Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
158/2025/NĐ-CP
Right document
Ban hành bản quy định về tổ chức và hoạt động của Bộ thủy lợi
88-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc và chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội; điểm 13 của Nghị quyết số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. 3. Người sử dụng lao động quy định tại khoản 3 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc 1. Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội. Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, i, k, l khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật Bảo hiểm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và tổ chức hoạt động của ngành thủy lợi thuộc các cấp ở địa phương.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
- 1. Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội.
- Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, i, k, l khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội được cử đi học, thực tập, công tác trong và ngoài nước mà vẫn hưởng tiền lương ở trong nước...
- Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách...
- Điều 3. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
- 1. Người lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội.
- Người lao động quy định tại các điểm a, b, c, i, k, l khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội được cử đi học, thực tập, công tác trong và ngoài nước mà vẫn hưởng tiền lương ở trong nước...
Điều 2. Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và tổ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bản sao các giấy tờ dùng để thực hiện bảo hiểm xã hội quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội Bản sao các giấy tờ dùng để thực hiện bảo hiểm xã hội quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội thuộc trường hợp khác quy định tại điểm c khoản 12 Điều 3 của Luật Bảo hiểm xã hội là giấy tờ được cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận đã đối chiếu với bản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Bản sao các giấy tờ dùng để thực hiện bảo hiểm xã hội quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội
- Bản sao các giấy tờ dùng để thực hiện bảo hiểm xã hội quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội thuộc trường hợp khác quy định tại điểm c khoản 12 Điều 3 của Luật Bảo hiểm xã hội là giấy tờ được cơ quan bả...
- Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.
- Điều 4. Bản sao các giấy tờ dùng để thực hiện bảo hiểm xã hội quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội
- Bản sao các giấy tờ dùng để thực hiện bảo hiểm xã hội quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội thuộc trường hợp khác quy định tại điểm c khoản 12 Điều 3 của Luật Bảo hiểm xã hội là giấy tờ được cơ quan bả...
Điều 3. Những quy định trước đây về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ lợi trái với bản quy định kèm theo nghị định này, đều bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức tham chiếu 1. Mức tham chiếu là mức tiền do Chính phủ quyết định dùng để tính mức đóng, mức hưởng một số chế độ bảo hiểm xã hội quy định trong Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Khi chưa bãi bỏ mức lương cơ sở thì mức tham chiếu quy định tại Luật Bảo hiểm xã hội bằng mức lương cơ sở. Tại thời điểm mức lương cơ sở bị bãi bỏ thì mức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC Đăng ký tham gia và quản lý thu, đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được thực hiện theo quy định tại Chương IV của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội Việc đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định này và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công tác kế hoạch hóa: 1. Bộ nghiên cứu, xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn, kế hoạch 5 năm và kế hoạch hàng năm trong toàn ngành thủy lợi, từ việc xây dựng số kiểm tra để thống nhất với Ủy ban Kế hoạch Nhà nước đến việc đề ra các chủ trương, biện pháp nhằm bảo đảm tổ chức, chỉ đạo toàn ngành thực hiện sau khi được Hội đồng C...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội
- Việc đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau:
- Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định này và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội nếu đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội qua hộ kinh doanh, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp...
- Điều 3. Công tác kế hoạch hóa:
- Bộ nghiên cứu, xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn, kế hoạch 5 năm và kế hoạch hàng năm trong toàn ngành thủy lợi, từ việc xây dựng số kiểm tra để thống nhất với Ủy ban Kế hoạch Nhà nước đến việc...
- 2. Bộ phối hợp với Ủy ban kế hoạch Nhà nước và các bộ hữu quan, trình Hội đồng Chính phủ ban hành các chính sách, chế độ, thể lệ… về kế hoạch hóa, chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư trong ngành th...
- Điều 6. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội
- Việc đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau:
- Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định này và điểm n khoản 1 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội nếu đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội qua hộ kinh doanh, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp...
Điều 3. Công tác kế hoạch hóa: 1. Bộ nghiên cứu, xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn, kế hoạch 5 năm và kế hoạch hàng năm trong toàn ngành thủy lợi, từ việc xây dựng số kiểm tra để thống nhất với Ủy ban Kế hoạch Nhà...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 của Luật Bảo hiểm xã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Để quán triệt nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương và vùng lãnh thổ đối với công tác thủy lợi, Bộ có các nhiệm vụ sau đây: - Nghiên cứu trình Hội đồng Chính phủ quyết định các quy hoạch, dự đoán phát triển toàn diện về công tác thủy lợi được phân bố hợp lý ở các vùng và trên phạm vi cả nước. - Xây d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau:
- Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 của Luật Bảo hiểm xã hội là tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp l...
- Điều 2. Để quán triệt nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương và vùng lãnh thổ đối với công tác thủy lợi, Bộ có các nhiệm vụ sau đây:
- - Nghiên cứu trình Hội đồng Chính phủ quyết định các quy hoạch, dự đoán phát triển toàn diện về công tác thủy lợi được phân bố hợp lý ở các vùng và trên phạm vi cả nước.
- - Xây dựng và quản lý việc thực hiện các quy hoạch khai thác, điều hoà, phân phối, sử dụng và bảo vệ nguồn nước và môi trường nước trên từng lưu vực sông, từng vùng và toàn lãnh thổ (bao gồm nước t...
- Điều 7. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 31 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau:
- Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 của Luật Bảo hiểm xã hội là tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp l...
Điều 2. Để quán triệt nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương và vùng lãnh thổ đối với công tác thủy lợi, Bộ có các nhiệm vụ sau đây: - Nghiên cứu trình Hội đồng Chính phủ quyết định các quy...
Left
Điều 8.
Điều 8. Truy thu, truy đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 1. Các trường hợp truy thu, truy đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc: a) Được điều chỉnh tăng tiền lương làm tăng tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc mà thời gian thực hiện hồi tố trở về trước; b) Trường hợp người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài được gia hạn hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động, người sử dụng lao động Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động, người sử dụng lao động thực hiện theo quy định tại Điều 33 và Điều 34 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: Đối tượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 37 của Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người sử dụng lao động được xem xét tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Gặp khó khăn khi thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc do khủng hoảng, suy thoái kinh tế hoặc thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định tại khoản 2 và 3 Điều 37 của Luật Bảo hiểm xã hội 1. Cán bộ, công chức, viên chức đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc mà bị tạm giam, tạm đình chỉ công tác từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng thì việc tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được thực hiện như sau: a) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện hưởng lương hưu Điều kiện hưởng lương hưu thực hiện theo quy định tại Điều 64 và Điều 65 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Công việc khai thác than trong hầm lò theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Khi xác định điều kiện hưởng lương hưu đối với trường hợp hồ sơ của người lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mức lương hưu hằng tháng Mức lương hưu hằng tháng thực hiện theo quy định tại Điều 66 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Mức lương hưu hằng tháng của người lao động được tính bằng tỷ lệ hưởng lương hưu hằng tháng nhân với mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 72...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần Hưởng bảo hiểm xã hội một lần thực hiện theo quy định tại Điều 70 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Người lao động hưởng bảo hiểm xã hội một lần trong trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 70 của Luật Bảo hiểm xã hội được quy định chi tiết như sau: a) Người lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần thực hiện theo quy định tại Điều 72 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc Việc điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được thực hiện theo Điều 73 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc để tính mức bình quân quy định tại Điều 72 của Luật Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chế độ hưu trí đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 1. Người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian tính hưởng chế độ hưu trí là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Ty, Sở thủy lợi là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu sự lãnh đạo toàn diện của Ủy ban nhân dân cùng cấp, chịu sự chỉ đạo và quản lý thống nhất về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thủy lợi. Ty, Sở thủy lợi có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố: 1. Thực hiện chức năng quả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 17. Chế độ hưu trí đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian tính hưởng chế độ hưu trí là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội tự ng...
- Người lao động có từ đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên nếu thuộc đối tượng quy định tại Điều 64 của Luật Bảo hiểm xã hội hoặc có từ đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên nếu...
- Ty, Sở thủy lợi là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu sự lãnh đạo toàn diện của Ủy ban nhân dân cùng cấp, chịu sự chỉ đạo và quản lý thống nhất về chu...
- Ty, Sở thủy lợi có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố:
- Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về công tác thủy lợi trên lãnh thổ toàn tỉnh.
- Điều 17. Chế độ hưu trí đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian tính hưởng chế độ hưu trí là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội tự ng...
- Người lao động có từ đủ 15 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên nếu thuộc đối tượng quy định tại Điều 64 của Luật Bảo hiểm xã hội hoặc có từ đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc trở lên nếu...
Điều 15. Ty, Sở thủy lợi là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu sự lãnh đạo toàn diện của Ủy ban nhân dân cùng cấp, chịu sự chỉ đạo và quản lý thống nhất về chuyên môn, ng...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng và trợ cấp một lần đối với người nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng 1. Việc tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng thực hiện theo quy định tại các Điều 75, 80 và 81 của Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ tử tuất đối với trường hợp người đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng chưa nghỉ việc hoặc còn bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội và người đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng đồng thời là người đang hưởng lương hưu 1. Người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Việc giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người nước ngoài Việc giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với thân nhân của người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc chết thực hiện theo quy định tại các Điều 85, 88, 89, 90 và 91 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 1. Đối với người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian tính hưởng chế độ tử tuất là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội t...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Mỗi huyện có nhu cầu về công tác thủy lợi được thành lập ban thủy lợi huyện. Ban thuỷ lợi huyện là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân huyện, chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân huyện và sự chỉ đạo quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ của Sở, Ty thuỷ lợi. Ban thủy lợi huyện có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân huyện...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17` in the comparison document.
- Điều 21. Chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Đối với người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian tính hưởng chế độ tử tuất là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã h...
- 2. Những người sau đây khi chết thì tổ chức, cá nhân lo mai táng được nhận một lần trợ cấp mai táng theo quy định tại khoản 2 Điều 85 của Luật Bảo hiểm xã hội:
- Điều 17 . Mỗi huyện có nhu cầu về công tác thủy lợi được thành lập ban thủy lợi huyện.
- Ban thuỷ lợi huyện là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân huyện, chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân huyện và sự chỉ đạo quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ của Sở, Ty thuỷ lợi.
- Ban thủy lợi huyện có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân huyện thống nhất quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện toàn bộ công tác thủy lợi trên địa bàn huyện. Cụ thể là:
- Điều 21. Chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
- Đối với người lao động vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian tính hưởng chế độ tử tuất là tổng thời gian đã đóng bảo hiểm xã h...
- 2. Những người sau đây khi chết thì tổ chức, cá nhân lo mai táng được nhận một lần trợ cấp mai táng theo quy định tại khoản 2 Điều 85 của Luật Bảo hiểm xã hội:
Điều 17 . Mỗi huyện có nhu cầu về công tác thủy lợi được thành lập ban thủy lợi huyện. Ban thuỷ lợi huyện là cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân huyện, chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân huyện và sự chỉ...
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN HƯỞNG LƯƠNG HƯU VÀ CHƯA ĐỦ TUỔI HƯỞNG TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đối tượng và điều kiện hưởng 1. Đối tượng áp dụng là người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Luật Bảo hiểm xã hội đủ tuổi nghỉ hưu có thời gian đóng bảo hiểm xã hội nhưng không đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật và chưa đủ điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội theo quy định tại Điều 21 của Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng 1. Thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng được xác định căn cứ vào thời gian đóng, căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của người lao động và được tính theo công thức sau: Trong đó: a) T tt : thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng (tháng); b) M bq : Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Mức trợ cấp hằng tháng 1. Mức trợ cấp hằng tháng được tính bằng mức trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng quy định tại khoản 1 Điều 22 của Luật Bảo hiểm xã hội tại thời điểm giải quyết hưởng trợ cấp hằng tháng. 2. Trường hợp thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng tính theo công thức nêu tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này vượt quá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chế độ đối với thân nhân người đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết trước khi hết thời hạn hưởng trợ cấp 1. Người lao động đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết khi chưa hết thời hạn hưởng trợ cấp hằng tháng thì thân nhân được hưởng trợ cấp một lần cho những tháng người lao động chưa nhận. Mức trợ cấp một lần được tính bằng số thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ, TỬ TUẤT ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHÔNG CÒN KHẢ NĂNG ĐÓNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động trong trường hợp người sử dụng lao động không còn khả năng đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động trước ngày 01 tháng 7 năm 2024. 2. Người sử dụng lao động không còn khả năng đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động quy định tại khoản 1 Điều này thuộc một trong các trường hợp sau: a) Người s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội của người lao động để làm căn cứ giải quyết, điều chỉnh chế độ hưu trí, tử tuất 1. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội của người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định này được xác nhận để làm căn cứ giải quyết, điều chỉnh chế độ hưu trí, tử tuất là thời gian đóng bảo hiểm xã hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Căn cứ xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội 1. Căn cứ xác định người sử dụng lao động không còn khả năng đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động: a) Quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án đối với trường hợp đã có quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án theo quy định của pháp luật về phá sản; b) Quyết định mở thủ tục phá sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội 1. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị định này hoặc thân nhân của người lao động trong trường hợp người lao động đã chết có văn bản đề nghị xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo mẫu do cơ quan bảo hiểm xã hội ban hành gửi cơ quan bảo hiểm xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giải quyết chế độ hưu trí, tử tuất đối với người lao động 1. Việc giải quyết chế độ hưu trí, tử tuất đối với người lao động trong trường hợp người sử dụng lao động không còn khả năng đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 được thực hiện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội và các văn bản quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí đảm bảo thời gian đóng bảo hiểm xã hội mà người lao động được xác nhận để làm cơ sở giải quyết chế độ hưu trí, tử tuất là số tiền chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất mà người lao động, người sử dụng lao động phải đóng cho thời gian người lao động được xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phụ cấp khu vực đối với người hưởng bảo hiểm xã hội 1. Đối tượng áp dụng a) Người lao động đang tham gia hoặc đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội mà có thời gian làm việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 tại nơi có phụ cấp khu vực được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chế độ tử tuất đối với thân nhân người đang hưởng trợ cấp mất sức lao động, đang hưởng trợ cấp hằng tháng sau khi đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động, đang hưởng trợ cấp hằng tháng đối với công nhân cao su, đang hưởng trợ cấp hằng tháng đối với cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc chết 1. Người đang hưởng trợ cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tính thời gian công tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo hiểm xã hội 1. Người lao động có thời gian làm việc trong khu vực nhà nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà được tính là thời gian công tác liên tục, thời gian công tác thực tế nhưng chưa được giải quyết trợ cấp thôi việc hoặc trợ cấp một lần, bảo hiểm xã h...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các Sở, Ty thủy lợi tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng. Bộ máy tổ chức của Sở, Ty được tổ chức với yêu cầu gọn, nhẹ, có hiệu lực. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tùy theo công việc và đặc điểm của địa phương nghiên cứu sắp xếp và quyết định cụ thể cơ cấu tổ chức của các Ty, Sở thủy lợi trên cơ sở hướ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 34. Tính thời gian công tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo hiểm xã hội
- Người lao động có thời gian làm việc trong khu vực nhà nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà được tính là thời gian công tác liên tục, thời gian công tác thực tế nhưng chưa được giải quyết trợ cấ...
- a) Người lao động làm việc trong khu vực nhà nước liên tục công tác đến ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được giải quyết trợ cấp thôi việc hoặc trợ cấp một lần, bảo hiểm xã hội một lần thì thời gi...
- Các Sở, Ty thủy lợi tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- Bộ máy tổ chức của Sở, Ty được tổ chức với yêu cầu gọn, nhẹ, có hiệu lực.
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tùy theo công việc và đặc điểm của địa phương nghiên cứu sắp xếp và quyết định cụ thể cơ cấu tổ chức của các Ty, Sở thủy lợi trên cơ sở hướng d...
- Điều 34. Tính thời gian công tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo hiểm xã hội
- Người lao động có thời gian làm việc trong khu vực nhà nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà được tính là thời gian công tác liên tục, thời gian công tác thực tế nhưng chưa được giải quyết trợ cấ...
- a) Người lao động làm việc trong khu vực nhà nước liên tục công tác đến ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được giải quyết trợ cấp thôi việc hoặc trợ cấp một lần, bảo hiểm xã hội một lần thì thời gi...
Điều 16. Các Sở, Ty thủy lợi tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng. Bộ máy tổ chức của Sở, Ty được tổ chức với yêu cầu gọn, nhẹ, có hiệu lực. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tùy theo công việc...
Left
Điều 35.
Điều 35. Tính thời gian công tác đối với người lao động đi hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 1. Người lao động thuộc biên chế của các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang được cơ quan, đơn vị cử đi công tác, học tập, làm việc có thời hạn đã xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ đề nghị tính thời gian công tác đối với người lao động đi hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 1. Hồ sơ đối với trường hợp người đi lao động có thời gian ở nước ngoài theo Hiệp định của Chính phủ và người đi làm đội trưởng, phiên dịch, cán bộ vùng do nước ngoài trả lương bao gồm: a) Lý lịch gốc, lý lịch bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Giải quyết tính thời gian công tác đối với người lao động đi hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 1. Đối với trường hợp người lao động đã nghỉ việc: a) Người lao động nộp hồ sơ quy định tại Điều 36 của Nghị định này cho đơn vị quản lý cuối cùng nơi người lao động làm việc. Trường hợp đơn vị quản lý cuối cùng không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng 11 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 1. Người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng 11 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 do doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tính thời gian công tác hưởng bảo hiểm xã hội đối với cán bộ xã có thời gian đảm nhiệm chức danh theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP 1. Cán bộ cấp xã có thời gian đảm nhiệm chức danh theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP (bao gồm cả chức danh khác có trong định biên được phê duyệt thuộc Ủy ban nhân dân theo quy định tại khoản 5 Điều 3 N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Chế độ đối với người đang hưởng trợ cấp hằng tháng mà có thời gian đóng bảo hiểm xã hội chưa được tính hưởng bảo hiểm xã hội Người lao động đang hưởng trợ cấp mất sức lao động hằng tháng và người có đủ điều kiện hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg, Quyết định số 613/QĐ-TTg mà có thời gian đóng bảo hiểm x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Chế độ đối với người lao động đã có quyết định nghỉ việc chờ giải quyết chế độ hưu trí, trợ cấp hằng tháng Chế độ đối với người lao động đã có quyết định nghỉ việc chờ giải quyết chế độ hưu trí, trợ cấp hằng tháng được thực hiện theo khoản 10 Điều 141 của Luật Bảo hiểm xã hội và được quy định chi tiết như sau: 1. Người lao độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chế độ đối với người lao động đang nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày hoặc đang nghỉ việc hưởng chế độ thai sản theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 1. Người lao động nghỉ việc do mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ Y tế ban hành đang hưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến bảo hiểm xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và tổ chức hoạt động của ngành thủy lợi thuộc các cấp ở địa phương.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến bảo hiểm xã hội
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm...
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
- Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách...
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến bảo hiểm xã hội
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm...
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
Điều 2. Căn cứ vào bản quy định kèm theo nghị định này, đồng chí Bộ trưởng Bộ Thủy lợi quy định nhiệm vụ và tổ chức, hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, hướng dẫn cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và tổ...
Left
Điều 44.
Điều 44. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định của Chính phủ và các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công tác phòng chống lũ lụt, quản lý dòng sông và công tác đê điều: 1. Bộ quản lý và chỉ đạo các mặt sau đây: - Lập và thực hiện quy hoạch toàn diện về công tác phòng, chống lũ lụt; - Tổ chức quản lý và chỉ đạo các công tác bảo vệ, tu bổ các hệ thống đê sông, đê biển và các công trình phòng, chống lũ lụt khác. Quản lý dòng sông...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định của Chính phủ và các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Điều 7. Công tác phòng chống lũ lụt, quản lý dòng sông và công tác đê điều:
- 1. Bộ quản lý và chỉ đạo các mặt sau đây:
- - Lập và thực hiện quy hoạch toàn diện về công tác phòng, chống lũ lụt;
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định của Chính phủ và các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
Điều 7. Công tác phòng chống lũ lụt, quản lý dòng sông và công tác đê điều: 1. Bộ quản lý và chỉ đạo các mặt sau đây: - Lập và thực hiện quy hoạch toàn diện về công tác phòng, chống lũ lụt; - Tổ chức quản lý và chỉ đạ...
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm tổ chức thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm chỉ đạo: a) Hằng năm, Cục Thống kê có trách nhiệm cung cấp kịp thời cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm tính theo gốc so sánh bình quân năm 1994 để xác định h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections