Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ: Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp vừa và nhỏ, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019; số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021; số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2024; số 150/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 hết hiệu lực kể từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ
  • 1. Đối tượng hỗ trợ:
  • Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp vừa và nhỏ, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật: 1. Đối với nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ cho các đối tượng (trừ đối tượng là doanh nghiệp vừa và nhỏ): Ngân sách trung ương hỗ trợ 80%; 20% kinh phí còn lại sử dụng từ nguồn ngân sách cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 ./.
Removed / left-side focus
  • Nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật:
  • 1. Đối với nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ cho các đối tượng (trừ đối tượng là doanh nghiệp vừa và nhỏ): Ngân sách trung ương hỗ trợ 80%
  • 20% kinh phí còn lại sử dụng từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và nguồn tài chính hợp pháp khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật và khoản 5 Điều 18 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
  • đất thương mại, dịch vụ
  • đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản...
  • 2. Trường hợp các văn bản hoặc tên các đơn vị được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định hoặc tên đơn vị mới được sửa đổi, bổ sung, thay...
Rewritten clauses
  • Left: - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Right: Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai; tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời với việc quyết định bảng giá đất theo quy định t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Người sử dụng đất, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên q...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp 1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây: a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm; b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm. 2. Số lượng vị trí đất: a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lú...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Quy định cụ thể giá đất các loại đất 1. Giá đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác (chi tiết tại Bảng 01 kèm theo). 2. Giá đất trồng cây lâu năm (kể cả đất trồng cây cao su) (chi tiết tại Bảng 02 kèm theo). 3. Giá đất rừng sản xuất (chi tiết tại Bảng 03 kèm theo). 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản...
Điều 6. Điều 6. Quy định xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất 1. Giá đất đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí. 2. Giá đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: căn cứ vị trí, mục đích sử dụng đất, xác định mức giá bằng với giá đất nông nghiệp...