Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 23
Instruction matches 23
Left-only sections 21
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm: 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ qu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đánh dấu mẫu vật 1. Đối tượng đánh dấu: a) Động vật và sản phẩm của động vật thuộc Phụ lục I CITES, có nguồn gốc từ cơ sở nuôi sinh sản đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số; b) Cá thể động vật rừng còn sống thuộc lớp thú, bao gồm: các loài nguy cấp, quý, hiếm thuộc Nhóm IB theo quy định của pháp luật Việt Nam; các loài thuộc Ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm:
  • 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông ngh...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Đánh dấu mẫu vật
  • a) Động vật và sản phẩm của động vật thuộc Phụ lục I CITES, có nguồn gốc từ cơ sở nuôi sinh sản đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số;
  • b) Cá thể động vật rừng còn sống thuộc lớp thú, bao gồm: các loài nguy cấp, quý, hiếm thuộc Nhóm IB theo quy định của pháp luật Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm:
  • 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông ngh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng đánh dấu:
Target excerpt

Điều 14. Đánh dấu mẫu vật 1. Đối tượng đánh dấu: a) Động vật và sản phẩm của động vật thuộc Phụ lục I CITES, có nguồn gốc từ cơ sở nuôi sinh sản đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số; b) Cá thể động vật rừng còn sống th...

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC T HU HỒI KHU VỰC BIỂN ĐÃ GIAO ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân k...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành 1. Đối tượng: a) Động vật, loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES; b) Động vật, loài thủy sản không thuộc điểm a khoản này, cơ quan quản lý chuyên ngành có văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông...

Open section

This section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
  • Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việ...
Added / right-side focus
  • Điều 28. Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành
  • a) Động vật, loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES;
  • b) Động vật, loài thủy sản không thuộc điểm a khoản này, cơ quan quản lý chuyên ngành có văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
  • Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việ...
Target excerpt

Điều 28. Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành 1. Đối tượng: a) Động vật, loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES; b) Động vật, loài thủy sản không thuộc điểm a khoản này,...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG HAI CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo 1. Thay thế cu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm. 2. Gỗ tròn là gỗ nguyên khai, còn nguyên hình dạng sau khai thác chưa cắt khúc hoặc đã cắt khúc, gỗ bóc vỏ, gỗ lóc lõi (chỉ còn phần gỗ lõi) có k...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế
  • kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế
  • kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm. 2. Gỗ tròn là gỗ nguyên k...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5

Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về hồ sơ tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước 1. Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại. Trường hợp vận chuyển lâm sản ra cảng để...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • “d) Vị trí của hải đảo: ghi thông tin về đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; Khoảng cách từ hải đảo đến trung tâm hành chính của cấp xã, tỉnh và Khoảng cách tới cảng biển gần nhất trong đất liền;”
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước
  • Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này:
  • bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • “d) Vị trí của hải đảo: ghi thông tin về đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; Khoảng cách từ hải đảo đến trung tâm hành chính của cấp xã, tỉnh và Khoảng cách tới cảng biển gần nhất trong đất liền;”
Target excerpt

Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước 1. Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Th...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6

Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảng kê lâm sản 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản: a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác; b) Chủ lâm sản lập khi bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển lâm sản trong cùng một lần; khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu lâm sản; c) Người có thẩm quyền xử lý...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1, 4 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm e, g khoản 1 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 1 Điều 18 .
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm e khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảng kê lâm sản
  • 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản:
  • a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1, 4 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm e, g khoản 1 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 1 Điều 18 .
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm e khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều...
Target excerpt

Điều 5. Bảng kê lâm sản 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản: a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác; b) Chủ lâm sản lập khi bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển lâm sản tr...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7

Điều 7 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Đi...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Quy định Phân loại doanh nghiệp tại Chương III Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2026. Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát tri...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành l...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 33.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Quy định Phân loại doanh nghiệp tại Chương III Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2026. Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và P...
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 33.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 4.
  • 3. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 33; khoản 2 Điều 35.
Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành l... Right: a) Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản;
Target excerpt

Điều 33. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Quy định Phân loại doanh nghiệp tại Chương III Thông tư này có hiệu lực kể từ ngà...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xác minh thông tin kê khai 1. Các trường hợp xác minh thông tin: a) Tài liệu kê khai của doanh nghiệp có dấu hiệu sửa chữa, tẩy xóa, làm giả; nội dung tài liệu kê khai mâu thuẫn, không thống nhất; b) Có thông tin về việc doanh nghiệp kê khai không trung thực một trong các tiêu chí phân loại doanh nghiệp. 2. Nguồn thông tin để...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 18
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 18.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Xác minh thông tin kê khai
  • 1. Các trường hợp xác minh thông tin:
  • a) Tài liệu kê khai của doanh nghiệp có dấu hiệu sửa chữa, tẩy xóa, làm giả; nội dung tài liệu kê khai mâu thuẫn, không thống nhất;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 18
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 18.
Target excerpt

Điều 18. Xác minh thông tin kê khai 1. Các trường hợp xác minh thông tin: a) Tài liệu kê khai của doanh nghiệp có dấu hiệu sửa chữa, tẩy xóa, làm giả; nội dung tài liệu kê khai mâu thuẫn, không thống nhất; b) Có thôn...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế một số từ, cụm từ của Thông tư số 22/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 10

Điều 10 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố tràn dầu trên biển 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 1...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng, hình thức, nội dung kiểm tra 1. Đối tượng kiểm tra: tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư có hoạt động khai thác, vận chuyển, chế biến, sản xuất, mua bán, chuyển quyền sở hữu lâm sản, xuất khẩu, nhập khẩu, cất giữ lâm sản, nuôi động vật rừng, trồng thực vật rừng và đánh dấu mẫu vật quy địn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 15, khoản 3 Điều 21, Phụ lục 05
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 21.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối tượng, hình thức, nội dung kiểm tra
  • Đối tượng kiểm tra:
  • tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư có hoạt động khai thác, vận chuyển, chế biến, sản xuất, mua bán, chuyển quyền sở hữu lâm sản, xuất khẩu, nhập khẩu, cất giữ lâm sản,...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 15, khoản 3 Điều 21, Phụ lục 05
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 21.
Target excerpt

Điều 15. Đối tượng, hình thức, nội dung kiểm tra 1. Đối tượng kiểm tra: tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư có hoạt động khai thác, vận chuyển, chế biến, sản xuất, mua bán, chuyển quyền sở h...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 11

Điều 11 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ghi khối lượng rỗng ruột, khối lượng mục trong khi thực hiện lập Bảng kê lâm sản. 3. Đối với g...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc...
  • 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cụm từ “các xã, phường ven biển” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4
  • Các chỉ số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 21 của Phụ lục I, II, III, V ban hành kèm theo Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản
  • 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Ghi khối lượng rỗng ruột, khối lượng mục trong khi thực hiện lập Bảng kê lâm sản.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc...
  • 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cụm từ “các xã, phường ven biển” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4
  • Các chỉ số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 21 của Phụ lục I, II, III, V ban hành kèm theo Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Target excerpt

Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật tầu nghiên cứu biển Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 23/2010/TT-BTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 14

Điều 14 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thả động vật về môi trường tự nhiên 1. Đối tượng: cá thể động vật, thủy sản còn sống, khỏe mạnh hoặc sau khi cứu hộ. 2. Điều kiện: a) Có Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của cơ quan thú y đối với động vật hoặc của cơ sở cứu hộ động vật, loài thủy sản theo Mẫu số 26 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Có phân bố...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ đị...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 26.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 26.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Thả động vật về môi trường tự nhiên
  • 1. Đối tượng: cá thể động vật, thủy sản còn sống, khỏe mạnh hoặc sau khi cứu hộ.
  • a) Có Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của cơ quan thú y đối với động vật hoặc của cơ sở cứu hộ động vật, loài thủy sản theo Mẫu số 26 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ đị...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 26.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 26.
Target excerpt

Điều 26. Thả động vật về môi trường tự nhiên 1. Đối tượng: cá thể động vật, thủy sản còn sống, khỏe mạnh hoặc sau khi cứu hộ. 2. Điều kiện: a) Có Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của cơ quan thú y đối với động vậ...

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 25/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật cho 11 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 17

Điều 17 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Công bố kết quả, chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệp 1. Cơ quan tiếp nhận xếp loại và thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. Trường hợp không áp dụng được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp thì gửi Thông báo kết quả phân loại cho doanh nghiệp, Cục Lâm nghiệp và Kiểm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉ...
  • Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam”
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 20...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Công bố kết quả, chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệp
  • Cơ quan tiếp nhận xếp loại và thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
  • Trường hợp không áp dụng được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp thì gửi Thông báo kết quả phân loại cho doanh nghiệp, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm theo Mẫu số 21 Phụ lục II ban hành kèm theo...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉ...
  • Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam”
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 20...
Target excerpt

Điều 19. Công bố kết quả, chuyển loại, phân loại lại doanh nghiệp 1. Cơ quan tiếp nhận xếp loại và thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. Trường hợp không áp dụng được...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 18

Điều 18 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Cứu hộ động vật 1. Đối tượng: động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống là tang vật, vật chứng; động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước. 2. Điều kiện: a) Đối với động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành...
  • 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam ” bằng cụm từ “Cục Khí tượng thủy văn” tại khoản 6 Điều 27
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 43 .
Added / right-side focus
  • Điều 27. Cứu hộ động vật
  • 1. Đối tượng: động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống là tang vật, vật chứng; động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quy...
  • a) Đối với động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước có hồ sơ chứng minh nguồn gốc hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành...
  • 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam ” bằng cụm từ “Cục Khí tượng thủy văn” tại khoản 6 Điều 27
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 43 .
Target excerpt

Điều 27. Cứu hộ động vật 1. Đối tượng: động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống là tang vật, vật chứng; động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển gia...

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 41/2011/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và môi trường biển, hải đảo Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 20

Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ biển theo tàu 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32. 2...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm: a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục khai thác lâm sản; hoạt động chấp hành pháp luật về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; phân loại doanh nghiệp, xử lý động vật,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 32.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm:
  • a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 32.
Target excerpt

Điều 32. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm: a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục khai thác...

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 22

Điều 22 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời điểm báo cáo về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án: cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Hồ sơ: a) Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản chính Phương án khai thác động vật rừng thô...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 9.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 2; Điều 6; Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; khoản 1, 2 Điều 9 và khoản 4 Điều 10.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án: cơ quan Kiểm lâm sở tại.
  • a) Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 9.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 2; Điều 6; Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; khoản 1, 2 Điều 9 và khoản 4 Điều 10.
Target excerpt

Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án: cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Hồ sơ: a) Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 23

Điều 23 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo và hướng dẫn việc phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện 1. Hình thức xử lý: Gỗ, thực vật ngoài gỗ bị tịch thu được xử lý bằng một trong các hình thức theo thứ tự ưu tiên từ điểm a đến đ khoản này, trường hợp không xử lý được bằng hình thức trước mới áp dụng hình thức xử lý kế tiếp, gồm: a) Trả lại quốc gia nơi khai thác hoặc quốc gia xuất khẩu đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùn...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 17.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 17.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện
  • Hình thức xử lý:
  • Gỗ, thực vật ngoài gỗ bị tịch thu được xử lý bằng một trong các hình thức theo thứ tự ưu tiên từ điểm a đến đ khoản này, trường hợp không xử lý được bằng hình thức trước mới áp dụng hình thức xử lý...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùn...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 17.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 17.
Target excerpt

Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện 1. Hình thức xử lý: Gỗ, thực vật ngoài gỗ bị tịch thu được xử lý bằng một trong các hình thức theo thứ tự ưu tiên từ điểm a đến đ khoản này, trường hợp không xử lý được bằn...

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 25

Điều 25 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục th...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước 1. Cơ quan tiếp nhận gồm: a) Cơ quan Kiểm lâm sở tại tiếp nhận thực vật rừng, động vật rừng; loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES; b) Cơ quan quản l...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 19.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
  • 1. Cơ quan tiếp nhận gồm:
  • a) Cơ quan Kiểm lâm sở tại tiếp nhận thực vật rừng, động vật rừng; loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 19.
Target excerpt

Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước 1. Cơ quan tiếp nhận gồm: a) Cơ quan Kiểm lâm sở tại...

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 57/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 27

Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ: a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan; b) Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES: bản sao hoặc bản điện tử Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan quản l...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thu...
  • kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 của Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu
  • 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ:
  • a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thu...
  • kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 của Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế
Target excerpt

Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ: a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan; b) Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ thuộc Danh mục loài n...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 28

Điều 28 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật 1. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, xử lý động vật có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ tiếp nhận, xử lý động vật theo quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành định kỳ hằng năm trước ngày 30 tháng 01 báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật theo nhóm loài về cơ quan...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 31.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 9 Điều 18, Điều 31.
Added / right-side focus
  • Điều 31. Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật
  • 1. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, xử lý động vật có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ tiếp nhận, xử lý động vật theo quy định tại Thông tư này.
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành định kỳ hằng năm trước ngày 30 tháng 01 báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật theo nhóm loài về cơ quan Kiểm lâm sở tại, cơ quan chuyên ngành thủy sản đối với quan...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 31.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 9 Điều 18, Điều 31.
Target excerpt

Điều 31. Lưu giữ hồ sơ, báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý động vật 1. Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, xử lý động vật có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ tiếp nhận, xử lý động vật theo quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan quản lý...

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư 01/2018/TT-BTNMT ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển và rada Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 30

Điều 30 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất nạo vét để nhận chìm ở biển và xác định khu vực biển để nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài ng...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, đơn vị tiếp nhận tài sản sau khi được xác lập quyền sở hữu toàn dân 1. Cơ quan chủ trì quản lý tài sản: a) Chịu trách nhiệm xây dựng Phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo đúng thời hạn và thực hiện việ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 24.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 2 Điều 16.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, đơn vị tiếp nhận tài sản sau khi được xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • 1. Cơ quan chủ trì quản lý tài sản:
  • a) Chịu trách nhiệm xây dựng Phương án xử lý tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo đúng thời hạn và thực hiện việc xử lý tài sản theo P...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 24.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 2 Điều 16.
Target excerpt

Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì quản lý tài sản, đơn vị tiếp nhận tài sản sau khi được xác lập quyền sở hữu toàn dân 1. Cơ quan chủ trì quản lý tài sản: a) Chịu trách nhiệm xây dựng Phương án xử lý tài sản xá...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 31

Điều 31 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán được phép sử dụng trong vùng biển Việt Nam và hướng dẫn về quy trình sử dụng chất phân tán trong ứng phó sự cố tràn dầu trên biển 1....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES; cơ sở nuôi, trồng 1. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán đư...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 13.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
  • động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
  • cơ sở nuôi, trồng
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán đư...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 13.
Target excerpt

Điều 13. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng thông thường, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES; cơ sở n...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 32

Điều 32 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Đánh dấu mẫu vật động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán q...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 1, khoản 2 Điều 2, khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về:
  • 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 1, khoản 2 Điều 2, khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 4.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Đánh dấu mẫu...

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 13/2024/TT-BTNMT ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 35

Điều 35 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá, xác định thiệt hại và lập hồ sơ bồi thường thiệt hại về môi trường do sự cố tràn dầu xảy ra trong vùng biển Việt Nam Thay thế c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định kiểm tra 1. Nguyên tắc: a) Hoạt động kiểm tra của cơ quan Kiểm lâm do Tổ kiểm tra hoặc Đoàn kiểm tra (sau đây gọi viết là Tổ kiểm tra) thực hiện khi có quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều này, trừ trường hợp kiểm tra đột xuất theo quy định tại khoản 4 Điều này; b) Hoạt động kiểm tra...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh gi...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 16.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định kiểm tra
  • 1. Nguyên tắc:
  • a) Hoạt động kiểm tra của cơ quan Kiểm lâm do Tổ kiểm tra hoặc Đoàn kiểm tra (sau đây gọi viết là Tổ kiểm tra) thực hiện khi có quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điề...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh gi...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 16.
Target excerpt

Điều 16. Quy định kiểm tra 1. Nguyên tắc: a) Hoạt động kiểm tra của cơ quan Kiểm lâm do Tổ kiểm tra hoặc Đoàn kiểm tra (sau đây gọi viết là Tổ kiểm tra) thực hiện khi có quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền qu...

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 31/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, môi trường vùng ven bờ và hải đảo Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 37

Điều 37 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tiêu hủy động vật 1. Đối tượng: động vật, bộ phận sản phẩm của động vật mang dịch bệnh không thể bảo quản được hoặc không xử lý được bằng một trong các hình thức quy định tại Điều 26, Điều 27, Điều 28 hoặc Điều 29 Thông tư này. 2. Điều kiện: có quyết định phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 3...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 30.
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 khoản 5 Điều 4, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Tiêu hủy động vật
  • 1. Đối tượng: động vật, bộ phận sản phẩm của động vật mang dịch bệnh không thể bảo quản được hoặc không xử lý được bằng một trong các hình thức quy định tại Điều 26, Điều 27, Điều 28 hoặc Điều 29...
  • 2. Điều kiện: có quyết định phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 30.
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 khoản 5 Điều 4, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều...
Target excerpt

Điều 30. Tiêu hủy động vật 1. Đối tượng: động vật, bộ phận sản phẩm của động vật mang dịch bệnh không thể bảo quản được hoặc không xử lý được bằng một trong các hình thức quy định tại Điều 26, Điều 27, Điều 28 hoặc Đ...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có biển và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Mục 1. KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG Mục 1. KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Điều 6. Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ 1. Xây dựng phương án khai thác: a) Chủ rừng hoặc chủ lâm sản tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây dựng phương án khai thác, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; b) Chủ các dự án được phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng chủ trì, phối hợp với chủ rừng tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây...
Mục 2. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN Mục 2. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Gỗ loài thông thường khai thác từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; rừng trồng phòng hộ do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư: a) Bản chính B...