Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai để đảm bảo giữ ổn định các chế độ, chính sách do Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành khi thực hiện sắp xếp bộ máy và đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai. (Chi tiết các nghị quyết được sửa đổi, bổ sung theo Phụ lục số I đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi tên các cơ quan, tổ chức và đơn vị hành chính 1. Trường hợp tên gọi của các đơn vị hành chính quy định tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Phụ lục số I đính kèm Nghị quyết này thay đổi do sắp xếp đơn vị hành chính theo các nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thì sử dụng tên gọi của đơn vị hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi một số nội dung chi tiết tại các nghị quyết 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thâ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi một số nội dung chi tiết tại các nghị quyết
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồn...
  • a) Thay cụm từ “thị xã Sa Pa” tại điểm a khoản 5 Điều 6 thành “cấp xã có điểm tham quan”
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi một số nội dung chi tiết tại các nghị quyết
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồn...
  • a) Thay cụm từ “thị xã Sa Pa” tại điểm a khoản 5 Điều 6 thành “cấp xã có điểm tham quan”
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định chính sách đầu tư xây dựng đ... Right: 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ dinh dưỡng cho người nghèo tỉnh Lào Cai mắc bệnh phải điều trị nội...
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Bãi bỏ toàn bộ 05 n ghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (Chi tiết các nghị quyết bãi bỏ theo Phụ lục số II đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số vùng khó khăn; phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số đang sinh sống ở các xã, phường, thị trấn khu vực III, khu vực II và các thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo các quy định hiện hành; phụ nữ thuộc h...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuộc hộ nghèo. 2. Người dân tộc thiểu số đang sinh sống ở các xã, phường, thị trấn khu vực III, khu vực II và các thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo các quy định hiện hành. 3. Phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập (bao gồm cả t...
Điều 3. Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn: a) Hỗ trợ 3% (ba phần trăm) mức lương cơ sở/người bệnh/ngày điều trị nội trú đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập (từ Phòng khám đa khoa khu vực trở lên); b) Hỗ trợ 400.000 (bốn trăm nghìn) đồng/người/lần...
Điều 4 Điều 4 . Kinh phí thực hiện Ngân sách địa phương theo phân cấp.nước.
Điều 5 Điều 5 . Quy định chuyển tiếp Người bệnh vào viện điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực được áp dụng mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này.