Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ một số nội dung của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
80/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
27/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ một số nội dung của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Bãi bỏ một số nội dung của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: 1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 2 của Quy định kèm theo Quyết định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- 2. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật.
- Bãi bỏ một số nội dung của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá...
- 1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 2 của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND.
- 2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đ ối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, các cơ quan,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Đ ối tượng áp dụng
- Cơ sở sản xuất là cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính...
- 2. Người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Công Thương theo dõi, tổng hợp văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 1 của Quyết định này gửi Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Mức hỗ trợ đối với cơ sở sản xuất 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu, hươu sao: 55.000 đồng/kg hơi; c) Heo: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu: 35.000 đồng/kg hơi; đ) Chim cút: 20.000 đồng/kg hơi; e) Đà điểu: 50.000 đồng/kg hơi; g) Trứng gia cầm (gà, v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Mức hỗ trợ đối với cơ sở sản xuất
- 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn
- a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Công Thương theo dõi, tổng hợp văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 1 của Quyết định này gửi Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Unmatched right-side sections