Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
số 13/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1719/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp
- trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể một số chính sách hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn; mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trồng rừng phòng hộ và đặc dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo quy định tại các Điều: 7, 11, 15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định cụ thể một số chính sách hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ và nguồn vốn thực hiện 1. Nguyên tắc hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ thuộc Chương trình hỗ trợ nào thì sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ của Chương trình đó. 2. Nguồn vốn thực hiện: Nghị quyết sử dụng nguồn vốn của Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ và nguồn vốn thực hiện
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ thuộc Chương trình hỗ trợ nào thì sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ của Chương trình đó.
- 2. Nguồn vốn thực hiện: Nghị quyết sử dụng nguồn vốn của Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 809/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2022...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tín dụng Mức hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân trên đất trồng rừng sản xuất: Bằng mức chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay tín dụng đầu tư của Nhà nước tại thời điểm vay, tính trên số vốn vay dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hỗ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân...
- Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
- Hỗ trợ tín dụng Mức hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân trên đất trồng rừng sản xuất:
- Bằng mức chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất vay tín dụng đầu tư của Nhà nước tại thời điểm vay, tính trên số vốn vay dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hỗ trợ trong tổng mức đầu tư...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết. b) Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có những vướng mắc phát sinh, phối hợp với Thường trực HĐND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất các khu vực trong toàn tỉnh quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước.
- 1. Đơn giá thuê đất:
- a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2025. 2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước. a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước.
- 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước.
- a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2025.
- Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp và các...
Unmatched right-side sections