Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện. 2. Nghị định này áp dụng đối với: a) Các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính và tổ chức kinh tế khác là chủ đầu tư dự án thuộc Danh mục vay vốn tín dụng đầu tư c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện.
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện các quy định tại Điều 1 và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước 1. Cho vay đúng đối tượng về tín dụng đầu tư của Nhà nước quy định tại Nghị định này. 2. Dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước phải là các dự án được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và đánh giá là có hiệu quả, đảm bảo trả nợ đầy đủ cả nợ gốc và nợ lãi. 3. Việc cho vay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước
  • 1. Cho vay đúng đối tượng về tín dụng đầu tư của Nhà nước quy định tại Nghị định này.
  • 2. Dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước phải là các dự án được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và đánh giá là có hiệu quả, đảm bảo trả nợ đầy đủ cả nợ gốc và nợ lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện các quy định tại Điều 1 và các quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Khách hàng” là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính và tổ chức kinh tế khác vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. “Người có liên quan” là tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 28 Điều 4 Luật cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Khách hàng” là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính và tổ chức kinh tế khác vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội sau đây: 1. Công tác phối giống (thụ tinh nhân tạo) bằng tinh bò thịt...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền cho vay 1. Đồng tiền cho vay và thu hồi nợ là đồng Việt Nam. 2. Đối với các dự án ODA, dự án cho vay từ nguồn vốn vay nước ngoài, Ngân hàng Phát triển Việt Nam được cho vay và thu hồi nợ bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về cơ chế cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền cho vay
  • 1. Đồng tiền cho vay và thu hồi nợ là đồng Việt Nam.
  • Đối với các dự án ODA, dự án cho vay từ nguồn vốn vay nước ngoài, Ngân hàng Phát triển Việt Nam được cho vay và thu hồi nợ bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật về cơ chế cho vay lại nguồn vốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên. - Đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp sản phẩm, dịch vụ. - Tổ chức, cá nhân tha...

Open section

Điều 2

Điều 2 2 . Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn các quy định về lĩnh vực công nghệ cao để làm căn cứ thực hiện xem xét cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước theo chức năng, lĩnh vực được Chính phủ giao quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 2 . Bộ Khoa học và Công nghệ
  • 1. Hướng dẫn các quy định về lĩnh vực công nghệ cao để làm căn cứ thực hiện xem xét cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước.
  • 2. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước theo chức năng, lĩnh vực được Chính phủ giao quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
  • Ủy ban nhân dân cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VÀ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VÀ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn trích dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 3

Điều 3 0 . Áp dụng Nghị định đối với các dự án cho vay thực hiện theo Hiệp định Chính phủ mà trong Hiệp định không có quy định cụ thể các nội dung liên quan đến khoản vay Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam cho vay các dự án theo Hiệp định của Chính phủ mà trong Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 0 . Áp dụng Nghị định đối với các dự án cho vay thực hiện theo Hiệp định Chính phủ mà trong Hiệp định không có quy định cụ thể các nội dung liên quan đến khoản vay
  • Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam cho vay các dự án theo Hiệp định của Chính phủ mà trong Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
  • Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn trích dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn khác thì áp dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đánh giá, kiểm định chất lượng 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ được thực hiện theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp đánh giá và yêu cầu đáp ứng theo các quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này. Cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện nhiệm vụ phải tự đánh giá chất lượng dịch vụ trong suốt quá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước được giao hàng năm và trung hạn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư của Nhà nước; c) Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước được giao hàng năm và trung hạn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam bao gồm các chỉ tiêu sau:
  • a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đánh giá, kiểm định chất lượng
  • Việc đánh giá chất lượng dịch vụ được thực hiện theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp đánh giá và yêu cầu đáp ứng theo các quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này.
  • Cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện nhiệm vụ phải tự đánh giá chất lượng dịch vụ trong suốt quá trình thực hiện dịch vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN VÀ KHÁCH HÀNG VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN VÀ KHÁCH HÀNG VAY VỐN
  • TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục đích kiểm tra, nghiệm thu 1. Đảm bảo việc chấp hành quyết định phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ, quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ. 2. Phát hiện những sai sót, vi phạm trong quá trình thực hiện n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước là khách hàng có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án được vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trường hợp các dự án nêu tại khoản 1 Điều này đã được hưởng tín dụng ưu đãi từ các tổ chức tài chính nhà nước khác thì không đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Đối tượng cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước là khách hàng có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án được vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Trường hợp các dự án nêu tại khoản 1 Điều này đã được hưởng tín dụng ưu đãi từ các tổ chức tài chính nhà nước khác thì không được vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước theo quy định tại Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục đích kiểm tra, nghiệm thu
  • Đảm bảo việc chấp hành quyết định phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ, quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có li...
  • 2. Phát hiện những sai sót, vi phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ để kịp thời xử lý, khắc phục hoặc loại bỏ các sản phẩm không đảm bảo chất lượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc kiểm tra, nghiệm thu 1. Việc kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện dịch vụ phải được thực hiện thường xuyên trong quá trình thực hiện; kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu phải được lập trên cơ sở tiến độ thực hiện dịch vụ. 2. Đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện dịch vụ phải tự kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng, s...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cho vay Khách hàng phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Có đầy đủ năng lực pháp luật và thực hiện các thủ tục đầu tư theo quy định. 3. Dự án đầu tư xin vay vốn được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định, đánh giá là dự án có hiệu quả, có khả năng trả được nợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện cho vay
  • Khách hàng phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc kiểm tra, nghiệm thu
  • 1. Việc kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện dịch vụ phải được thực hiện thường xuyên trong quá trình thực hiện; kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu phải được lập trên cơ sở tiến độ thực hiện dịch vụ.
  • Đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện dịch vụ phải tự kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng, sản phẩm, xác định giá trị đề nghị thanh toán của từng hạng mục công việc của dịch vụ do đơn vị minh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ để kiểm tra, nghiệm thu 1. Quyết định phê duyệt nội dung và dự toán dịch vụ của cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp và các quy định hiện hành. 2. Quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản có liên quan. 3. Tài liệu, hồ sơ, sản phẩm liên quan đến việc thực hiện dịch vụ.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Mức vốn cho vay và giới hạn cho vay 1. Mức vốn cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước tối đa đối với mỗi dự án bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm cả tín dụng đầu tư của Nhà nước) tính trên vốn tự có của Ngân hàng Phát triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Mức vốn cho vay và giới hạn cho vay
  • 1. Mức vốn cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước tối đa đối với mỗi dự án bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
  • Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm cả tín dụng đầu tư của Nhà nước) tính trên vốn tự có của Ngân hàng Phát triển Việt Nam không được vượt quá 15% đối với một khá...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Căn cứ để kiểm tra, nghiệm thu
  • 1. Quyết định phê duyệt nội dung và dự toán dịch vụ của cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp và các quy định hiện hành.
  • 2. Quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra a) Kiểm tra về kế hoạch, tiến độ kết quả thực hiện dịch vụ theo nội dung và dự toán đã phê duyệt. b) Kiểm tra tính hợp pháp, mức độ phù hợp với quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Đơn vị chủ trì,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của khách hàng phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. Riêng các dự án đầu tư thuộc nhóm A thời hạn cho vay vốn tối đa là 15 năm. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn cho vay
  • Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của khách hàng phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • Riêng các dự án đầu tư thuộc nhóm A thời hạn cho vay vốn tối đa là 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác kiểm tra
  • 1. Nội dung kiểm tra
  • a) Kiểm tra về kế hoạch, tiến độ kết quả thực hiện dịch vụ theo nội dung và dự toán đã phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công tác nghiệm thu Căn cứ kế hoạch /hợp đồng/ quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, cơ quan, đơn vị nghiệm thu quyết định nội dung nghiệm thu, hồ sơ nghiệm thu và thời gian tổ chức nghiệm thu đảm bảo đúng quy định hiện hành của Luật Ngân sách và các văn bản liên quan. 1. Thủ trưởng đơn vị...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng mức lãi suất bình quân gia quyền của các mức lãi suất trúng thầu trái phiếu Ngân hàng Phát triển Việt Nam được Chính phủ bảo lãnh kỳ hạn 05 năm trong thời gian 01 năm trước thời điểm công bố lãi suất theo quy định tại Nghị định này cộng (+) tỷ lệ chi phí quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lãi suất cho vay
  • Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng mức lãi suất bình quân gia quyền của các mức lãi suất trúng thầu trái phiếu Ngân hàng Phát triển Việt Nam được Chính phủ bảo lãnh kỳ hạn 05 năm tr...
  • Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tỷ lệ chi phí quản lý ổn định trong thời kỳ 03 năm, đảm bảo cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam đủ nguồn kinh phí hoạt động và trích lập dự phòng rủi...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Công tác nghiệm thu
  • Căn cứ kế hoạch /hợp đồng/ quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, cơ quan, đơn vị nghiệm thu quyết định nội dung nghiệm thu, hồ sơ nghiệm thu và thời gian tổ ch...
  • 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ nghiệm thu 1. Cơ quan quản lý có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ hồ sơ nghiệm thu cấp quản lý, hồ sơ thẩm định nhiệm vụ hoàn thành các dịch vụ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ nghiệm thu các cấp cùng hồ sơ quyết toán dịch vụ. 3....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn ân hạn Thời hạn ân hạn do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định phù hợp với thời gian đầu tư, triển khai hoạt động và nguồn tiền trả nợ của khách hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời hạn ân hạn
  • Thời hạn ân hạn do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định phù hợp với thời gian đầu tư, triển khai hoạt động và nguồn tiền trả nợ của khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ nghiệm thu
  • 1. Cơ quan quản lý có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ hồ sơ nghiệm thu cấp quản lý, hồ sơ thẩm định nhiệm vụ hoàn thành các dịch vụ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ nghiệm thu các cấp cùng hồ sơ quyết toán dịch vụ.

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Thực hiện giải ngân và thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước thực hiện giải ngân, thu nợ, quản lý tài sản đảm bảo, tuân thủ các quy định của pháp luật về ủy thác, nhận ủy thác, cho vay hợp vốn của các tổ chức tín dụng.
Điều 13. Điều 13. Bảo đảm tiền vay 1. Khách hàng khi vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước để đầu tư dự án phải thực hiện các biện pháp đảm bảo tiền vay tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm. Đối với từng dự án, Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định cụ thể các biện pháp đảm bảo tiền vay th...
Điều 14. Điều 14. Trả nợ vay 1. Khách hàng có nghĩa vụ và trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam đầy đủ và đúng hạn theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, khách hàng chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký. 3. Kể từ ngày đến hạn trả nợ, khách hàng vay vốn không trả được nợ vay củ...
Điều 15. Điều 15. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ vay 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định việc điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, mức trả nợ của từng kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ vay trên cơ sở khả năng tài chính của ngân hàng, khả năng trả nợ của khách hàng. 2. Tổng thời gian gia hạn nợ đối với dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước d...
Điều 16. Điều 16. Phân loại nợ và trích lập quỹ dự phòng rủi ro 1. Việc phân loại nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện theo quy định do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý các rủi ro do khách hàng không trả được nợ và được tính vào chi phí hoạt độn...
Điều 17. Điều 17. X ử lý rủi ro và thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Việc xử lý rủi ro của Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải đảm bảo nguyên tắc thực hiện đúng quy định của pháp luật, giảm thiệt hại tối đa cho Nhà nước và gắn trách nhiệm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, khách hàng vay vốn và các cơ quan liên quan trong việc cho vay, thu hồi và xử lý...
Điều 18. Điều 18. Nguồn vốn thực hiện chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước Ngân hàng Phát triển Việt Nam được sử dụng nguồn vốn hợp pháp bao gồm: Vốn chủ sở hữu, vốn huy động trong nước và ngoài nước, nguốn vốn ngân sách nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư của Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 19. Điều 19. Bộ Tài chính 1. Thực hiện vai trò quản lý Nhà nước về tài chính đối với hoạt động tín dụng đầu tư của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách liên quan đến tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Hướng dẫn hoặc ban hành theo th...