Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Thông tư 14/2025/TT-BYT
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
20/2021/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã Thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 07/2013/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng quy định như sau: a) Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này: - Hệ số 2,5 đối với trường hợp dưới 4 tuổ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1. Thực hiện quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã
- Thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 07/2013/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) thực hiện.
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng quy định như sau:
- a) Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này:
- Điều 1. Thực hiện quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã
- Thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 07/2013/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) thực hiện.
Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng quy...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện và phê duyệt quy chế hoạt động 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện (sau đây gọi là Đội tình nguyện) quy định tại Điều 6 và phê duyệt quy chế hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH- BNV-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 2. Thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện và phê duyệt quy chế hoạt động
- 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện (sau đây gọi là Đội tình nguyện) quy định tại Điều 6 và phê duyệt quy chế hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông t...
- BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
- Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện và phê duyệt quy chế hoạt động
- 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện (sau đây gọi là Đội tình nguyện) quy định tại Điều 6 và phê duyệt quy chế hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông t...
- BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động
Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội 1. Thẩm quyền quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trợ giúp xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội
- 1. Thẩm quyền quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của...
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trợ giúp xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình.
- Điều 3. Quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội
- 1. Thẩm quyền quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của...
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau...
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trợ giúp xã hội có hoàn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng Thẩm quyền tổ chức thực hiện hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định chi trả mức trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng theo mức tương ứng Thẩm quyền quyết định chi trả theo mức tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ 01 tháng 7 năm 2025. 2. Thông tư này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027. 3. Trong thời gian Thông tư này có hiệu lực, nếu quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước tại Thông tư này khác với các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành trước ngày 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections