Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo
15/2025/TT-BNNMT
Right document
Quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
40/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm: 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ qu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu về đo vẽ địa chất 1. Công tác đo vẽ địa chất trong thăm dò khoáng sản rắn thực hiện ở tỷ lệ 1:5.000 đến 1:1.000, tuỳ thuộc vào kích thước thân quặng và mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất mỏ. 2. Bản đồ địa chất thể hiện cụ thể các đặc điểm về cấu tạo địa chất mỏ, đặc điểm phân bố của các thành tạo đá magma, trầm tích,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm:
- 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông ngh...
- Điều 14. Yêu cầu về đo vẽ địa chất
- 1. Công tác đo vẽ địa chất trong thăm dò khoáng sản rắn thực hiện ở tỷ lệ 1:5.000 đến 1:1.000, tuỳ thuộc vào kích thước thân quặng và mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất mỏ.
- 2. Bản đồ địa chất thể hiện cụ thể các đặc điểm về cấu tạo địa chất mỏ, đặc điểm phân bố của các thành tạo đá magma, trầm tích, các nếp uốn, các đứt gãy phá hủy kiến tạo, các đới đá biến đổi, đới k...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm:
- 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông ngh...
Điều 14. Yêu cầu về đo vẽ địa chất 1. Công tác đo vẽ địa chất trong thăm dò khoáng sản rắn thực hiện ở tỷ lệ 1:5.000 đến 1:1.000, tuỳ thuộc vào kích thước thân quặng và mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất mỏ. 2. Bản...
Left
Chương I I
Chương I I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC T HU HỒI KHU VỰC BIỂN ĐÃ GIAO ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân k...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Yêu cầu bổ sung kỹ thuật thăm dò cho một số khoáng sản Đối với khoáng sản gồm: đất hiếm; vàng gốc; bauxit; đồng; thiếc sa khoáng, vàng sa khoáng và titan sa khoáng; than; apatit; đá cacbonat; đá sét; cát, sỏi lòng sông; đá ốp lát, đá mỹ nghệ áp dụng các yêu cầu quy định từ Điều 10 đến Điều 27 và áp dụng bổ sung các quy định th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
- Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việ...
- Điều 28. Yêu cầu bổ sung kỹ thuật thăm dò cho một số khoáng sản
- Đối với khoáng sản gồm: đất hiếm
- thiếc sa khoáng, vàng sa khoáng và titan sa khoáng
- Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
- Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việ...
Điều 28. Yêu cầu bổ sung kỹ thuật thăm dò cho một số khoáng sản Đối với khoáng sản gồm: đất hiếm; vàng gốc; bauxit; đồng; thiếc sa khoáng, vàng sa khoáng và titan sa khoáng; than; apatit; đá cacbonat; đá sét; cát, sỏi...
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG HAI CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo 1. Thay thế cu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài nguyên khoáng sản rắn là lượng khoáng sản rắn đã được điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản, đáp ứng yêu cầu tối thiểu để có thể khai thác, sử dụng toàn bộ hoặc một phần tại thời điểm hiện tại hoặc tương lai. 2. Tài nguyên khoáng s...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Tài nguyên khoáng sản rắn là lượng khoáng sản rắn đã được điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản, đáp ứng yêu cầu tối thiểu để có thể khai thác, sử dụng toàn bộ hoặc một phần tại thời...
- Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài nguyên khoáng sản rắn là lượng khoáng sản rắn đã được điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản, đáp ứng yêu cầu tố...
Left
Điều 5
Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về hồ sơ tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản rắn Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản được xác định trên cơ sở: 1. Phân chia nhóm mỏ trong thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 10 Thông tư này . 2. Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong thăm dò kho...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
- “d) Vị trí của hải đảo: ghi thông tin về đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; Khoảng cách từ hải đảo đến trung tâm hành chính của cấp xã, tỉnh và Khoảng cách tới cảng biển gần nhất trong đất liền;”
- Điều 11. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản rắn
- Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản được xác định trên cơ sở:
- 1. Phân chia nhóm mỏ trong thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 10 Thông tư này .
- Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
- “d) Vị trí của hải đảo: ghi thông tin về đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; Khoảng cách từ hải đảo đến trung tâm hành chính của cấp xã, tỉnh và Khoảng cách tới cảng biển gần nhất trong đất liền;”
Điều 11. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản rắn Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản được xác định trên cơ sở: 1. Phân chia nhó...
Left
Điều 6
Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 1. Việc phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được thực hiện trên cơ sở kết hợp 3 tiêu chí: mức độ hiệu quả kinh tế, mức độ đánh giá khả thi về kỹ thuật công nghệ, mức độ tin cậy địa chất, cụ thể: a) Mức độ hiệu quả kinh tế được phân làm 3 mức: có hiệu quả kinh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việ...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1, 4 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm e, g khoản 1 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 1 Điều 18 .
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm e khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều...
- Điều 5. Tiêu chí phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
- 1. Việc phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được thực hiện trên cơ sở kết hợp 3 tiêu chí: mức độ hiệu quả kinh tế, mức độ đánh giá khả thi về kỹ thuật công nghệ, mức độ tin cậy địa chất...
- a) Mức độ hiệu quả kinh tế được phân làm 3 mức: có hiệu quả kinh tế (ký hiệu là chữ số 1), có tiềm năng hiệu quả kinh tế (ký hiệu là chữ số 2) và chưa rõ hiệu quả kinh tế (ký hiệu là chữ số 3);
- Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việ...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1, 4 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm e, g khoản 1 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 1 Điều 18 .
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm e khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều...
Điều 5. Tiêu chí phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 1. Việc phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được thực hiện trên cơ sở kết hợp 3 tiêu chí: mức độ hiệu quả kinh tế, mức độ đánh giá khả thi v...
Left
Điều 7
Điều 7 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Đi...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Phương pháp, khối lượng thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác cấp A 1. Yêu cầu về đánh giá địa chất, địa chất thủy văn: a) Xác định rõ cấu tạo địa chất tầng chứa nước khoáng, sự phân bố và chiều dày các lớp cách nước, vai trò địa chất thủy văn của các đới phá hủy đứt gãy; b) Xác định được giá trị áp lực của các tầng chứa nước;...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 33.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành l...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 33.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 4.
- Điều 33. Phương pháp, khối lượng thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác cấp A
- 1. Yêu cầu về đánh giá địa chất, địa chất thủy văn:
- a) Xác định rõ cấu tạo địa chất tầng chứa nước khoáng, sự phân bố và chiều dày các lớp cách nước, vai trò địa chất thủy văn của các đới phá hủy đứt gãy;
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành l...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 33.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 4.
Điều 33. Phương pháp, khối lượng thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác cấp A 1. Yêu cầu về đánh giá địa chất, địa chất thủy văn: a) Xác định rõ cấu tạo địa chất tầng chứa nước khoáng, sự phân bố và chiều dày các lớp cá...
Left
Điều 8.
Điều 8. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Yêu cầu về công tác phân tích mẫu 1. Kết quả phân tích mẫu đảm bảo xác định hàm lượng, dạng tồn tại của thành phần có ích chính và thành phần có ích đi kèm (nếu có), thành phần có hại. a) Hàm lượng các thành phần chính và thành phần có ích đi kèm, thành phần có hại (nếu có) được xác định bằng phân tích hóa hoặc các phương pháp...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch...
- 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 18
- cụm từ “Tổng cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 18.
- Điều 18. Yêu cầu về công tác phân tích mẫu
- 1. Kết quả phân tích mẫu đảm bảo xác định hàm lượng, dạng tồn tại của thành phần có ích chính và thành phần có ích đi kèm (nếu có), thành phần có hại.
- a) Hàm lượng các thành phần chính và thành phần có ích đi kèm, thành phần có hại (nếu có) được xác định bằng phân tích hóa hoặc các phương pháp khác theo quy định đang có hiệu lực tại thời điểm áp...
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch...
- 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 18
- cụm từ “Tổng cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 18.
Điều 18. Yêu cầu về công tác phân tích mẫu 1. Kết quả phân tích mẫu đảm bảo xác định hàm lượng, dạng tồn tại của thành phần có ích chính và thành phần có ích đi kèm (nếu có), thành phần có hại. a) Hàm lượng các thành...
Left
Điều 9
Điều 9 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế một số từ, cụm từ của Thông tư số 22/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố tràn dầu trên biển 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 1...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu về lựa chọn và bố trí công trình thăm dò 1. Lựa chọn công trình thăm dò a) Trong thăm dò khoáng sản rắn sử dụng các loại công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, giếng, lò) và công trình khoan. Các công trình thăm dò được lựa chọn, xác định trong đề án thăm dò khoáng sản phù hợp với điều kiện thế nằm, chiều sâu phân bố, c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố...
- 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 15, khoản 3 Điều 21, Phụ lục 05
- cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 21.
- Điều 15. Yêu cầu về lựa chọn và bố trí công trình thăm dò
- 1. Lựa chọn công trình thăm dò
- a) Trong thăm dò khoáng sản rắn sử dụng các loại công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, giếng, lò) và công trình khoan. Các công trình thăm dò được lựa chọn, xác định trong đề án thăm dò khoáng sản...
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình khắc phục sự cố...
- 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 15, khoản 3 Điều 21, Phụ lục 05
- cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 21.
Điều 15. Yêu cầu về lựa chọn và bố trí công trình thăm dò 1. Lựa chọn công trình thăm dò a) Trong thăm dò khoáng sản rắn sử dụng các loại công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, giếng, lò) và công trình khoan. Các công...
Left
Điều 11
Điều 11 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 1. Trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được tính riêng cho từng loại khoáng sản, theo sự có mặt của khoáng sản trong lòng đất, không kể đến tổn thất do khai thác, chế biến. Đối với mỏ khoáng sản tổng hợp, trữ lượng và tài nguyên khoáng sản được tính bao gồm khoáng sản ch...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc...
- 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cụm từ “các xã, phường ven biển” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4
- Các chỉ số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 21 của Phụ lục I, II, III, V ban hành kèm theo Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
- Điều 4. Yêu cầu về tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
- Trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được tính riêng cho từng loại khoáng sản, theo sự có mặt của khoáng sản trong lòng đất, không kể đến tổn thất do khai thác, chế biến.
- Đối với mỏ khoáng sản tổng hợp, trữ lượng và tài nguyên khoáng sản được tính bao gồm khoáng sản chính và khoáng sản đi kèm.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết bộ chỉ số và việc...
- 1. Thay thế cụm từ “cấp quận, huyện ven biển” bằng cụm từ “các xã, phường ven biển” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4
- Các chỉ số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 21 của Phụ lục I, II, III, V ban hành kèm theo Thông tư số 52/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Điều 4. Yêu cầu về tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 1. Trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn được tính riêng cho từng loại khoáng sản, theo sự có mặt của khoáng sản trong lòng đất, không kể đến tổn thất do...
Left
Chương IV
Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 33/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật tầu nghiên cứu biển Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 23/2010/TT-BTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng T...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Nội dung đề án thăm dò khoáng sản 1. Việc lập đề án thăm dò khoáng sản căn cứ vào kết quả điều tra địa chất về khoáng sản bao gồm: Tài liệu khảo sát, tài liệu địa chất của các giai đoạn trước làm cơ sở cho việc lựa chọn diện tích và đối tượng khoáng sản cần thăm dò hoặc kết quả khảo sát, lấy mẫu để khoanh định diện tích lập đề...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 38.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 23/2010/TT-BTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều tra khảo sát, đán...
- Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3 của Thông tư và khoản 1 Điều 38 của Quy định điều tra khả...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 38 của Quy định điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và...
- Điều 38. Nội dung đề án thăm dò khoáng sản
- Việc lập đề án thăm dò khoáng sản căn cứ vào kết quả điều tra địa chất về khoáng sản bao gồm:
- Tài liệu khảo sát, tài liệu địa chất của các giai đoạn trước làm cơ sở cho việc lựa chọn diện tích và đối tượng khoáng sản cần thăm dò hoặc kết quả khảo sát, lấy mẫu để khoanh định diện tích lập đề...
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 23/2010/TT-BTNMT ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều tra khảo sát, đán...
- Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3 của Thông tư và khoản 1 Điều 38 của Quy định điều tra khả...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 38 của Quy định điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và...
Điều 38. Nội dung đề án thăm dò khoáng sản 1. Việc lập đề án thăm dò khoáng sản căn cứ vào kết quả điều tra địa chất về khoáng sản bao gồm: Tài liệu khảo sát, tài liệu địa chất của các giai đoạn trước làm cơ sở cho vi...
Left
Điều 14
Điều 14 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Công tác tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 1. Việc tính trữ lượng, tài nguyên khoáng sản rắn căn cứ vào chỉ tiêu tính trữ lượng được luận giải chi tiết trong báo cáo thăm dò khoáng sản cho từng mỏ. Việc luận giải chỉ tiêu tạm thời tính trữ lượng khoáng sản thực hiện theo mẫu báo cáo kèm theo Thông tư này. 2. Phương p...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 26.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ đị...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 26.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 26.
- Điều 26. Công tác tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn
- Việc tính trữ lượng, tài nguyên khoáng sản rắn căn cứ vào chỉ tiêu tính trữ lượng được luận giải chi tiết trong báo cáo thăm dò khoáng sản cho từng mỏ.
- Việc luận giải chỉ tiêu tạm thời tính trữ lượng khoáng sản thực hiện theo mẫu báo cáo kèm theo Thông tư này.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đo đạc, thành lập bản đồ đị...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 26.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 26.
Điều 26. Công tác tính trữ lượng và tài nguyên khoáng sản rắn 1. Việc tính trữ lượng, tài nguyên khoáng sản rắn căn cứ vào chỉ tiêu tính trữ lượng được luận giải chi tiết trong báo cáo thăm dò khoáng sản cho từng mỏ....
Left
Điều 15
Điều 15 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 25/2010/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật cho 11 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Yêu cầu về công tác kiểm tra phân tích mẫu 1. Công tác kiểm tra phân tích mẫu được thực hiện thường xuyên và có hệ thống. 2. Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích mẫu thực hiện theo quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật về kiểm soát chất lượng các kết quả phân tích mẫu địa chất khoáng sản đang có hiệu lực tại thời điểm áp...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉ...
- Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam”
- cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 20...
- Điều 19. Yêu cầu về công tác kiểm tra phân tích mẫu
- 1. Công tác kiểm tra phân tích mẫu được thực hiện thường xuyên và có hệ thống.
- 2. Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích mẫu thực hiện theo quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật về kiểm soát chất lượng các kết quả phân tích mẫu địa chất khoáng sản đang có hiệu lực tại thời...
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉ...
- Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam”
- cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 20...
Điều 19. Yêu cầu về công tác kiểm tra phân tích mẫu 1. Công tác kiểm tra phân tích mẫu được thực hiện thường xuyên và có hệ thống. 2. Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích mẫu thực hiện theo quy chuẩn, tiêu chuẩn, qu...
Left
Điều 18
Điều 18 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Yêu cầu về cấp trữ lượng cao nhất và tỷ lệ các cấp trữ lượng 1. Cấp trữ lượng cao nhất đối với mỏ nhóm I và II là cấp 121, đối với mỏ nhóm III và IV là cấp 122; trường hợp mỏ đã và đang khai thác, khi thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản hoặc thăm dò để đánh giá khoáng sản đi kèm, thăm dò xuống sâu và m...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành...
- 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam ” bằng cụm từ “Cục Khí tượng thủy văn” tại khoản 6 Điều 27
- cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 43 .
- Điều 27. Yêu cầu về cấp trữ lượng cao nhất và tỷ lệ các cấp trữ lượng
- 1. Cấp trữ lượng cao nhất đối với mỏ nhóm I và II là cấp 121, đối với mỏ nhóm III và IV là cấp 122
- trường hợp mỏ đã và đang khai thác, khi thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản hoặc thăm dò để đánh giá khoáng sản đi kèm, thăm dò xuống sâu và mở rộng, yêu cầu cấp trữ lượng...
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 34/2011/TT-BTNMT ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy định kỹ thuật thành...
- 1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Hải văn thuộc Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam ” bằng cụm từ “Cục Khí tượng thủy văn” tại khoản 6 Điều 27
- cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 43 .
Điều 27. Yêu cầu về cấp trữ lượng cao nhất và tỷ lệ các cấp trữ lượng 1. Cấp trữ lượng cao nhất đối với mỏ nhóm I và II là cấp 121, đối với mỏ nhóm III và IV là cấp 122; trường hợp mỏ đã và đang khai thác, khi thăm dò...
Left
Điều 19
Điều 19 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 41/2011/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch sử dụng tài nguyên và môi trường biển, hải đảo Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ biển theo tàu 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32. 2...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên dự tính 1. Cơ sở phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên dự tính: a) Cấu tạo địa chất, điều kiện địa chất thủy văn và thủy địa nhiệt của mỏ; b) Chất lượng nước; c) Điều kiện khai thác bao gồm: hệ thống khai thác, mức độ ổn định của lưu lượng và mực nước trong các lỗ khoan, sự ăn mòn, mức độ lắ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 32.
- Điều 32. Phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên dự tính
- 1. Cơ sở phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên dự tính:
- a) Cấu tạo địa chất, điều kiện địa chất thủy văn và thủy địa nhiệt của mỏ;
- Điều 20 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 56/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo từ...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 32.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 32.
Điều 32. Phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên dự tính 1. Cơ sở phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên dự tính: a) Cấu tạo địa chất, điều kiện địa chất thủy văn và thủy địa nhiệt của mỏ; b) Chất lượng nước; c) Điều kiện...
Left
Điều 21
Điều 21 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời điểm báo cáo về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về mức độ đánh giá của các cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản rắn 1. Cấp trữ lượng 111 Trữ lượng cấp 111 được khoanh định trong phạm vi khống chế bởi các công trình thăm dò và các công trình khai thác. Trữ lượng cấp 111 bảo đảm các yêu cầu sau: a) Mức độ đánh giá địa chất: khối trữ lượng được thăm dò bảo đảm chi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 9.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 2; Điều 6; Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; khoản 1, 2 Điều 9 và khoản 4 Điều 10.
- Điều 7. Yêu cầu về mức độ đánh giá của các cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản rắn
- 1. Cấp trữ lượng 111
- Trữ lượng cấp 111 được khoanh định trong phạm vi khống chế bởi các công trình thăm dò và các công trình khai thác. Trữ lượng cấp 111 bảo đảm các yêu cầu sau:
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 9.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 2; Điều 6; Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; khoản 1, 2 Điều 9 và khoản 4 Điều 10.
Điều 7. Yêu cầu về mức độ đánh giá của các cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản rắn 1. Cấp trữ lượng 111 Trữ lượng cấp 111 được khoanh định trong phạm vi khống chế bởi các công trình thăm dò và các công trình kh...
Left
Điều 23
Điều 23 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo và hướng dẫn việc phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Yêu cầu về công tác gia công mẫu 1. Toàn bộ mẫu cần gia công trước khi tiến hành rút gọn gửi phân tích được đập, nghiền đến cỡ hạt có kích thước nhỏ hơn 01mm. Việc gia công và rút gọn tiếp theo được thực hiện theo sơ đồ gia công phù hợp với từng mỏ quặng. 2. Chất lượng gia công mẫu được kiểm tra một cách có hệ thống ở tất cả c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùn...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 17.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 17.
- Điều 17. Yêu cầu về công tác gia công mẫu
- Toàn bộ mẫu cần gia công trước khi tiến hành rút gọn gửi phân tích được đập, nghiền đến cỡ hạt có kích thước nhỏ hơn 01mm.
- Việc gia công và rút gọn tiếp theo được thực hiện theo sơ đồ gia công phù hợp với từng mỏ quặng.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 26/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết tiêu chí phân vùn...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 17.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 17.
Điều 17. Yêu cầu về công tác gia công mẫu 1. Toàn bộ mẫu cần gia công trước khi tiến hành rút gọn gửi phân tích được đập, nghiền đến cỡ hạt có kích thước nhỏ hơn 01mm. Việc gia công và rút gọn tiếp theo được thực hiện...
Left
Điều 24
Điều 24 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục th...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Yêu cầu về công tác địa vật lý 1. Tùy theo từng loại hình khoáng sản, công tác địa vật lý được lựa chọn để hỗ trợ xác định sự có mặt của thân quặng, đới khoáng hóa chứa quặng trong mỏ và công trình thăm dò. Đối với diện tích thăm dò có mức độ nghiên cứu địa chất còn hạn chế, chưa xác định được đối tượng thăm dò, hoặc các thân...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 5.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 19.
- Điều 21. Yêu cầu về công tác địa vật lý
- Tùy theo từng loại hình khoáng sản, công tác địa vật lý được lựa chọn để hỗ trợ xác định sự có mặt của thân quặng, đới khoáng hóa chứa quặng trong mỏ và công trình thăm dò.
- Đối với diện tích thăm dò có mức độ nghiên cứu địa chất còn hạn chế, chưa xác định được đối tượng thăm dò, hoặc các thân quặng bị phủ cần lựa chọn các phương pháp đo địa vật lý mặt đất phù hợp với...
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 49/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 5.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 19.
Điều 21. Yêu cầu về công tác địa vật lý 1. Tùy theo từng loại hình khoáng sản, công tác địa vật lý được lựa chọn để hỗ trợ xác định sự có mặt của thân quặng, đới khoáng hóa chứa quặng trong mỏ và công trình thăm dò. Đ...
Left
Điều 26
Điều 26 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 57/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc thực hiện công tác thăm dò khoáng sản 1. Thăm dò khoáng sản được thực hiện từ khái quát đến chi tiết; từ trên mặt xuống dưới sâu, mạng lưới công trình thăm dò khoáng sản từ thưa đến dày, đo vẽ bản đồ địa chất từ 1:1.000 đến 1:5.000 tùy theo loại khoáng sản và tỷ lệ phân bố thân khoáng trong diện tích và được quy địn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thu...
- kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 của Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế
- Điều 12. Nguyên tắc thực hiện công tác thăm dò khoáng sản
- 1. Thăm dò khoáng sản được thực hiện từ khái quát đến chi tiết
- từ trên mặt xuống dưới sâu, mạng lưới công trình thăm dò khoáng sản từ thưa đến dày, đo vẽ bản đồ địa chất từ 1:1.000 đến 1:5.000 tùy theo loại khoáng sản và tỷ lệ phân bố thân khoáng trong diện tí...
- Điều 27 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thu...
- kỹ thuật hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng rada
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 của Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế
Điều 12. Nguyên tắc thực hiện công tác thăm dò khoáng sản 1. Thăm dò khoáng sản được thực hiện từ khái quát đến chi tiết; từ trên mặt xuống dưới sâu, mạng lưới công trình thăm dò khoáng sản từ thưa đến dày, đo vẽ bản...
Left
Điều 28
Điều 28 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5.000 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Bảo vệ nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên trong hoạt động thăm dò 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên có trách nhiệm thiết lập vành đai bảo vệ nguồn nước trong quá trình tổ chức thi công đề án thăm dò. 2. Vành đai bảo vệ nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 31.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 31.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 9 Điều 18, Điều 31.
- Điều 31. Bảo vệ nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên trong hoạt động thăm dò
- 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên có trách nhiệm thiết lập vành đai bảo vệ nguồn nước trong quá trình tổ chức thi công đề án thăm dò.
- 2. Vành đai bảo vệ nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên được chia làm hai khu bảo hộ vệ sinh (khu vực bảo vệ nghiêm ngặt và khu vực bảo vệ sinh thái):
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 63/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 31.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 9 Điều 18, Điều 31.
Điều 31. Bảo vệ nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên trong hoạt động thăm dò 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên có trách nhiệm thiết lập vành đai bảo vệ nguồn nư...
Left
Điều 29
Điều 29 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư 01/2018/TT-BTNMT ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển và rada Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất nạo vét để nhận chìm ở biển và xác định khu vực biển để nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài ng...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Yêu cầu về công tác đánh giá điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ 1. Đánh giá sơ bộ ranh giới khai trường, góc dốc sườn tầng, góc dốc bờ moong, hệ số và khối lượng bóc đất, đá thải đối với phương pháp khai thác lộ thiên; đánh giá sơ bộ áp lực đất đá ở vách, trụ và thân khoáng sản đối với phương pháp khai thác hầm lò. 2. Tính toán,...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất...
- 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 24.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 2 Điều 16.
- Điều 24. Yêu cầu về công tác đánh giá điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ
- 1. Đánh giá sơ bộ ranh giới khai trường, góc dốc sườn tầng, góc dốc bờ moong, hệ số và khối lượng bóc đất, đá thải đối với phương pháp khai thác lộ thiên
- đánh giá sơ bộ áp lực đất đá ở vách, trụ và thân khoáng sản đối với phương pháp khai thác hầm lò.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đánh giá chất...
- 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 24.
- 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 Điều 7, điểm a khoản 2 Điều 16.
Điều 24. Yêu cầu về công tác đánh giá điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ 1. Đánh giá sơ bộ ranh giới khai trường, góc dốc sườn tầng, góc dốc bờ moong, hệ số và khối lượng bóc đất, đá thải đối với phương pháp khai thác lộ...
Left
Điều 31
Điều 31 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán được phép sử dụng trong vùng biển Việt Nam và hướng dẫn về quy trình sử dụng chất phân tán trong ứng phó sự cố tràn dầu trên biển 1....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu về công tác trắc địa 1. Tọa độ các điểm lưới khống chế, điểm đo công trình, điểm đo chi tiết trong đo đạc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc tọa độ quốc gia Cấp “0”, hạng I, II, III trong hệ tọa độ VN2000, múi chiếu và kinh tuyến trục được quy định cụ thể trong thiết kế kỹ thuật. Độ cao các điểm lưới...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán đư...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 13.
- Điều 13. Yêu cầu về công tác trắc địa
- Tọa độ các điểm lưới khống chế, điểm đo công trình, điểm đo chi tiết trong đo đạc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc tọa độ quốc gia Cấp “0”, hạng I, II, III trong hệ tọa độ VN20...
- Độ cao các điểm lưới khống chế, điểm đo công trình, điểm đo chi tiết trong đo đạc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc độ cao quốc gia hạng I, II, III và IV.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục chất phân tán đư...
- 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11.
- 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu về công tác trắc địa 1. Tọa độ các điểm lưới khống chế, điểm đo công trình, điểm đo chi tiết trong đo đạc trực tiếp địa hình được đo, tính toán từ các điểm gốc tọa độ quốc gia Cấp “0”, hạng I, II, III...
Left
Điều 32
Điều 32 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản (trừ khoáng sản trầm tích đáy biển, cát biển); mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 1, khoản 2 Điều 2, khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 4.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản
- phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản (trừ khoáng sản trầm tích đáy biển, cát biển)
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2021/TT-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức thu tiền sử dụng khu...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 1, khoản 2 Điều 2, khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 4.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản (trừ khoáng sản trầm tích đáy biển, cát...
Left
Điều 33
Điều 33 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 24/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát tổng hợp tài nguyên, môi trường biển độ sâu từ 20m nước trở lên bằng tàu biển Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 13/2024/TT-BTNMT ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá, xác định thiệt hại và lập hồ sơ bồi thường thiệt hại về môi trường do sự cố tràn dầu xảy ra trong vùng biển Việt Nam Thay thế c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Yêu cầu về công tác mẫu 1. Công trình thăm dò gặp quặng, đới khoáng hóa chứa quặng được lấy mẫu chi tiết và có hệ thống để khoanh nối thân quặng và đánh giá chất lượng quặng đối với thành phần có ích chính, thành phần đi kèm. Vị trí lấy mẫu được thể hiện chi tiết trên tài liệu nguyên thủy. 2. Kích thước các loại mẫu dựa trên c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh gi...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 16.
- Điều 16. Yêu cầu về công tác mẫu
- Công trình thăm dò gặp quặng, đới khoáng hóa chứa quặng được lấy mẫu chi tiết và có hệ thống để khoanh nối thân quặng và đánh giá chất lượng quặng đối với thành phần có ích chính, thành phần đi kèm.
- Vị trí lấy mẫu được thể hiện chi tiết trên tài liệu nguyên thủy.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 17/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh gi...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 16.
Điều 16. Yêu cầu về công tác mẫu 1. Công trình thăm dò gặp quặng, đới khoáng hóa chứa quặng được lấy mẫu chi tiết và có hệ thống để khoanh nối thân quặng và đánh giá chất lượng quặng đối với thành phần có ích chính, t...
Left
Điều 36
Điều 36 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 31/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, môi trường vùng ven bờ và hải đảo Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Mẫu đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung 1. Đề án thăm dò khoáng sản được lập theo mẫu số 01 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này . 2. Đề án thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản được lập theo mẫu số 02 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này . 3. B...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 41.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 31/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, khảo sá...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 41.
- Điều 41. Mẫu đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
- 1. Đề án thăm dò khoáng sản được lập theo mẫu số 01 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này .
- 2. Đề án thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản được lập theo mẫu số 02 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này .
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 31/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, khảo sá...
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1, khoản 3 Điều 41.
Điều 41. Mẫu đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung 1. Đề án thăm dò khoáng sản được lập theo mẫu số 01 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này . 2. Đề án thăm dò bổ sung đ...
Left
Điều 37
Điều 37 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Phân loại nhóm mỏ nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên theo kết quả thăm dò 1. Căn cứ phân loại nhóm mỏ nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên theo kết quả thăm dò bao gồm: a) Độ phức tạp về cấu trúc địa chất, điều kiện địa chất thủy văn; b) Mức độ đồng nhất về tính thấm của đất, đá chứa nước và mức độ thay đ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra...
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 30.
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 khoản 5 Điều 4, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều...
- Điều 30. Phân loại nhóm mỏ nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên theo kết quả thăm dò
- 1. Căn cứ phân loại nhóm mỏ nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên theo kết quả thăm dò bao gồm:
- a) Độ phức tạp về cấu trúc địa chất, điều kiện địa chất thủy văn;
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phạm vi điều tra...
- 1. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 30.
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 khoản 5 Điều 4, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều...
Điều 30. Phân loại nhóm mỏ nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên theo kết quả thăm dò 1. Căn cứ phân loại nhóm mỏ nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên theo kết quả thăm dò bao gồm: a) Độ phức tạp về...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có biển và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections