Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 115

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại khoản 5 Điều 15 Luật Lưu trữ. 2. Thông tư này áp dụng đối với đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Công khai, minh bạch trong đầu tư công 1. Nội dung công khai, minh bạch trong đầu tư công bao gồm: a) Chính sách, pháp luật và việc tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; b) Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công; c) Nguyên tắc, tiêu chí, căn cứ xác định danh mục dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại khoản 5 Điều 15 Luật Lưu trữ.
  • Thông tư này áp dụng đối với đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên qua...
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung công khai, minh bạch trong đầu tư công bao gồm:
  • a) Chính sách, pháp luật và việc tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư công;
  • b) Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại khoản 5 Điều 15 Luật Lưu trữ.
  • Thông tư này áp dụng đối với đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên qua...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 15. Công khai, minh bạch trong đầu tư công
Target excerpt

Điều 15. Công khai, minh bạch trong đầu tư công 1. Nội dung công khai, minh bạch trong đầu tư công bao gồm: a) Chính sách, pháp luật và việc tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật trong quản lý và sử dụng vốn đầu tư...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Áp dụng các quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu 1. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu trữ các hồ sơ, tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức. 2. Thời hạn lưu trữ để xác định giá trị hồ sơ, tài liệu (bao gồm cả hồ sơ, tài liệu giấy và hồ sơ, tài liệu điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhóm hồ sơ, tài liệu và thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 1. Các nhóm hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường gồm: Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu chung. Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật. Nhóm 3. Hồ sơ, tài liệu về chăn nuôi và thú y. Nhóm 4. Hồ sơ, tài liệu về thuỷ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Thông tư này bãi bỏ Điều 13 của Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế- kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc quản lý đầu tư công 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm của quốc gia, quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch. 3. Thực hiện đúng trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ Điều 13 của Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc quản lý đầu tư công
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • 2. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm của quốc gia, quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ Điều 13 của Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế
Target excerpt

Điều 13. Nguyên tắc quản lý đầu tư công 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm của quốc gia, quy hoạch có...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 1 có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định việc quản lý nhà nước về đầu tư công; quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư công.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 1 có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định việc quản lý nhà nước về đầu tư công; quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư công.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 1 có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định việc quản lý nhà nước về đầu tư công; quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu t...

Only in the right document

Tiêu đề Luật Đầu tư công
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.
Điều 3. Điều 3. Áp dụng Luật Đầu tư công, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế 1. Việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công, hoạt động đầu tư công phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi, tính hiệu quả, dự kiến nguồn vốn và mức vốn của chương trình đầu tư công, dự án nhóm B, nhóm C làm cơ sở để cấp có thẩm quyền quyết định...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng đầu tư công 1. Đầu tư chương trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. 3. Đầu tư và hỗ trợ hoạt động đầu tư cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích, phúc lợi xã hội. 4. Đầu tư của Nhà nước tham...
Điều 6. Điều 6. Phân loại dự án đầu tư công 1. Căn cứ vào tính chất, dự án đầu tư công được phân loại như sau: a) Dự án có cấu phần xây dựng là dự án sử dụng vốn đầu tư công để đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án; b) Dự án không có cấu phần xây dựng...
Điều 7. Điều 7. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công 1. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công bao gồm: a) Quốc phòng; b) An ninh và trật tự, an toàn xã hội; c) Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp; d) Khoa học, công nghệ; đ) Y tế, dân số và gia đình; e) Văn hóa, thông tin; g) Phát thanh, truyền hình, thông tấn; h) Thể dục, thể thao;...