Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
36/2025/QĐ-UBND
Right document
Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'36/2025/QĐ-CTUBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6, khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 10, Điều 11, điểm b khoản 6 Điều 14, khoản 3 Điều 17,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 6, khoản 2 Đi...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện các quy định tại Điều 1 và các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung phân cấp 1. Sở Tài chính a) Giao tài sản bằng hiện vật (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 01 tỷ đồng trở lên/01 đơn vị tài sản) cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn thành phố. b) Thu hồi tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung phân cấp
- 1. Sở Tài chính
- a) Giao tài sản bằng hiện vật (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
- Điều 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện các quy định tại Điều 1 và các quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung phân cấp 1. Sở Tài chính a) Giao tài sản bằng hiện vật (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 01 tỷ đồng trở lên/01 đơn vị tài sản) cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn thành phố. b) Thu hồi tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung phân cấp
- 1. Sở Tài chính
- a) Giao tài sản bằng hiện vật (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025.
- Giám đốc các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Kho bạc nhà nước thành phố Hà Nội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Right: 2. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
Left
Chương I.
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội sau đây: 1. Công tác phối giống (thụ tinh nhân tạo) bằng tinh bò thịt...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
- Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hà Nội sau đây:
- 1. Công tác phối giống (thụ tinh nhân tạo) bằng tinh bò thịt, bò sữa chất lượng cao và lợn giống cao sản trên địa bàn Thành phố;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành .
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên. - Đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp sản phẩm, dịch vụ. - Tổ chức, cá nhân tha...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
- cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
- Left: Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường
Left
Chương II.
Chương II. QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VÀ ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn trích dẫn tại Quy định kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đánh giá, kiểm định chất lượng 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ được thực hiện theo các tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp đánh giá và yêu cầu đáp ứng theo các quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này. Cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện nhiệm vụ phải tự đánh giá chất lượng dịch vụ trong suốt quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mục đích kiểm tra, nghiệm thu 1. Đảm bảo việc chấp hành quyết định phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ, quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ. 2. Phát hiện những sai sót, vi phạm trong quá trình thực hiện n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc kiểm tra, nghiệm thu 1. Việc kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện dịch vụ phải được thực hiện thường xuyên trong quá trình thực hiện; kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu phải được lập trên cơ sở tiến độ thực hiện dịch vụ. 2. Đơn vị chủ trì, phối hợp thực hiện dịch vụ phải tự kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ để kiểm tra, nghiệm thu 1. Quyết định phê duyệt nội dung và dự toán dịch vụ của cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp và các quy định hiện hành. 2. Quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản có liên quan. 3. Tài liệu, hồ sơ, sản phẩm liên quan đến việc thực hiện dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra a) Kiểm tra về kế hoạch, tiến độ kết quả thực hiện dịch vụ theo nội dung và dự toán đã phê duyệt. b) Kiểm tra tính hợp pháp, mức độ phù hợp với quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế-kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Đơn vị chủ trì,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác nghiệm thu Căn cứ kế hoạch /hợp đồng/ quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, cơ quan, đơn vị nghiệm thu quyết định nội dung nghiệm thu, hồ sơ nghiệm thu và thời gian tổ chức nghiệm thu đảm bảo đúng quy định hiện hành của Luật Ngân sách và các văn bản liên quan. 1. Thủ trưởng đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ nghiệm thu 1. Cơ quan quản lý có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ hồ sơ nghiệm thu cấp quản lý, hồ sơ thẩm định nhiệm vụ hoàn thành các dịch vụ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ nghiệm thu các cấp cùng hồ sơ quyết toán dịch vụ. 3....
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Điều 10. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ nghiệm thu
- 1. Cơ quan quản lý có trách nhiệm tổ chức việc lưu trữ hồ sơ nghiệm thu cấp quản lý, hồ sơ thẩm định nhiệm vụ hoàn thành các dịch vụ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
- 2. Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ nghiệm thu các cấp cùng hồ sơ quyết toán dịch vụ.