Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
07/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
31/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vũng Tàu về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa
- 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa;
- 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 1999 về sửa đổi một số điều của Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 2046/Q...
- 3. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 1211/1999/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 5 năm 1999 về Quản lý bến khách ngang sông.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 1640/2006/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3 như sau: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái a) Hồ sơ gồm có: - 01 đơn đề nghị cấp giấy phép xe tập lái có kèm theo danh sách các xe (nếu cấp lần đầu); - 01 giấy đăng kí phương tiện; - 01 Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ, thời gian giải quyết, phí, lệ phí của từng thủ tục đã nêu tại Điều 3 như sau:
- 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái
- a) Hồ sơ gồm có:
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ...
- Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07/01/2005
Left
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chung Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải được quy định như sau: 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, công dân có nhu cầu liên hệ giải quyết các thủ tục hành chính đến liên hệ nộp hồ sơ và nhận lại kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- 2. Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm xem xét yêu cầu, hồ sơ của tổ chức, công dân:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa.
- 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; cảng cá, bến cá; bến phà.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở pháp lí của các thủ tục hành chính Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001; Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003; Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lí dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ sở pháp lí của các thủ tục hành chính
- Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 2001;
- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa
- sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa gồm: 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái. 2. Thủ tục cấp giấy phép xe lưu hành đặc biệt. 3. Thủ tục cấp, đổi giấy phép lái xe (GPLX). 4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng kí xe, máy thi công. 5. Thủ tục đăng kí, đăng kí lại, chuyển sở hữu, chuyển vùng phương tiện thuỷ nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa gồm:
- 1. Thủ tục cấp đổi giấy phép xe tập lái.
- 2. Thủ tục cấp giấy phép xe lưu hành đặc biệt.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có).
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Ban hành quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; quy chế phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phòng chuyên môn. 2. Bố trí cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ và tư cách đạo đức để bố trí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
- 1. Ban hành quyết định thành lập Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng quy chế làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; quy chế phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả với các phò...
- 2. Bố trí cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ và tư cách đạo đức để bố trí làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách
- 1. Đối với cảng, bến hàng hóa:
- a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có cầu cho người, phương tiện giao thông đường b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép
- hoạt động bến thủy nội địa
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài. 2. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố cảng hàng hóa, cảng hành khách 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: a) Ngoài thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải gửi cơ quan có thẩm quyền công bố cảng Tờ trình về đầu tư xây dựng cảng, nội dung bao gồm: Dự kiến quy mô và địa điểm xây dựng, mục đích sử dụng, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đối với bến hàng hóa, bến hành khách 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến hàng hóa, bến hành khách gửi Cơ quan có thẩm quyền đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo mẫu số 3 phần Phụ lục của Quy chế này. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở bến khách ngang sông gửi cơ quan có thẩm quyền hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi mở bến theo mẫu số 5 phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa, cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 1. Đối với cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách: a) Khi quyết định công bố cảng thủy nội địa hoặc Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa hết hạn thì chủ cảng, bến có đơn đề nghị công bố lại hoặc cấp phép lại gửi cơ quan có thẩm quyền đã công b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết định đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn cảng, bến thủy nội địa 1. Cơ quan có thẩm quyền đã công bố cảng hoặc cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa có quyền ra quyết định đóng cảng, bến thủy nội địa (theo mẫu số 7 phần Phụ lục của Quy chế này) khi xảy ra một trong những trường hợp sau: a) Điều kiện về địa hình, thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Hoạt động của phương tiện thủy và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Hoạt động của phương tiện thủy và trách nhiệm
- của tổ chức, cá nhân hoạt động tại
- vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Left
Mục 1. Thủ tục phương tiện thủy vào và rời vùng nước cảng,
Mục 1. Thủ tục phương tiện thủy vào và rời vùng nước cảng, bến hàng hóa, hành khách
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào và rời cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp hoặc xuất trình Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) hoặc Ban quản lý bến các giấy tờ sau: a) Giấy tờ nộp:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục đối với phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam vào và rời cảng, bến thủy nội địa Phương tiện thủy nước ngoài và tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định hiện hành của pháp luật hàng hải đối với tầu thuyền khi vào và rời cảng biển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. Chế độ hoa tiêu
Mục 2. Chế độ hoa tiêu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ hoa tiêu bắt buộc Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng, bến thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường. Phương tiện thủy nội địa, tầu biển Việt Nam khi vào và rời cảng, bến thủy nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đón hoa tiêu. 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. Hoạt động của phương tiện thủy tại
Mục 3. Hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân khác hoạt động tại cảng, bến. 2. Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến hàng hóa; cảng bến hành khách 1. Chỉ được cho phương tiện neo đậu tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí. 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. Trách nhiệm của chủ cảng, bến; chủ khai thác cảng,
Mục 4. Trách nhiệm của chủ cảng, bến; chủ khai thác cảng, bến và các tổ chức, cá nhân khác hoạt động trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa 1. Thực hiện thủ tục đề nghị công bố cảng, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo quy định tại Điều 7, Điều 8, khoản 1 Điều 9 Quy chế này. 2. Trường hợp cho thuê cảng, bến thủy nội địa, phải ký kết hợp đồng với chủ khai thác cảng, bến theo quy định của pháp luật và thực hiện đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ khai thác cảng, bến thủy nội địa 1. Đối với chủ khai thác cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách: a) Duy trì điều kiện an toàn công trình cảng, bến theo quy định; b) Không xếp hàng hóa hoặc đón trả hành khách xuống phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định; c) Không xếp hàng hó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khảo sát, thi công công trình, trục vớt phương tiện chìm đắm hoặc làm các công việc khác trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa và giữ gìn vệ sinh môi trường. 2. Chấp hành sự điều động của C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Cục Đường sông Việt Nam 1. Xây dựng quy hoạch cảng thủy nội địa đầu mối trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Công bố, đóng, đình chỉ có thời hạn hoạt động của cảng thủy nội địa; tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép hoạt động, đóng, đình chỉ hoạt động có thời hạn bến thủy nội địa quy định tại khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính 1. Xây dựng quy hoạch cảng, bến thủy nội địa của địa phương của địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Công bố, đóng, đình chỉ có thời hạn hoạt động của cảng thủy nội địa; tổ chức thực hiện việc cấp Giấy phép hoạt động, đóng, đình chỉ hoạt động có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực của Quyết định công bố cảng thủy nội địa, Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo Quyết định số 2046/QĐ-PC và Quyết định số 3809/1999/QĐ-BGTVT Quyết định công bố cảng thủy nội địa và Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa đã cấp cho các chủ cảng, bến theo Quyết định số 2046/QĐ-PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 và Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông 1. Chậm nhất 90 ngày kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, các chủ khai thác bến khách ngang sông phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo quy định tại Điều 9 của Quy chế này, kể cả những bến đã có Quyết định mở bến theo quy định tại Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý vi phạm Chủ cảng, bến; chủ khai thác cảng, bến; chủ phương tiện thủy; thuyền trưởng, người lái phương tiện thủy và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan vi phạm Quy chế này, tùy mức độ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.