Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành
30/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc ban hành 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ
56/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- phương tiện cơ giới đường bộ
- Left: Về việc ban hành Tiêu chuẩn Ngành Right: Về việc ban hành 06 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành: "Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - rơ moóc và sơ mi rơ moóc - yêu cầu an toàn chung" Số đăng ký: 22 TCN 327 - 05
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ sau đây: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô; Số hiệu: QCVN 09 : 2011/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 06 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện cơ giới đường bộ sau đây:
- 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô;
- Số hiệu: QCVN 09 : 2011/BGTVT.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành:
- "Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - rơ moóc và sơ mi rơ moóc - yêu cầu an toàn chung"
- Số đăng ký: 22 TCN 327 - 05
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: - Quyết định số 24/2006/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 307-06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Yêu cầu an toàn chung”; - Quyết định số 14/2006...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012; bãi bỏ các Quyết định sau đây của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải:
- - Quyết định số 24/2006/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 5 năm 2006 về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 307-06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Yêu cầu an toàn chung”;
- - Quyết định số 14/2006/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 3 năm 2006 về việc ban hành tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302 - 06 “Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô khách thành phố - Yêu cầu kỹ thuật”;
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các kiểu loại rơ moóc và sơ mi rơ moóc đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được phép kéo dài sản xuất lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Điều 3. Các kiểu loại rơ moóc và sơ mi rơ moóc đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày có hiệu lực của Quyết định này được phép kéo dài sản xuất lắp ráp trong thời hạn 12 tháng.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải/Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.