Điều 4 . D iện tích, vị trí , mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Tổng diện tích công trình xây dựng tối đa 0,1% (không phẩy một phần trăm) tổng diện tích đất trồng lúa đang sử dụng. 2. Vị trí công trình được xây dựng tại một hoặc nhiều vị trí khác nhau trong khu vực đất...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
- Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
- Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
- Điều 4 . D iện tích, vị trí , mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa
- 1. Tổng diện tích công trình xây dựng tối đa 0,1% (không phẩy một phần trăm) tổng diện tích đất trồng lúa đang sử dụng.
- 2. Vị trí công trình được xây dựng tại một hoặc nhiều vị trí khác nhau trong khu vực đất trồng lúa đang sử dụng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và các địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, xử lý các trường hợp xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp kh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
- a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và các địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, xử lý các trường hợp xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp không đúng quy định
- chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh nếu để xảy ra tình trạng xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp vi phạm pháp luật trên đất thuộc địa bàn quản lý.
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: nghề nghiệp, tổ chức xã hội
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế khu vực XV; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
- 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
- Điều 6 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
Unmatched right-side sections