Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
  • trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2015
Removed / left-side focus
  • Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2015 với các nội dung sau: I. MỤC TIÊU - Chuyển dần từ tập quán chăn nuôi chăn thả hiện nay sang chăn nuôi có chuồng trại chủ động được thức ăn, kiểm soát và phòng chống được dịch bệnh, bảo đảm vệ sinh môi trường: Đến năm 2010...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2015 với các nội dung sau:
  • - Chuyển dần từ tập quán chăn nuôi chăn thả hiện nay sang chăn nuôi có chuồng trại chủ động được thức ăn, kiểm soát và phòng chống được dịch bệnh, bảo đảm vệ sinh môi trường:
  • Đến năm 2010 đạt 10%, năm 2015 đạt 50% đàn trâu, bò được chăn nuôi trong chuồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Sơn La khoá XII thông qua.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Sơn La khoá XII thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016; số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 08 thán...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết. 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh tích cực tuyên truyền và tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XII, kỳ họp thứ 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết.
  • 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh tích cực tuyên truyền và tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016
  • số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND
  • số 246/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 về điều chỉnh thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khoá XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./. Right: Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.
left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 áp dụng cho các năm trong thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách Thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và điểm a khoản 7 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 1. Việc xây dựng định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 phải đảm bảo thực hiện đúng theo quy định của pháp luật. 2. Tăng quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và địa phương trong quản lý ngân sách nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương

Mục 1. Phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 1. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán. 2. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách tỉnh theo quy định của pháp luật. 3. Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp huyện quản lý, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu thì được phép trích lại mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các khoản thu cấp xã hưởng 100% 1. Thuế sử dụng đất nông nghiệp. 2. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. 3. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã quản lý, trường hợp được cấp có thẩm quyền cho khoản chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương. 1. Lệ phí trước bạ. 2. Lệ phí môn bài. 3. Thuế giá trị gia tăng hàng hóa sản xuất trong nước. 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp. 5. Thuế thu nhập cá nhân. 6. Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất trong nước (phần ngân sách địa phương được hưởng). 7. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Nhiệm vụ chi ngân sách của các cấp ngân sách địa phương

Mục 2. Nhiệm vụ chi ngân sách của các cấp ngân sách địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp xã quản lý theo các lĩnh vực được quy định khoản 2 Điều này; b) Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của cấp xã từ nguồn huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh

Mục 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể, tổ chức chính trị xã hội, sự nghiệp xã hội, sự nghiệp khác (không bao gồm sự nghiệp ngành quy định tại Điều 12 đến Điều 15, Mục này) 1. Chi tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương: Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế được cấp có thẩm quyền giao và các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức chi sự nghiệp giáo dục 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lượng (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa 81%; chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề; sự nghiệp y tế, dân số và gia đình; văn hóa thể thao và du lịch; thông tin truyền thông; phát thanh truyền hình; đảm bảo xã hội; môi trường; kinh tế... 1. Đối với các đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên: Bổ sung thêm kinh phí chi các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức chi sự nghiệp khoa học công nghệ Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ; phân bổ dự toán hàng năm của trung ương; nhiệm vụ được tỉnh giao hàng năm và khả năng cân đối của ngân sách tỉnh để bố trí mức chi theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi quốc phòng, an ninh Bố trí, hỗ trợ ngân sách địa phương thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo phân cấp; kinh phí thực hiện các đề án, chính sách theo quy định và thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm khác của tỉnh, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp huyện

Mục 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp huyện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chi quản lý hành chính 1. Chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) tính theo quy định hiện hành. 2. Xác định mức chi/1 biên chế cán bộ công chức cấp huyện: Tính đủ tỷ lệ chi lương, phụ cấp, đóng góp theo lương tối đa 75%, chi hoạt động quản lý hành chính t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chi sự nghiệp giáo dục 1. Đảm bảo tỷ lệ chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, học bổng cho học sinh dân tộc nội trú) tối đa 81%; chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập (không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Xác định mức chi đảm bảo hoạt động của Trung tâm chính trị cấp huyện, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên theo cơ cấu chi 80% cho con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. 2. Bổ sung kinh phí cho các đơn vị (Trung tâm chính trị cấp huyện; Trung tâm giáo dục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao và truyền thông 1. Xác định mức chi đảm bảo hoạt động của Trung tâm văn hóa - truyền thông cấp huyện theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. Nguồn kinh phí thu sự nghiệp của đơn vị (nếu có) sẽ được cân đối để giao dự toán chi theo quy định. 2. Bổ sung kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 1. Xác định mức chi đối với Trung tâm Y tế cấp huyện, Bệnh viện đa khoa cấp huyện (do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý): a) Đối với các Bệnh viện Đa khoa cấp huyện và Bệnh viện Đa khoa cấp huyện thuộc Trung tâm y tế cấp huyện: Các đơn vị tự đảm bảo một phần chi thường xuyên: Chi tiền lươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các Hội Chữ thập đỏ, Hội người mù, hội người cao tuổi theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp. Ngoài ra do số lượng cơ cấu biên chế ít nên bổ sung thêm kinh phí chi hoạt động cho các hội nêu trên với mức 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chi an ninh 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo phân cấp ngân sách, cụ thể: a) Mức 800 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã; b) Mức 850 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có từ 16-21 đơn vị hành chính cấp xã; c) Mức 900 triệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chi quốc phòng 1. Phân bổ kinh phí cho cấp huyện để thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, quân sự địa phương theo phân cấp ngân sách, cụ thể: a) Mức 880 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã; b) Mức 920 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có từ 16-21 đơn vị hành chính cấp xã; c) Mức 950 tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chi sự nghiệp kinh tế 1. Xác định mức chi đối với cấp huyện đảm bảo hoạt động của các đơn vị theo cơ cấu 80% chi con người, 20% chi cho hoạt động hành chính sự nghiệp đối với biên chế do ngân sách Nhà nước đảm bảo. 2. Bổ sung kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính: a) Đô thị loại II: 85.000 triệu đồng/năm; b) Đô thị loại III: 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Các đô thị a) Thành phố Hà Tĩnh: 12.000 triệu đồng/năm; b) Thị xã Kỳ Anh: 8.000 triệu đồng/năm; c) Thị xã Hồng Lĩnh: 6.000 triệu đồng/năm. 2. Các đơn vị còn lại a) Các huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Đức Thọ, mức: 3.500 triệu đồng/huyện/năm; b) Các huyện còn lại: 2.500 triệu đồng/huyện/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chi thường xuyên khác 1. Tính 0,5% tổng chi thường xuyên từ Điều 16 đến Điều 25, Mục 2, Chương 3. 2. Phân bổ thêm theo đơn vị huyện: a) Mức 300 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có dưới 16 đơn vị hành chính cấp xã; b) Mức 350 triệu đồng/huyện/năm đối với các huyện có từ 16-21 đơn vị hành chính cấp xã; c) Mức 400 triệu đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đối với các đề án, chính sách theo quy định, bổ sung kinh phí cho các địa phương và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân cấp, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đối với các đô thị có cơ chế, chính sách đặc thù để thực hiện các nhiệm vụ chính trị của tỉnh trên địa bàn, kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, phát triển đô thị. 1. Đối với thành phố Hà Tĩnh bố trí tối thiểu 150 tỷ đồng/năm. 2. Đối với thị xã Kỳ Anh bố trí tối thiểu 65 tỷ đồng/năm. 3. Đối với thị xã Hồng Lĩnh bố trí tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp xã

Mục 3. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp xã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Chi quản lý hành chính 1. Chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) tính theo quy định hiện hành. 2. Xác định mức chi/1 biên chế cán bộ công chức cấp xã: Tính đủ tỷ lệ chi lương, phụ cấp, đóng góp theo lương 75%, chi hoạt động quản lý hành chính 25%. Riêng...

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
  • trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2015
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Chi quản lý hành chính
  • 1. Chi quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) tính theo quy định hiện hành.
  • Xác định mức chi/1 biên chế cán bộ công chức cấp xã:
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao và truyền thông 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã (phường, thị trấn) phân loại theo khu vực: a) Đô thị: Phân bổ 80 triệu đồng/đơn vị/năm; b) Đồng bằng, miền núi: Phân bổ 85 triệu đồng/đơn vị/năm; c) Vùng khó khăn: Phân bổ 90 triệu đồng/đơn vị/năm. 2. Bổ sung kinh phí thực hiện cuộc vận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Phân bổ mức 50 triệu đồng/xã/năm. 2. Bổ sung kinh phí thực hiện các chính sách do Trung ương ban hành: Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định; kinh phí cho các gia đình thuộc diện chính sách (gia đình: Liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, anh hùng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chi an ninh 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã theo khu vực: a) Đô thị: Phân bổ 70 triệu đồng/đơn vị/năm; b) Đồng bằng, miền núi: Phân bổ 60 triệu đồng/đơn vị/năm; c) Vùng khó khăn: 50 triệu đồng/đơn vị/năm. 2. Bổ sung cho xã biên giới: 130 triệu đồng/xã/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chi quốc phòng 1. Phân bổ theo đơn vị hành chính cấp xã theo khu vực: a) Đô thị: Phân bổ 50 triệu đồng/đơn vị/năm; b) Đồng bằng, miền núi: 55 triệu đồng/đơn vị/năm; c) Vùng khó khăn: 60 triệu đồng/đơn vị/năm. 2. Bổ sung cho xã biên giới: 130 triệu đồng/xã/năm. 3. Bổ sung kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ, Nghị định số 72/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chi sự nghiệp kinh tế 1. Phân bổ 6% so với tổng chi thường xuyên các lĩnh vực từ Điều 29 đến Điều 33, Mục 3, Chương 3 (loại trừ kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội, các đề án, chính sách và các nhiệm vụ trọng tâm được hỗ trợ theo quy định,...); 2. Bổ sung thêm kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính đối với thị trấn: 40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Các xã: 50 triệu đồng/xã/năm; 2. Các phường, thị trấn: 70 triệu đồng/phường, thị trấn/năm. 3. Định mức hỗ trợ nêu trên đã bao gồm kinh phí hỗ trợ xử lý rác thải, kinh phí vận chuyển và các nhiệm vụ bảo vệ môi trường khác. Hỗ trợ có mục tiêu kinh phí theo cơ chế chính sách, đề án và các nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chi thường xuyên khác 1. Tính 0,5% chi thường xuyên từ khoản Điều 29 đến Điều 35, Mục 3, Chương 3; 2. Phân bổ thêm 30 triệu đồng/xã/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Đối với các đề án, chính sách theo quy định, bổ sung kinh phí cho các địa phương và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân cấp, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách. PHỤ BIỂU: TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.