Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ cho các hoạt động ứng dụng và duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đã được đánh giá nghiệm thu từ mức đạt trở lên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ cho các hoạt động ứng dụng và duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp quốc gia... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đố i t ượ ng á p d ụ ng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có hoạt động ứng dụng hoặc duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đố i t ượ ng á p d ụ ng
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có hoạt động ứng dụng hoặc duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là Tổ chức chủ trì)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục đề nghị h ỗ tr ợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì xây dựng hồ sơ đề nghị hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm định và phê duyệt. 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa họ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ tục đề nghị h ỗ tr ợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ chức chủ trì xây dựng hồ sơ đề nghị hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm định và phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm các tài liệu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục đề nghị h ỗ tr ợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hộ gia đình/cá nhân tiếp tục duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ xây dựng hồ sơ đề nghị hỗ trợ duy trì gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm định và phê duyệt. 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ mô hình cây trồng nông nghiệp 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 02ha trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 1.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ mô hình cây trồng nông nghiệp
  • a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 02ha trở lên/đơn vị;
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình/cá nhân tiếp tục duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ xây dựng hồ sơ đề nghị hỗ trợ duy trì gửi về Sở Khoa học và Công...
  • 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ gồm:
  • a) Đơn đề nghị hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu II.1 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thủ tục đề nghị h ỗ tr ợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ hỗ trợ 1. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan chuyên môn liên quan thành lập Tổ thẩm định và tiến hành thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ mô hình cây trồng lâm nghiệp, cây ăn quả dài ngày 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 05 ha trở lên /đơn vị. b) Hộ gia đìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ mô hình cây trồng lâm nghiệp, cây ăn quả dài ngày
  • a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ hỗ trợ
  • Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan chuyên môn liên quan thành lập Tổ thẩm định và tiến h...
  • 2. Sau khi có kết quả thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hỗ trợ kinh phí thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về tiến độ, nội dung và tình hình sử dụng kinh phí theo hợp đồng đã ký kết. 2. Tổ chức chủ trì (đối với hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ), hộ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: mô hình nuôi thịt từ 5.000 con trở lên/đơn vị; mô hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm
  • a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về tiến độ, nội dung và tình hình sử dụng kinh phí theo hợp đồng đã ký kết.
  • Tổ chức chủ trì (đối với hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ), hộ gia đình/cá nhân (đối với hỗ trợ duy trì kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ) có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hỗ trợ 1. Sau khi kết thúc thời gian thực hiện Hợp đồng, Tổ chức chủ trì (đối với hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ), hộ gia đình/cá nhân (đối với hỗ trợ duy trì kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ) nộp hồ sơ đề nghị nghiệm thu về Sở Khoa học và...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi lợn, dê 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 100 con trở lên/đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: từ 05 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi lợn, dê
  • a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hỗ trợ
  • Sau khi kết thúc thời gian thực hiện Hợp đồng, Tổ chức chủ trì (đối với hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ), hộ gia đình/cá nhân (đối với hỗ trợ duy trì kết quả ng...
  • 2. Hồ sơ đề nghị nghiệm thu gồm các tài liệu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2025.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi trâu, bò, ngựa 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 20 con trở lên /đơn vị; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ mô hình chăn nuôi trâu, bò, ngựa
  • a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2025.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 9; - Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục KTVB và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thườn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ mô hình trong lĩnh vực thủy sản 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Quy mô: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: từ 5.000m 2 mặt nước trở lên/đơn vị hoặc từ 1.000 m 3 lồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ mô hình trong lĩnh vực thủy sản
  • a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
explicit-citation Similarity 0.53 rewritten

Mục tiêu

Mục tiêu .................................................................................................................................... 9 Nội dung ( Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện, khối lượng công việc, quy mô thực hiện) ....................................................................................

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • ( Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện, khối lượng công việc, quy mô thực hiện)
  • Phương án triển khai
  • 10.1. Phương thức tổ chức thực hiện:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách hỗ trợ cho các hoạt động ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đã được đánh giá nghiệm thu từ mức đạt trở lên.
Điều 2. Điều 2. Đố i t ượ ng á p d ụ ng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có các hoạt động ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉ...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện xét hỗ trợ kinh phí thực hiện 1. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân tham gia thực hiện ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc duy trì ứng dụng: a) Có đủ nguồn lực để tham gia thực hiện; b) Có địa điểm phù hợp, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện. 2. Đối với tổ chức chủ...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 10. Điều 10. Hỗ trợ các mô hình khác 1. Số lượng: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không quá 20 đơn vị/nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Hộ gia đình hoặc cá nhân: không quá 40 hộ gia đình hoặc cá nhân/nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Thời gian hỗ trợ: không quá 24 tháng. 3. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Kinh phí chỉ đạo kỹ thuật (bao gồm công...
Điều 11. Điều 11. Hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ Hộ gia đình hoặc cá nhân tiếp tục duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc thời gian hỗ trợ theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 được...
Điều 12. Điều 12. Kinh phí thực hiện 1. Mức hỗ trợ kinh phí quản lý và chi khác đối với nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện. 2. Tổng mức hỗ trợ tối đa cho 01 mô hình quy định tại các điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 như sau: a) Doanh nghiệp, hợp tác xã: không qu...