Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 23
Instruction matches 23
Left-only sections 21
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm: 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ qu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công tác địa vật lý 1. Đo địa chấn nông phân giải cao a) Nội dung thực hiện - Đo địa chấn nông phân giải cao theo tuyến thiết kế; - Xác định, dự đoán đặc điểm phân bố, chiều dày, hình thái ranh giới các thành tạo địa chất và phân chia các lớp trầm tích theo thành phần thạch học khác nhau đến độ sâu điều tra; - Thành lập sơ đồ...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm:
  • 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông ngh...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Công tác địa vật lý
  • 1. Đo địa chấn nông phân giải cao
  • a) Nội dung thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm:
  • 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông ngh...
Target excerpt

Điều 14. Công tác địa vật lý 1. Đo địa chấn nông phân giải cao a) Nội dung thực hiện - Đo địa chấn nông phân giải cao theo tuyến thiết kế; - Xác định, dự đoán đặc điểm phân bố, chiều dày, hình thái ranh giới các thành...

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC T HU HỒI KHU VỰC BIỂN ĐÃ GIAO ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân k...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông 1. Công tác quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông được áp dụng trong phạm vi từng đoạn sông hoặc các khu vực sông trọng điểm có biến động mạnh; công tác quan trắc thực hiện theo các tuyến cố định, tùy theo sự thay đổi lòng sông,...

Open section

This section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
  • Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việ...
Added / right-side focus
  • Điều 28. Quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông
  • 1. Công tác quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông được áp dụng trong phạm vi từng đoạn sông hoặc các khu vực sông trọng điểm có biến động mạnh
  • công tác quan trắc thực hiện theo các tuyến cố định, tùy theo sự thay đổi lòng sông, đường bờ sông, bãi sông hằng năm có thể bổ sung thêm các tuyến.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
  • Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việ...
Target excerpt

Điều 28. Quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông 1. Công tác quan trắc hiện trạng và đánh giá sơ bộ tình trạng xói, bồi lòng sông được áp dụng trong phạm vi từng đoạn sông hoặc các khu vực...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG HAI CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo 1. Thay thế cu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cát, sỏi lòng sông, lòng hồ là sản phẩm tích tụ trong lòng sông, bãi bồi, thềm sông, cửa sông và lòng hồ, bao gồm: cuội, sỏi, sạn, cát làm vật liệu xây dựng. 2. Ranh giới cửa sông là nơi tiếp giáp giữa sông và biển được xác định bởi đường thẳng nối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế
  • kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cát, sỏi lòng sông, lòng hồ là sản phẩm tích tụ trong lòng sông, bãi bồi, thềm sông, cửa sông và lòng hồ, bao gồm: cuội, sỏi, sạn, cát làm vật liệu xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế
  • kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cát, sỏi lòng sông, lòng hồ là sản phẩm tích tụ trong lòng sông, bãi bồi, thềm sông, cửa sông và lòng hồ, bao gồm: cuội, sỏi, sạn...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5

Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về hồ sơ tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu 1. Thu thập tổng hợp tài liệu liên quan hoạt động khoáng sản: thăm dò, khai thác khoáng sản, báo cáo hoạt động khoáng sản, quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản, các khu vực cấm, tạm cấm hoạt động khoáng sản. 2. Thu thập tổng hợp tài liệu điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • “d) Vị trí của hải đảo: ghi thông tin về đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; Khoảng cách từ hải đảo đến trung tâm hành chính của cấp xã, tỉnh và Khoảng cách tới cảng biển gần nhất trong đất liền;”
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu
  • 1. Thu thập tổng hợp tài liệu liên quan hoạt động khoáng sản: thăm dò, khai thác khoáng sản, báo cáo hoạt động khoáng sản, quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản, các khu vực cấm, tạm cấm hoạt độn...
  • 2. Thu thập tổng hợp tài liệu điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • “d) Vị trí của hải đảo: ghi thông tin về đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; Khoảng cách từ hải đảo đến trung tâm hành chính của cấp xã, tỉnh và Khoảng cách tới cảng biển gần nhất trong đất liền;”
Target excerpt

Điều 11. Nội dung thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu 1. Thu thập tổng hợp tài liệu liên quan hoạt động khoáng sản: thăm dò, khai thác khoáng sản, báo cáo hoạt động khoáng sản, quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản,...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6

Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mạng lưới điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Các tuyến điều tra, đánh giá được thiết kế cơ bản vuông góc với chiều dài diện phân bố khoáng sản cát, sỏi hoặc vuông góc với phương lòng sông (dòng chảy), đường bờ của hồ. 2. Mạng lưới điều tra, đánh giá thiết kế phù hợp với đặc điểm phân bố, hình thái cấu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1, 4 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm e, g khoản 1 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 1 Điều 18 .
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm e khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mạng lưới điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Các tuyến điều tra, đánh giá được thiết kế cơ bản vuông góc với chiều dài diện phân bố khoáng sản cát, sỏi hoặc vuông góc với phương lòng sông (dòng chảy), đường bờ của hồ.
  • 2. Mạng lưới điều tra, đánh giá thiết kế phù hợp với đặc điểm phân bố, hình thái cấu trúc, kích thước của thân cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, đặc điểm địa hình, quy luật và mức độ biến đổi về chiều d...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1, 4 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm e, g khoản 1 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 1 Điều 18 .
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm e khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều...
Target excerpt

Điều 5. Mạng lưới điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Các tuyến điều tra, đánh giá được thiết kế cơ bản vuông góc với chiều dài diện phân bố khoáng sản cát, sỏi hoặc vuông góc với phương lòng...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7

Điều 7 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Đi...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Sản phẩm đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Báo cáo kết quả đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ thể hiện toàn bộ kết quả thực hiện của các hạng mục công việc; dự báo tác động, ảnh hưởng của khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ đến môi trường; khoanh định các khu vực đủ điều kiện để chuyể...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành l...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 33.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Sản phẩm đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Báo cáo kết quả đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ thể hiện toàn bộ kết quả thực hiện của các hạng mục công việc
  • dự báo tác động, ảnh hưởng của khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ đến môi trường
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành l...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 33.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 4.
Target excerpt

Điều 33. Sản phẩm đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Báo cáo kết quả đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ thể hiện toàn bộ kết quả thực hiện của các hạng mục công việc; dự báo tác động, ảnh...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thi công các công trình 1. Công trình điều tra được thiết kế trên cơ sở tổng hợp đầy đủ tài liệu địa mạo, địa chất, địa vật lý và các tài liệu liên quan khác. Mạng lưới công trình điều tra tham khảo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này . 2. Căn cứ độ sâu mực nước, điều kiện thi công, năng lực thiết bị để lựa chọn dạng côn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 18
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 18.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Thi công các công trình
  • 1. Công trình điều tra được thiết kế trên cơ sở tổng hợp đầy đủ tài liệu địa mạo, địa chất, địa vật lý và các tài liệu liên quan khác. Mạng lưới công trình điều tra tham khảo Phụ lục II ban hành kè...
  • 2. Căn cứ độ sâu mực nước, điều kiện thi công, năng lực thiết bị để lựa chọn dạng công trình phù hợp.
Removed / left-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 18
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 18.
  • Thay thế cụm từ “các huyện, thị ven biển và hải đảo” bằng cụm từ “các xã , đặc khu ven biển và hải đảo” tại Mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 thán...
Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch... Right: Thi công bằng ống phóng rung thực hiện theo Thông tư số 25/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật cho 11 công tác điều tra địa chất khoá...
Target excerpt

Điều 18. Thi công các công trình 1. Công trình điều tra được thiết kế trên cơ sở tổng hợp đầy đủ tài liệu địa mạo, địa chất, địa vật lý và các tài liệu liên quan khác. Mạng lưới công trình điều tra tham khảo Phụ lục I...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế một số từ, cụm từ của Thông tư số 22/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 10

Điều 10 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố tràn dầu trên biển 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 1...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000 1. Điều tra, thu thập các thông tin về thành phần vật chất, cấu tạo của các thành tạo địa chất. 2. Kết hợp xử lý, tổng hợp tài liệu địa vật lý, tài liệu thi công công trình điều tra, xác định đặc điểm địa chất, khoáng sản, cấu trúc địa chất. 3....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 15, khoản 3 Điều 21, Phụ lục 05
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 21.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000
  • 1. Điều tra, thu thập các thông tin về thành phần vật chất, cấu tạo của các thành tạo địa chất.
  • 2. Kết hợp xử lý, tổng hợp tài liệu địa vật lý, tài liệu thi công công trình điều tra, xác định đặc điểm địa chất, khoáng sản, cấu trúc địa chất.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 15, khoản 3 Điều 21, Phụ lục 05
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 21.
Target excerpt

Điều 15. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000 1. Điều tra, thu thập các thông tin về thành phần vật chất, cấu tạo của các thành tạo địa chất. 2. Kết hợp xử lý, tổng hợp tà...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 11

Điều 11 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, tỷ lệ điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Việc điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được chia thành hai giai đoạn: a) Điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ sơ bộ khoanh định phạm vi phân bố và chất lượng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ; dự báo tài nguyên c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc...
  • 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cụm từ “các xã, phường ven biển” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4
  • Các chỉ số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 21 của Phụ lục I, II, III, V ban hành kèm theo Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, tỷ lệ điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • 1. Việc điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được chia thành hai giai đoạn:
  • a) Điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ sơ bộ khoanh định phạm vi phân bố và chất lượng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc...
  • 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cụm từ “các xã, phường ven biển” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4
  • Các chỉ số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 21 của Phụ lục I, II, III, V ban hành kèm theo Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Target excerpt

Điều 4. Trình tự, tỷ lệ điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Việc điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được chia thành hai giai đoạn: a) Điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng s...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật tầu nghiên cứu biển Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 23/2010/TT-BTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 14

Điều 14 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thi công công trình đánh giá Nội dung thi công công trình đánh giá, lấy mẫu trong công trình đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư này .

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ đị...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 26.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 26.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Thi công công trình đánh giá
  • Nội dung thi công công trình đánh giá, lấy mẫu trong công trình đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư này .
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ đị...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 26.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 26.
Target excerpt

Điều 26. Thi công công trình đánh giá Nội dung thi công công trình đánh giá, lấy mẫu trong công trình đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư này .

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 25/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật cho 11 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 17

Điều 17 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lấy, gia công và phân tích mẫu 1. Mẫu phân tích thành phần hạt a) Lấy mẫu tại các công trình lỗ khoan đã xác định đối tượng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ. Mẫu được lấy với chiều dài từ 2m đến 4m tùy thuộc chiều dày và tính đồng nhất của đối tượng khoáng sản. Mẫu lấy bằng cách chia đôi lõi khoan, một nửa lưu tại khay, nửa còn lại...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉ...
  • Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam”
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 20...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Lấy, gia công và phân tích mẫu
  • 1. Mẫu phân tích thành phần hạt
  • a) Lấy mẫu tại các công trình lỗ khoan đã xác định đối tượng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉ...
  • Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam”
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 20...
Target excerpt

Điều 19. Lấy, gia công và phân tích mẫu 1. Mẫu phân tích thành phần hạt a) Lấy mẫu tại các công trình lỗ khoan đã xác định đối tượng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ. Mẫu được lấy với chiều dài từ 2m đến 4m tùy thuộc chiều...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 18

Điều 18 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lấy, gia công và phân tích mẫu Nội dung lấy, gia công và phân tích mẫu thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư này .

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành...
  • 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam ” bằng cụm từ “Cục Khí tượng thủy văn” tại khoản 6 Điều 27
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 43 .
Added / right-side focus
  • Điều 27. Lấy, gia công và phân tích mẫu
  • Nội dung lấy, gia công và phân tích mẫu thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư này .
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành...
  • 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam ” bằng cụm từ “Cục Khí tượng thủy văn” tại khoản 6 Điều 27
  • cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 43 .
Target excerpt

Điều 27. Lấy, gia công và phân tích mẫu Nội dung lấy, gia công và phân tích mẫu thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư này .

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 41/2011/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và môi trường biển, hải đảo Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 20

Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ biển theo tàu 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32. 2...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên cấp 333, khoanh định, đề xuất khu vực triển vọng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ để chuyển giao thăm dò, khai thác 1. Tính tài nguyên cấp 333 a) Chỉ tiêu tính tài nguyên khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được xác định theo đề án; b) Phương pháp tính tài nguyên: sử dụng phương pháp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 32.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên cấp 333, khoanh định, đề xuất khu vực triển vọng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ để chuyển giao thăm dò, khai thác
  • 1. Tính tài nguyên cấp 333
  • a) Chỉ tiêu tính tài nguyên khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được xác định theo đề án;
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 32.
Target excerpt

Điều 32. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên cấp 333, khoanh định, đề xuất khu vực triển vọng khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ để chuyển giao thăm dò, khai thác 1. Tính tài nguyên cấp 333 a) Chỉ tiêu tính tài ngu...

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 22

Điều 22 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời điểm báo cáo về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất, phân loại mức độ khó khăn về điều kiện tự nhiên 1. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất được áp dụng để lựa chọn mạng lưới các công tác điều tra, đánh giá, mạng lưới các công trình điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ. Phân loại mức độ phức tạp về cấ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 9.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 2; Điều 6; Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; khoản 1, 2 Điều 9 và khoản 4 Điều 10.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất, phân loại mức độ khó khăn về điều kiện tự nhiên
  • Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất được áp dụng để lựa chọn mạng lưới các công tác điều tra, đánh giá, mạng lưới các công trình điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
  • Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất thực hiện theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này .
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 9.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 2; Điều 6; Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; khoản 1, 2 Điều 9 và khoản 4 Điều 10.
Target excerpt

Điều 7. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất, phân loại mức độ khó khăn về điều kiện tự nhiên 1. Phân loại mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất được áp dụng để lựa chọn mạng lưới các công tác điều tra, đánh...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 23

Điều 23 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo và hướng dẫn việc phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nghiên cứu địa mạo, tai biến địa chất sụt lún, sạt lở bờ sông 1. Phân tích tư liệu ảnh viễn thám đa thời kỳ kết hợp GIS và tài liệu cổ địa hình để theo dõi quy luật biến động đường bờ của sông, xác định các dấu hiệu dịch chuyển lòng sông theo không gian và thời gian. 2. Xác định các đối tượng địa chất, địa mạo ảnh, cấu trúc ki...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùn...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 17.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 17.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Nghiên cứu địa mạo, tai biến địa chất sụt lún, sạt lở bờ sông
  • 1. Phân tích tư liệu ảnh viễn thám đa thời kỳ kết hợp GIS và tài liệu cổ địa hình để theo dõi quy luật biến động đường bờ của sông, xác định các dấu hiệu dịch chuyển lòng sông theo không gian và th...
  • 2. Xác định các đối tượng địa chất, địa mạo ảnh, cấu trúc kiến tạo, các dấu hiệu lòng sông cổ, bar cát cổ làm cơ sở cho việc điều tra, khảo sát, phân tích, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùn...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 17.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 17.
Target excerpt

Điều 17. Nghiên cứu địa mạo, tai biến địa chất sụt lún, sạt lở bờ sông 1. Phân tích tư liệu ảnh viễn thám đa thời kỳ kết hợp GIS và tài liệu cổ địa hình để theo dõi quy luật biến động đường bờ của sông, xác định các d...

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 25

Điều 25 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục th...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:10.000 1. Nội dung công việc a) Thực hiện thi công theo mạng lưới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này ; b) Tổng hợp, phân tích, xử lý tài liệu địa chất, địa hình, địa vật lý để thiết kế công trình đánh giá; c) Tổng hợp các kết quả đo địa vật lý, địa hì...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 19.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:10.000
  • 1. Nội dung công việc
  • a) Thực hiện thi công theo mạng lưới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này ;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 5.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 19.
Target excerpt

Điều 25. Lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:10.000 1. Nội dung công việc a) Thực hiện thi công theo mạng lưới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này ; b) Tổng hợp, phân tích, xử l...

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 57/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 27

Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giải đoán tư liệu viễn thám 1. Giải đoán tư liệu viễn thám và các bản đồ qua các thời kỳ khác nhau, làm rõ hiện trạng, xu thế xói lở - bồi tụ dọc tuyến sông. 2. Làm rõ cấu trúc địa chất, đặc điểm địa mạo, cấu trúc kiến tạo, khoanh định các dấu hiệu lòng sông cổ, bar cát cổ, hành lang uốn khúc và quá trình đổi dòng trên sông ch...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thu...
  • kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 của Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 12. Giải đoán tư liệu viễn thám
  • 1. Giải đoán tư liệu viễn thám và các bản đồ qua các thời kỳ khác nhau, làm rõ hiện trạng, xu thế xói lở - bồi tụ dọc tuyến sông.
  • 2. Làm rõ cấu trúc địa chất, đặc điểm địa mạo, cấu trúc kiến tạo, khoanh định các dấu hiệu lòng sông cổ, bar cát cổ, hành lang uốn khúc và quá trình đổi dòng trên sông chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thu...
  • kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 của Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế
Target excerpt

Điều 12. Giải đoán tư liệu viễn thám 1. Giải đoán tư liệu viễn thám và các bản đồ qua các thời kỳ khác nhau, làm rõ hiện trạng, xu thế xói lở - bồi tụ dọc tuyến sông. 2. Làm rõ cấu trúc địa chất, đặc điểm địa mạo, cấu...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 28

Điều 28 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Yêu cầu về mức độ đánh giá và khoanh nối ranh giới tính tài nguyên cấp 333 1. Yêu cầu về mức độ đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ a) Xác định được những đặc điểm cơ bản về hình dạng, sự phân bố các thân khoáng; b) Xác định được chiều dày, cấu tạo và mức độ ổn định của thân khoáng; c) Chất lượng khoáng sản được xá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 31.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 9 Điều 18, Điều 31.
Added / right-side focus
  • Điều 31. Yêu cầu về mức độ đánh giá và khoanh nối ranh giới tính tài nguyên cấp 333
  • 1. Yêu cầu về mức độ đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
  • a) Xác định được những đặc điểm cơ bản về hình dạng, sự phân bố các thân khoáng;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 31.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 9 Điều 18, Điều 31.
Target excerpt

Điều 31. Yêu cầu về mức độ đánh giá và khoanh nối ranh giới tính tài nguyên cấp 333 1. Yêu cầu về mức độ đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ a) Xác định được những đặc điểm cơ bản về hình dạng, sự phân bố...

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư 01/2018/TT-BTNMT ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển và rada Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 30

Điều 30 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất nạo vét để nhận chìm ở biển và xác định khu vực biển để nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài ng...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Công tác địa vật lý Công tác địa vật lý thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này .

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 24.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 2 Điều 16.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Công tác địa vật lý
  • Công tác địa vật lý thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này .
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất...
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 24.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 2 Điều 16.
Target excerpt

Điều 24. Công tác địa vật lý Công tác địa vật lý thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này .

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 31

Điều 31 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán được phép sử dụng trong vùng biển Việt Nam và hướng dẫn về quy trình sử dụng chất phân tán trong ứng phó sự cố tràn dầu trên biển 1....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác trắc địa 1. Nội dung thực hiện a) Thu thập tổng hợp bản đồ địa hình khu vực điều tra có liên quan; b) Trắc địa định vị dẫn tuyến: định vị, dẫn đường phục vụ công tác địa vật lý (đo địa chấn nông phân giải cao và đo sonar quét sườn), thành lập sơ đồ tuyến khảo sát địa vật lý, xác định tọa độ và độ cao điểm quan trắc; c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán đư...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 13.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác trắc địa
  • 1. Nội dung thực hiện
  • a) Thu thập tổng hợp bản đồ địa hình khu vực điều tra có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán đư...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 13.
Target excerpt

Điều 13. Công tác trắc địa 1. Nội dung thực hiện a) Thu thập tổng hợp bản đồ địa hình khu vực điều tra có liên quan; b) Trắc địa định vị dẫn tuyến: định vị, dẫn đường phục vụ công tác địa vật lý (đo địa chấn nông phân...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 32

Điều 32 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi trong lòng sông, lòng hồ phục vụ điều tra địa chất về khoáng sản. Thông tư này không áp dụng đối với việc điều tra, đánh giá tài nguyên khoáng sản cát biển từ ranh giới cửa sông ra phía biển.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 1, khoản 2 Điều 2, khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 4.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi trong lòng sông, lòng hồ phục vụ điều tra địa chất về khoáng sản.
  • Thông tư này không áp dụng đối với việc điều tra, đánh giá tài nguyên khoáng sản cát biển từ ranh giới cửa sông ra phía biển.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 1, khoản 2 Điều 2, khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 4.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi trong lòng sông, lòng hồ phục vụ điều tra địa chất về khoáng sản. Thông tư này không áp dụng đối v...

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 13/2024/TT-BTNMT ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 35

Điều 35 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá, xác định thiệt hại và lập hồ sơ bồi thường thiệt hại về môi trường do sự cố tràn dầu xảy ra trong vùng biển Việt Nam Thay thế c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 1. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 làm rõ các nguy cơ về địa chất - môi trường như khả năng sạt lở bờ sông, xói lở đáy sông, biến động lòng dẫn, bồi lắng, thay đổi dòng chảy. 2. Phạm vi điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 được xác...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh gi...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 16.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000
  • 1. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 làm rõ các nguy cơ về địa chất - môi trường như khả năng sạt lở bờ sông, xói lở đáy sông, biến động lòng dẫn, bồi lắng, thay đổi dòng chảy.
  • 2. Phạm vi điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 được xác định theo từng đề án cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh gi...
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 16.
Target excerpt

Điều 16. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 1. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000 làm rõ các nguy cơ về địa chất - môi trường như khả năng sạt lở bờ sông, xói lở đáy sông, biến...

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 31/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, môi trường vùng ven bờ và hải đảo Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 37

Điều 37 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Dự báo sơ bộ tác động của hoạt động khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông đến môi trường 1. Thu thập, tổng hợp các thông số về dòng chảy đáy, dòng chảy mặt, thủy triều, sóng và các yếu tố vật lý của sông; xu hướng di chuyển trầm tích (vùng bào mòn đáy, tích tụ và cân bằng). 2. Khảo sát thu thập thông tin về trầm tích tầng mặ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 30.
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 khoản 5 Điều 4, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Dự báo sơ bộ tác động của hoạt động khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông đến môi trường
  • 1. Thu thập, tổng hợp các thông số về dòng chảy đáy, dòng chảy mặt, thủy triều, sóng và các yếu tố vật lý của sông; xu hướng di chuyển trầm tích (vùng bào mòn đáy, tích tụ và cân bằng).
  • 2. Khảo sát thu thập thông tin về trầm tích tầng mặt và môi trường nước, lấy mẫu đại diện để đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường trầm tích thực hiện theo quy định tại QCVN 43:2025/BNNMT quy c...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra...
  • 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 30.
  • Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 khoản 5 Điều 4, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều...
Target excerpt

Điều 30. Dự báo sơ bộ tác động của hoạt động khai thác khoáng sản cát, sỏi lòng sông đến môi trường 1. Thu thập, tổng hợp các thông số về dòng chảy đáy, dòng chảy mặt, thủy triều, sóng và các yếu tố vật lý của sông; x...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có biển và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
Điều 6. Điều 6. Lập tài liệu nguyên thủy và chuyển đổi số 1. Tài liệu nguyên thủy của công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ được thành lập dưới dạng số, thể hiện đầy đủ thông tin theo quy định tại Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về t...
Điều 8. Điều 8. Lập đề án điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Nội dung công việc lập đề án a) Thu thập, tổng hợp các tài liệu nghiên cứu, điều tra địa chất, khoáng sản, môi trường khu vực điều tra, đánh giá; b) Thu thập các tài liệu về đặc điểm địa hình, địa mạo, độ sâu đáy sông; hiện trạng sạt lở lòng, bờ, bãi sông; đ...
Điều 9. Điều 9. Báo cáo kết quả điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Nội dung công việc lập báo cáo kết quả điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ a) Xử lý, tổng hợp tài liệu tất cả các dạng công việc của đề án đã thực hiện; b) Thành lập các bản vẽ, thuyết minh kèm theo bảo đảm phản ánh đúng thực tế địa chất kh...
Chương II Chương II ĐIỀU TRA KHOÁNG SẢN CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ
Điều 10. Điều 10. Nội dung điều tra khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ 1. Thu thập, tổng hợp, xử lý tài liệu. 2. Giải đoán tư liệu viễn thám. 3. Công tác trắc địa. 4. Công tác địa vật lý. 5. Điều tra lập bản đồ địa chất khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ tỷ lệ 1:50.000. 6. Điều tra lập bản đồ địa chất công trình tỷ lệ 1:50.000. 7. Nghiê...