Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
61/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
78/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh...
- Về việc quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm về một số cơ chế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về: 1.1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh...
- Quyết định này quy định về:
- Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên...
- Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15. 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 3. Các Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hó...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức xác định giá đất, xác định đơn giá thuê đất theo đúng quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức xác định giá đất, xác định đơn giá...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15.
- 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định pháp luật về nhà ở đã có nhà ở thuộc sở hữu của mình, nhưng cách xa địa điểm làm việc từ 30 km trở lên và khoảng cách vị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1928/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 của UBND tỉnh quy định đơn giá thuê đất xây dựng cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1928/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- Trường hợp đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định pháp luật về nhà ở đã có nhà ở thuộc sở hữu của mình, nhưng cách xa địa điểm làm việc từ 30 km trở lên và khoảng cách vị trí nơi có dự...
- 2. Khoảng cách quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo chiều dài quãng đường di chuyển thực tế bằng đường giao thông đường bộ, tính theo lộ trình ngắn nhất kết nối giữa các địa điểm có liê...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/5/2030.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.