Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Thông tư 14/2025/TT-BYT
Right document
Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn
07/2013/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên
- công tác xã hội xã, phường, thị trấn
- quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã Thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 07/2013/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo: 1. Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và Sở Tài chính: a) Tổng hợp kế hoạch tuyển chọn, bố trí, sử dụng và đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội của tỉnh, thành phố; báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo:
- 1. Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và Sở Tài chính:
- Thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 07/2013/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) thực hiện.
- Left: Điều 1. Thực hiện quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã Right: a) Tuyển chọn người làm cộng tác viên công tác xã hội bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định;
Left
Điều 2.
Điều 2. Thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện và phê duyệt quy chế hoạt động 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện (sau đây gọi là Đội tình nguyện) quy định tại Điều 6 và phê duyệt quy chế hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư liên tịch số 24/2012/TTLT-BLĐTBXH- BNV-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phục vụ của cộng tác viên công tác xã hội cấp xã Đối tượng phục vụ của cộng tác viên công tác xã hội gồm: người cao tuổi; người khuyết tật; người tâm thần và người rối nhiễu tâm trí; người nhiễm HIV/AIDS; người nghèo; trẻ em; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân của bạo lực gia đình và phân biệt đối xử về giới; đối tượng xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng phục vụ của cộng tác viên công tác xã hội cấp xã
- Đối tượng phục vụ của cộng tác viên công tác xã hội gồm: người cao tuổi
- người khuyết tật
- Điều 2. Thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện và phê duyệt quy chế hoạt động
- 1. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể Đội công tác xã hội tình nguyện (sau đây gọi là Đội tình nguyện) quy định tại Điều 6 và phê duyệt quy chế hoạt động quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông t...
- BNV-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội 1. Thẩm quyền quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã 1. Nhiệm vụ chung Cộng tác viên công tác xã hội cấp xã thực hiện các nghiệp vụ công tác xã hội theo sự phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Nhiệm vụ cụ thể a) Thu thập, tiếp nhận thông tin, yêu cầu trợ giúp của đối tượng trên địa bàn để báo cáo kịp thời với Chủ tịch Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã
- 1. Nhiệm vụ chung
- Cộng tác viên công tác xã hội cấp xã thực hiện các nghiệp vụ công tác xã hội theo sự phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Điều 3. Quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội
- 1. Thẩm quyền quyết định tạm dừng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng quy định tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của...
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng Thẩm quyền tổ chức thực hiện hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn cộng tác viên công tác xã hội cấp xã 1. Tiêu chuẩn năng lực a) Nắm được quy trình, kỹ năng thực hành công tác xã hội ở mức độ cơ bản để trợ giúp đối tượng; b) Hiểu biết về chế độ chính sách trợ giúp đối tượng; c) Nắm vững chức trách, nhiệm vụ của cộng tác viên công tác xã hội; d) Tổ chức phối hợp hiệu quả với các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn cộng tác viên công tác xã hội cấp xã
- 1. Tiêu chuẩn năng lực
- a) Nắm được quy trình, kỹ năng thực hành công tác xã hội ở mức độ cơ bản để trợ giúp đối tượng;
- Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
- Thẩm quyền tổ chức thực hiện hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH do Chủ tịch Ủy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định chi trả mức trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng theo mức tương ứng Thẩm quyền quyết định chi trả theo mức tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ phụ cấp cộng tác viên công tác xã hội cấp xã Cộng tác viên công tác xã hội cấp xã làm việc theo chế độ hợp đồng cộng tác viên công tác xã hội, được hưởng phụ cấp hàng tháng bằng mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chế độ phụ cấp cộng tác viên công tác xã hội cấp xã
- Cộng tác viên công tác xã hội cấp xã làm việc theo chế độ hợp đồng cộng tác viên công tác xã hội, được hưởng phụ cấp hàng tháng bằng mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định.
- Điều 5. Quyết định chi trả mức trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng theo mức tương ứng
- Thẩm quyền quyết định chi trả theo mức tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ 01 tháng 7 năm 2025. 2. Thông tư này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027. 3. Trong thời gian Thông tư này có hiệu lực, nếu quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước tại Thông tư này khác với các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành trước ngày 01...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cộng tác viên công tác xã hội cấp xã). 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã là căn cứ để thực hiện việc sử dụng và quản lý đội ngũ cộng tác viên công tá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cộng tác viên công tác xã hội cấp xã).
- 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ cộng tác viên công tác xã hội cấp xã là căn cứ để thực hiện việc sử dụng và quản lý đội ngũ cộng tác viên công tác xã hội làm việc tại cấp xã.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Thông tư này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Unmatched right-side sections