Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y
48/2005/QĐ-BNN
Right document
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
09/2016/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y Right: Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chi tiết thi hành khoản 2 và 3 Điều 74 của Luật thú y, cụ thể như sau: 1. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y. 2. Quy trình kiểm soát giết mổ động vật; quy trình, hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn chi tiết thi hành khoản 2 và 3 Điều 74 của Luật thú y, cụ thể như sau:
- 1. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động giết mổ động vật trên cạn, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động giết mổ động vật trên cạn, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-BNN ngày 25 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y ; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y 1. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ theo quy định tại mục 1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y ; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y
- 1. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ theo quy định tại mục 1 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định tại mục 2 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-BNN ngày 25 tháng 7 năm 2005
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này được áp dụng đối với: 1. Thịt và các sản phẩm khác của động vật trên cạn sau khi giết mổ, sơ chế phải được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ hoặc dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi đưa ra lưu thông tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu; 2. Thịt và các sản phẩm khác của động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 3 . Quy định về xử lý đối với sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y 1. Các biện pháp xử lý bao gồm: Tiêu hủy; xử lý nhiệt; xử lý cơ học; chuyển mục đích sử dụng. 2. Hướng dẫn xử lý đối với sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ như sau: a) Sản phẩm động vật mang mầm bệnh truyền nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 3 . Quy định về xử lý đối với sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- 1. Các biện pháp xử lý bao gồm: Tiêu hủy; xử lý nhiệt; xử lý cơ học; chuyển mục đích sử dụng.
- a) Sản phẩm động vật mang mầm bệnh truyền nhiễm phát hiện trong quá trình giết mổ xử lý theo hướng dẫn tại mục 2 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;
- Điều 1. Quy định này được áp dụng đối với:
- Thịt và các sản phẩm khác của động vật trên cạn sau khi giết mổ, sơ chế phải được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ hoặc dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi đưa ra lưu thông tiêu thụ tron...
- Left: 2. Thịt và các sản phẩm khác của động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y phải xử lý. Right: 2. Hướng dẫn xử lý đối với sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến giết mổ động vật, sơ chế sản phẩm động vật trên lãnh thổ Việt Nam; Trong trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Quy định này thì áp dụng điều ước quốc tế đó.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 1 . Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ 1. Dấu có hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 40 mm, các đường thẳng có bề rộng là 1 mm. 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 16 mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 3 mm, bề rộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 1 . Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
- 1. Dấu có hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 40 mm, các đường thẳng có bề rộng là 1 mm.
- 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 16 mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 3 mm, bề rộng của nét chữ và số là 0,5 mm.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến giết mổ động vật, sơ chế sản phẩm động vật trên lãnh thổ Việt Nam;
- Trong trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Quy định này thì áp dụng điều ước quốc tế đó.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: Gia súc để giết mổ là: trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, la, lừa và một số loài gia súc khác sử dụng làm thực phẩm; Gia cầm để giết mổ là: gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, đà điểu, chim bồ câu, chim cút và một số loài gia cầm khác sử dụng làm thực phẩm; Thân thịt: là thân của động vật sau giết mổ đã lấy tiết, cắt bỏ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 của Thông tư này. 2. Dọc theo chiều dài phần trên của dấu khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC .......... ”, chiều cao của chữ là 1-3 mm, bề rộng của nét chữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
- 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 của Thông tư này.
- 2. Dọc theo chiều dài phần trên của dấu khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC .......... ”, chiều cao của chữ là 1-3 mm, bề rộng của nét chữ là 0,3-0,5 mm.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ:
- Gia súc để giết mổ là: trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, la, lừa và một số loài gia súc khác sử dụng làm thực phẩm;
- Gia cầm để giết mổ là: gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, đà điểu, chim bồ câu, chim cút và một số loài gia cầm khác sử dụng làm thực phẩm;
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm 1. Nghiêm cấm việc đưa ra lưu thông tiêu thụ thịt, phủ tạng hoặc các sản phẩm khác của động vật chưa được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ hoặc dán tem kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định; 2. Nghiêm cấm việc đưa ra lưu thông tiêu thụ thịt, phủ tạng hoặc các sản phẩm khác của động vật không đủ tiêu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với động vật đưa vào giết mổ 1. Động vật đưa vào giết mổ phải khỏe mạnh, bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y; đối với động vật bị tổn thương, kiệt sức do quá trình vận chuyển, không có khả năng phục hồi nhưng không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm được phép giết mổ trước. 2. Có nguồn gốc rõ ràng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu đối với động vật đưa vào giết mổ
- 1. Động vật đưa vào giết mổ phải khỏe mạnh, bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- đối với động vật bị tổn thương, kiệt sức do quá trình vận chuyển, không có khả năng phục hồi nhưng không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm được phép giết mổ trước.
- Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm
- 1. Nghiêm cấm việc đưa ra lưu thông tiêu thụ thịt, phủ tạng hoặc các sản phẩm khác của động vật chưa được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ hoặc dán tem kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định;
- 2. Nghiêm cấm việc đưa ra lưu thông tiêu thụ thịt, phủ tạng hoặc các sản phẩm khác của động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y buộc phải xử lý nhưng không thực hiện các biện pháp xử lý theo yêu...
Left
Chương II
Chương II MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỐI VỚI GIA SÚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỐI VỚI GIA SÚC Right: QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Left
Mục 1
Mục 1 MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ ĐỂ XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI GIA SÚC NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI GIA SÚC NUÔI
- MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ ĐỂ XUẤT KHẨU
Left
Điều 5.
Điều 5. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt, thịt mảnh đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu (Hình 1, Phụ lục 1 của bản Quy định này). 1. Dấu hình tròn, có kích thước: đường kính vòng ngoài 40mm, đường kính vòng trong 25mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau. Đường tròn ngoài, đường trò...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra trước giết mổ 1. Kiểm tra hồ sơ, sổ sách ghi chép nguồn gốc động vật đưa vào giết mổ của cơ sở giết mổ; Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật theo quy định. 2. Kiểm tra việc thực hiện các quy định vệ sinh đối với người tham gia giết mổ; trang phục bảo hộ trong lúc làm việc. 3. Kiểm tra lâm sàng động vật: a) Phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kiểm tra trước giết mổ
- 1. Kiểm tra hồ sơ, sổ sách ghi chép nguồn gốc động vật đưa vào giết mổ của cơ sở giết mổ; Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật theo quy định.
- 2. Kiểm tra việc thực hiện các quy định vệ sinh đối với người tham gia giết mổ; trang phục bảo hộ trong lúc làm việc.
- Điều 5. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt, thịt mảnh đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu (Hình 1, Phụ lục 1 của bản Quy định này).
- Dấu hình tròn, có kích thước:
- đường kính vòng ngoài 40mm, đường kính vòng trong 25mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu, nhưng đủ tiêu chuẩn để tiêu thụ nội địa (Hình 2, Phụ lục 1 của bản Quy định này). 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: dài 80mm, rộng 50mm, các đường thẳng có bề rộng 1mm; 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phần dưới rộng 13m...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia súc nuôi 1. Thực hiện khám đầu, phủ tạng (phổi, tim, gan, thận, lách, dạ dày, ruột) và khám thân thịt để phát hiện các dấu hiệu bất thường, dấu hiệu bệnh lý. Quy trình kiểm tra theo hướng dẫn cụ thể tại mục 4 và mục 5 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Kiểm tra thân thịt, phủ tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia súc nuôi
- Thực hiện khám đầu, phủ tạng (phổi, tim, gan, thận, lách, dạ dày, ruột) và khám thân thịt để phát hiện các dấu hiệu bất thường, dấu hiệu bệnh lý.
- Quy trình kiểm tra theo hướng dẫn cụ thể tại mục 4 và mục 5 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 6. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu, nhưng đủ tiêu chuẩn để tiêu thụ nội địa (Hình 2, Phụ lục 1 của bản Quy định này).
- 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: dài 80mm, rộng 50mm, các đường thẳng có bề rộng 1mm;
- 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phần dưới rộng 13mm, phần giữa rộng 20mm (không tính đường kẻ);
Left
Điều 7.
Điều 7. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 3 Phụ lục 1 của bản Quy định này). Dấu hình ô van, có kích thước: a) Vòng ngoài: bề rộng 80mm, chiều cao 50mm; b) Vòng trong: bề rộng 60mm, chiều cao 30mm; c) Đường ô van ngoài và đường ô van trong của dấu có bề rộng là 1mm; 2. Khoảng cách g...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra trước giết mổ 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, điểm b, d khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 5 của Thông tư này. 2. Việc kiểm tra lâm sàng tình trạng sức khoẻ của gia cầm thực hiện tại nơi có đủ ánh sáng và khi được treo lên dây chuyền giết mổ (đối với cơ sở giết mổ công nghiệp và bán công nghiệp) nhằm phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kiểm tra trước giết mổ
- 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, điểm b, d khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 5 của Thông tư này.
- Việc kiểm tra lâm sàng tình trạng sức khoẻ của gia cầm thực hiện tại nơi có đủ ánh sáng và khi được treo lên dây chuyền giết mổ (đối với cơ sở giết mổ công nghiệp và bán công nghiệp) nhằm phát hiện...
- Điều 7. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 3 Phụ lục 1 của bản Quy định này).
- Dấu hình ô van, có kích thước:
- a) Vòng ngoài: bề rộng 80mm, chiều cao 50mm;
Left
Điều 8.
Điều 8. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 4, Phụ lục 1 của bản Quy định này). 1. Dấu hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 80mm, các đường thẳng có bề rộng là 1mm; 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 30mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở giết m...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia cầm nuôi 1. Khám thân thịt và phủ tạng: Quy trình kiểm tra theo hướng dẫn cụ thể tại mục 6 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Việc kiểm tra sau giết mổ thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 6 của Thông tư này; thân thịt và phủ tạng của từng con gia cầm phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia cầm nuôi
- 1. Khám thân thịt và phủ tạng: Quy trình kiểm tra theo hướng dẫn cụ thể tại mục 6 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Việc kiểm tra sau giết mổ thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 6 của Thông tư này; thân thịt và phủ tạng của từng con gia cầm phải được để cùng nhau, tránh nhầm lẫn.
- Điều 8. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 4, Phụ lục 1 của bản Quy định này).
- 1. Dấu hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 80mm, các đường thẳng có bề rộng là 1mm;
- 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 30mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 8mm, bề rộng của nét chữ và số là 1,5mm;
Left
Mục 2
Mục 2 MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC ĐỂ TIÊU DÙNG TRONG NƯỚC
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI GIA CẦM NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI GIA CẦM NUÔI
- MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ
- GIA SÚC ĐỂ TIÊU DÙNG TRONG NƯỚC
Left
Điều 9.
Điều 9. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt đủ tiêu chuẩn để tiêu dùng trong nước (Hình 5, Phụ lục 2 của bản Quy định này). 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 6 của bản Quy định này; 2. Dọc theo chiều dài ở phía trên của dấu khắc chữ " CHI CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 8mm, bề rộng của nét...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy trình kiểm soát giết mổ các loại động vật trên cạn khác dùng làm thực phẩm 1. Kiểm tra trước giết mổ: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Kiểm tra sau giết mổ: Khám thân thịt và phủ tạng: Quy trình kiểm tra theo hướng dẫn cụ thể tại mục 4.1, điểm a, c mục 4.2 và điểm a, b mục 4.3 của Phụ lục III ban hành kè...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy trình kiểm soát giết mổ các loại động vật trên cạn khác dùng làm thực phẩm
- Kiểm tra sau giết mổ:
- Khám thân thịt và phủ tạng: Quy trình kiểm tra theo hướng dẫn cụ thể tại mục 4.1, điểm a, c mục 4.2 và điểm a, b mục 4.3 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 9. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt đủ tiêu chuẩn để tiêu dùng trong nước (Hình 5, Phụ lục 2 của bản Quy định này).
- 2. Dọc theo chiều dài ở phía trên của dấu khắc chữ " CHI CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 8mm, bề rộng của nét chữ là 1,5mm;
- 3. Ở giữa dấu, khắc chữ " K. S. G. M " (viết tắt của cụm từ kiểm soát giết mổ), chiều cao của chữ là 12mm, bề rộng của nét chữ là 2mm;
- Left: 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 6 của bản Quy định này; Right: 1. Kiểm tra trước giết mổ: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 6 Phụ lục 2 của bản Quy định này). 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của bản Quy định này; 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu: a) Phía trên khắc chữ " CHI CỤC THÚ Y ", chiều ca...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y 1. Việc xử lý vệ sinh thú y đối với động vật, sản phẩm động vật phải thực hiện ngay và được cơ quan thú y, nhân viên thú y hướng dẫn, giám sát, kiểm tra. 2. Những người trực tiếp thực hiện xử lý động vật mắc bệnh, sản phẩm động vật mang mầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguyên tắc xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- 1. Việc xử lý vệ sinh thú y đối với động vật, sản phẩm động vật phải thực hiện ngay và được cơ quan thú y, nhân viên thú y hướng dẫn, giám sát, kiểm tra.
- 2. Những người trực tiếp thực hiện xử lý động vật mắc bệnh, sản phẩm động vật mang mầm bệnh nguy hiểm phải được trang bị bảo hộ lao động.
- Điều 10. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 6 Phụ lục 2 của bản Quy định này).
- 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 của bản Quy định này;
- 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu:
Left
Điều 11.
Điều 11. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 7 Phụ lục 2 của bản Quy định này). 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 8 của bản Quy định này; 2. Phần đáy của dấu có khắc chữ " CHI CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 8 mm, bề rộng của nét chữ là 1,5mm.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y Khi phát hiện động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, cơ quan thú y có thẩm quyền, nhân viên thú y thực hiện như sau: 1. Cách ly động vật ở khu vực riêng; 2. Lập biên bản ghi nhận tình trạng vệ sinh thú y của động vật, sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy trình xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- Khi phát hiện động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, cơ quan thú y có thẩm quyền, nhân viên thú y thực hiện như sau:
- 1. Cách ly động vật ở khu vực riêng;
- Điều 11. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 7 Phụ lục 2 của bản Quy định này).
- 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 8 của bản Quy định này;
- 2. Phần đáy của dấu có khắc chữ " CHI CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 8 mm, bề rộng của nét chữ là 1,5mm.
Left
Chương III
Chương III MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỐI VỚI GIA CẦM
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ, TEM VỆ SINH THÚ Y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỐI VỚI GIA CẦM Right: QUY ĐỊNH VỀ DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ, TEM VỆ SINH THÚ Y
Left
Mục 1
Mục 1 MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA CẦM ĐỂ XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ Right: MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ GIẾT MỔ
- Left: GIA CẦM ĐỂ XUẤT KHẨU Right: ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU
Left
Điều 12.
Điều 12. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu (Hình 8, Phụ lục 3 của bản Quy định này). 1. Dấu hình tròn có kích thước: đường kính vòng ngoài 30mm, đường kính vòng trong 20mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau. Đường tròn ngoài, đường tròn trong và...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định về xử lý đối với động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ 1. Các biện pháp xử lý bao gồm: Tạm dừng giết mổ; giết mổ ở khu vực riêng; giết mổ bắt buộc, tiêu hủy bắt buộc hoặc chuyển mục đích sử dụng. 2. Động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y được xử lý theo hướng dẫn tại mục 1 của Phụ lục VI...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định về xử lý đối với động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ
- 1. Các biện pháp xử lý bao gồm: Tạm dừng giết mổ; giết mổ ở khu vực riêng; giết mổ bắt buộc, tiêu hủy bắt buộc hoặc chuyển mục đích sử dụng.
- 2. Động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y được xử lý theo hướng dẫn tại mục 1 của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 12. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu (Hình 8, Phụ lục 3 của bản Quy định này).
- Dấu hình tròn có kích thước:
- đường kính vòng ngoài 30mm, đường kính vòng trong 20mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu, nhưng đủ tiêu chuẩn để tiêu thụ nội địa (Hình 9, Phụ lục 3 của bản Quy định này). 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: dài 40mm, rộng 27mm, các đường thẳng có bề rộng 0,5mm; 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phần dưới rộng...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để xuất khẩu 1. Dấu hình tròn, có kích thước: Đường kính vòng ngoài 40 mm, đường kính vòng trong 25 mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau. Đường tròn ngoài, đường tròn trong và đường kẻ ngang của dấu có bề rộng là 1 mm....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dấu hình tròn, có kích thước:
- Đường kính vòng ngoài 40 mm, đường kính vòng trong 25 mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau.
- Đường tròn ngoài, đường tròn trong và đường kẻ ngang của dấu có bề rộng là 1 mm.
- 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: dài 40mm, rộng 27mm, các đường thẳng có bề rộng 0,5mm;
- 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phần dưới rộng 7,5mm, phần giữa rộng 10mm (không kể đường kẻ);
- Left: Điều 13. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu, nhưng đủ tiêu chuẩn để tiêu thụ nội địa (Hình 9, Phụ lục 3 của bản Quy định này). Right: Điều 14 . Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để xuất khẩu
- Left: 3. Dọc theo chiều dài phần trên của dấu khắc chữ " CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 3mm, bề rộng của nét chữ là 0,5mm. Right: b) Phía dưới khắc chữ “ CỤC THÚ Y ”, chiều cao của chữ là 4 mm, bề rộng của nét chữ là 1 mm.
- Left: 4. Ở giữa dấu khắc chữ " NỘI ĐỊA ", chiều cao của chữ là 6mm, bề rộng của nét chữ là 1mm; Right: a) Phía trên khắc chữ “ K. S. G. M. X. K ” (viết tắt của cụm từ kiểm soát giết mổ xuất khẩu), chiều cao của chữ là 4 mm, bề rộng của nét chữ là 1 mm;
Left
Điều 14.
Điều 14. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 10 Phụ lục 3 của bản Quy định này). 1. Dấu hình ô van, có kích thước: Vòng ngoài: bề rộng 40mm; chiều cao 30mm; Vòng trong: bề rộng 28mm; chiều cao 18mm; Đường ô van ngoài và đường ô van trong có bề rộng là 0,5mm; 2. Khoảng cách giữa đường...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để xuất khẩu 1. Dấu hình tròn có kích thước: Đường kính vòng ngoài 30 mm, đường kính vòng trong 20 mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau; đường tròn ngoài, đường tròn trong và đường kẻ ngang của dấu có bề rộng là 0,5 mm....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để xuất khẩu
- 1. Dấu hình tròn có kích thước: Đường kính vòng ngoài 30 mm, đường kính vòng trong 20 mm, ở giữa có đường phân cách đi qua tâm đường tròn chia đôi dấu thành hai phần bằng nhau
- 2. Vòng tròn ngoài của dấu:
- Điều 14. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 10 Phụ lục 3 của bản Quy định này).
- 1. Dấu hình ô van, có kích thước:
- Vòng ngoài: bề rộng 40mm; chiều cao 30mm;
- Left: Đường ô van ngoài và đường ô van trong có bề rộng là 0,5mm; Right: đường tròn ngoài, đường tròn trong và đường kẻ ngang của dấu có bề rộng là 0,5 mm.
- Left: a) Phía trên khắc chữ " CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 3,5mm, bề rộng của nét chữ là 1mm; Right: b) Phía dưới khắc chữ “ CỤC THÚ Y ”, chiều cao của chữ là 3 mm, bề rộng của nét chữ là 1 mm.
- Left: b) Phía dưới khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 3,5mm, bề rộng của nét chữ và số là 1mm; Right: b) Phía dưới khắc mã số của cơ sở giết mổ theo số thứ tự 1 hoặc 2, 3, ..., chiều cao của chữ số là 5 mm, bề rộng của nét số là 1,5 mm.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 11, Phụ lục 3 của bản Quy định này). 1. Dấu có hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 40mm, các đường thẳng có bề rộng là 1mm; 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 16mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở g...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: Dài 80 mm, rộng 50 mm, các đường thẳng có bề rộng 1 mm. 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: Phần trên và phần dưới rộng 13mm, phần giữa rộng 20 mm (không tính đường kẻ). 3. Dọc theo chiều dài ở phía trên c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: Phần trên và phần dưới rộng 13mm, phần giữa rộng 20 mm (không tính đường kẻ).
- 6. Mẫu dấu theo hướng dẫn như Hình 3 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; Dấu được dùng đối với thân thịt gia súc không sử dụng để xuất khẩu, nhưng bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y để tiêu t...
- Left: Điều 15. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 11, Phụ lục 3 của bản Quy định này). Right: Điều 16 . Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
- Left: 1. Dấu có hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 40mm, các đường thẳng có bề rộng là 1mm; Right: 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: Dài 80 mm, rộng 50 mm, các đường thẳng có bề rộng 1 mm.
- Left: 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 16mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 3mm, bề rộng của nét chữ và số là 0,5mm; Right: 5. Dọc theo chiều dài ở phía dưới của dấu khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 8 mm, bề rộng của nét chữ và số là 1,5 mm.
Left
Mục 2
Mục 2 MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA CẦM ĐỂ TIÊU DÙNG TRONG NƯỚC
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ GIẾT MỔ TIÊU THỤ NỘI ĐỊA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU THỤ NỘI ĐỊA
- GIA CẦM ĐỂ TIÊU DÙNG TRONG NƯỚC
- Left: MẪU DẤU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ Right: MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ GIẾT MỔ
Left
Điều 16.
Điều 16. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y (Hình 12, Phụ lục 4 của bản Quy định này). 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 của bản Quy định này; 2. Dọc theo chiều dài phần trên của dấu khắc chữ " CHI CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 3mm, bề rộng của nét chữ là 0,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: Dài 40 mm, rộng 27 mm, các đường thẳng có bề rộng 0,5 mm. 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: Phần trên và phần dưới rộng 7,5mm, phần giữa rộng 10 mm (không kể đường kẻ). 3. Dọc theo chiều dài phần trên của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dấu hình chữ nhật, có kích thước: Dài 40 mm, rộng 27 mm, các đường thẳng có bề rộng 0,5 mm.
- 2. Dấu được chia thành 3 phần theo chiều dài: Phần trên và phần dưới rộng 7,5mm, phần giữa rộng 10 mm (không kể đường kẻ).
- 6. Mẫu dấu theo hướng dẫn như Hình 4 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; Dấu được dùng đối với thân thịt gia cầm không sử dụng để xuất khẩu, nhưng bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y để tiêu t...
- 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 của bản Quy định này;
- Left: Điều 16. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y (Hình 12, Phụ lục 4 của bản Quy định này). Right: Điều 17. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
- Left: 3. Ở giữa dấu, khắc chữ " K. S. G. M " (viết tắt của cụm từ kiểm soát giết mổ), chiều cao của chữ là 6mm, bề rộng của nét chữ là 1mm; Right: 4. Ở giữa dấu khắc chữ “ NỘI ĐỊA ”, chiều cao của chữ là 6 mm, bề rộng của nét chữ là 1 mm.
Left
Điều 17.
Điều 17. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 13 Phụ lục 4 của bản Quy định này). 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại Khoản 1, 3 Điều 14 của bản Quy định này; 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu: a/ Phía trên khắc chữ " CHI CỤC...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y 1. Dấu hình ô van, có kích thước: a) Vòng ngoài có bề rộng 80 mm, chiều cao 50 mm; b) Vòng trong có bề rộng 60 mm, chiều cao 30 mm; c) Đường ô van ngoài và đường ô van trong của dấu có bề rộng là 1 mm. 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dấu hình ô van, có kích thước:
- a) Vòng ngoài có bề rộng 80 mm, chiều cao 50 mm;
- b) Vòng trong có bề rộng 60 mm, chiều cao 30 mm;
- 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại Khoản 1, 3 Điều 14 của bản Quy định này;
- Left: Điều 17. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 13 Phụ lục 4 của bản Quy định này). Right: Điều 18. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
- Left: 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu: Right: 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu như sau:
Left
Điều 18.
Điều 18. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 14 Phụ lục 4 của bản Quy định này). 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của bản Quy định này; 2. Phần đỉnh của dấu theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 của bản quy định này; 3. Phần giữa của dấu theo quy định tại Khoản 3 Điều...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y 1. Dấu hình ô van, có kích thước: Vòng ngoài có bề rộng 40 mm, chiều cao 30 mm; vòng trong có bề rộng 28 mm, chiều cao 18 mm; đường ô van ngoài và đường ô van trong có bề rộng là 0,5 mm. 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dấu hình ô van, có kích thước: Vòng ngoài có bề rộng 40 mm, chiều cao 30 mm; vòng trong có bề rộng 28 mm, chiều cao 18 mm; đường ô van ngoài và đường ô van trong có bề rộng là 0,5 mm.
- 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu:
- b) Phía dưới khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 3,5 mm, bề rộng của nét chữ và số là 1 mm.
- 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của bản Quy định này;
- 2. Phần đỉnh của dấu theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 của bản quy định này;
- 3. Phần giữa của dấu theo quy định tại Khoản 3 Điều 15 của bản Quy định này;
- Left: Điều 18. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt không đủ tiêu chuẩn, phải huỷ bỏ (Hình 14 Phụ lục 4 của bản Quy định này). Right: Điều 19 . Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
- Left: 4. Phần đáy của dấu có đường cao là 7,5mm (không tính đường kẻ), khắc chữ " CHI CỤC THÚ Y ", chiều cao của chữ là 3mm, bề rộng của nét chữ là 0,5mm. Right: a) Phía trên khắc chữ “ CỤC THÚ Y ”, chiều cao của chữ là 3,5 mm, bề rộng của nét chữ là 1 mm;
Left
Chương IV
Chương IV MẪU TEM KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: MẪU TEM KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y Right: QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
Left
Mục 1
Mục 1 MẪU TEM KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT ĐỂ XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN KHÁC DÙNG LÀM THỰC PHẨM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN KHÁC DÙNG LÀM THỰC PHẨM
- MẪU TEM KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ
- GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT ĐỂ XUẤT KHẨU
Left
Điều 19.
Điều 19. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn để xuât khẩu (Hình 15, Phụ lục 5 của bản Quy định này). 1. Tem hình chữ nhật, có kích thước: dài 70mm, rộng 40mm, các đường thẳng có bề rộng 1mm mầu đỏ. Nền tem màu trắng, chữ đỏ; 2. Tem được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phần giữa rộng 13,5mm, phầ...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật để tiêu thụ nội địa (bao gồm sản phẩm động vật nhập khẩu) 1. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật theo hướng dẫn như Hình 18 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này: a) Tem có hình dáng, kích thước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 28 của Thông tư này, các đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật để tiêu thụ nội địa (bao gồm sản phẩm động vật nhập khẩu)
- b) Tem được chia thành 3 phần theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 28 của Thông tư này;
- trường hợp tên đơn vị quá dài, viết tắt tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh đối với từ “CHĂN NUÔI” là “CN”, “THỦY SẢN là “TS”
- 2. Tem được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phần giữa rộng 13,5mm, phần dưới rộng 9mm (không tính đường kẻ);
- 4. Ở phần giữa của tem, in chữ " KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y ", phông chữ Arial, cỡ chữ 16 và nét đậm;
- 5. Phần dưới của tem in " Ngày .... tháng .... năm 20.... ", phông chữ Arial, cỡ chữ 12 và nét đậm.
- Left: Điều 19. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn để xuât khẩu (Hình 15, Phụ lục 5 của bản Quy định này). Right: 1. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật theo hướng dẫn như Hình 18 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này:
- Left: 1. Tem hình chữ nhật, có kích thước: dài 70mm, rộng 40mm, các đường thẳng có bề rộng 1mm mầu đỏ. Nền tem màu trắng, chữ đỏ; Right: a) Tem có hình dáng, kích thước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 28 của Thông tư này, các đường thẳng có bề rộng 1 mm mầu xanh đậm. Nền tem màu trắng, chữ xanh đậm;
- Left: 3. Góc trái phần trên có biểu tượng kiểm dịch động vật, đường kính của biểu tượng là 15mm. Bên phải ở phần trên in chữ " CỤC THÚ Y " và " MÃ SỐ…… " của cơ sở giết mổ, phông chữ Arial, cỡ chữ 14 và... Right: c) Góc trái phần trên có biểu tượng kiểm dịch động vật, đường kính của biểu tượng là 15 mm. Bên phải ở phần trên in tên của cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC ………. ”, phông chữ...
Left
Điều 20.
Điều 20. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 16, Phụ lục 5 của bản Quy định này); 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 19 của bản Quy định này; 2. Phần giữa của tem, in chữ " XỬ LÝ VỆ SI...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ 1. Dấu hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 80 mm, các đường thẳng có bề rộng là 1 mm. 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 30 mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 8 mm, bề rộng của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
- 1. Dấu hình tam giác đều được chia thành 3 phần, kích thước mỗi cạnh của tam giác là 80 mm, các đường thẳng có bề rộng là 1 mm.
- 2. Phần đỉnh của dấu có đường cao là 30 mm (không tính đường kẻ), khắc mã số của cơ sở giết mổ, chiều cao của chữ và số là 8 mm, bề rộng của nét chữ và số là 1,5 mm.
- Điều 20. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 16, Phụ lục 5 của bản Quy định này);
- 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 19 của bản Quy định này;
- 2. Phần giữa của tem, in chữ " XỬ LÝ VỆ SINH THÚ Y ", phông chữ Arial, cỡ chữ 16 và nét đậm.
Left
Điều 21.
Điều 21. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải tiêu huỷ (Hình 17, Phụ lục 5 của bản Quy định này). 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 19 của bản Quy định này; 2. Phần giữa của tem, in chữ " HỦY " phông chữ Arial,...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 16 của Thông tư này. 2. Dọc theo chiều dài ở phía trên của dấu khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC ........ ”, chiều cao của chữ là 5-8 mm, bề rộng của nét chữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
- 2. Dọc theo chiều dài ở phía trên của dấu khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC ........ ”, chiều cao của chữ là 5-8 mm, bề rộng của nét chữ là 1-1,5 mm.
- 3. Ở giữa dấu, khắc chữ “ K. S. G. M ” (viết tắt của cụm từ kiểm soát giết mổ), chiều cao của chữ là 12 mm, bề rộng của nét chữ là 2 mm.
- Điều 21. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải tiêu huỷ (Hình 17, Phụ lục 5 của bản Quy định này).
- 2. Phần giữa của tem, in chữ " HỦY " phông chữ Arial, cỡ chữ 20 và nét đậm.
- Left: 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 19 của bản Quy định này; Right: 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 16 của Thông tư này.
Left
Mục 2
Mục 2 MẪU TEM KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT ĐỂ TIÊU DÙNG TRONG NƯỚC
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 XỬ LÝ ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT KHÔNG BẢO ĐẢM YÊU CẦU VỆ SINH THÚ Y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XỬ LÝ ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT KHÔNG BẢO ĐẢM
- YÊU CẦU VỆ SINH THÚ Y
- MẪU TEM KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ
- GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT ĐỂ TIÊU DÙNG TRONG NƯỚC
Left
Điều 22.
Điều 22. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn để tiêu dùng trong nước (Hình 18, Phụ lục 6 của bản Quy định này). 1. Tem hình chữ nhật, có kích thước: dài 70mm, rộng 40mm, các đường thẳng có bề rộng 1mm mầu xanh đậm. Nền tem màu trắng, chữ xanh đậm; 2. Tem được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phầ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Thông tư này. 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu: a) Phía trên khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC .......... ”, chiều cao của ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
- 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Thông tư này.
- 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu:
- Điều 22. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn để tiêu dùng trong nước (Hình 18, Phụ lục 6 của bản Quy định này).
- 1. Tem hình chữ nhật, có kích thước: dài 70mm, rộng 40mm, các đường thẳng có bề rộng 1mm mầu xanh đậm. Nền tem màu trắng, chữ xanh đậm;
- 2. Tem được chia thành 3 phần theo chiều dài: phần trên và phần giữa rộng 13,5mm, phần dưới rộng 9mm (không tính đường kẻ);
Left
Điều 23.
Điều 23. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 19, Phụ lục 6 của bản Quy định này). 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 22 của bản Quy định này; 2. Ở phần giữa của tem, in chữ " XỬ LÝ VỆ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 19 của Thông tư này. 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu: a) Phía trên khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “CHI CỤC .............
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
- 2. Khoảng cách giữa đường ô van trong và đường ô van ngoài của dấu:
- a) Phía trên khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “CHI CỤC ..........”, chiều cao của chữ là 1,5-3,5 mm, bề rộng của nét chữ là 0,5-1 mm;
- Điều 23. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải xử lý vệ sinh thú y (Hình 19, Phụ lục 6 của bản Quy định này).
- 2. Ở phần giữa của tem, in chữ " XỬ LÝ VỆ SINH THÚ Y ", phông chữ Arial, cỡ chữ 16 và nét đậm.
- Left: 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 22 của bản Quy định này; Right: 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 19 của Thông tư này.
Left
Điều 24.
Điều 24. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải tiêu huỷ (theo Hình 20, Phụ lục 6 của bản Quy định này). 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 22 của bản Quy định này; 2. Phần giữa của tem in chữ " HỦY ", phông chữ A...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 20 của Thông tư này. 2. Phần đáy của dấu có khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC .......... ”, chiều cao của chữ là 5-8 mm, bề rộng của nét chữ là 1-1,5 mm. 3. Mẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
- 2. Phần đáy của dấu có khắc tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “ CHI CỤC .......... ”, chiều cao của chữ là 5-8 mm, bề rộng của nét chữ là 1-1,5 mm.
- 3. Mẫu dấu theo hướng dẫn như Hình 13 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 24. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, phải tiêu huỷ (theo Hình 20, Phụ lục 6 của bản Quy định này).
- 2. Phần giữa của tem in chữ " HỦY ", phông chữ Arial, cỡ chữ 20 và nét đậm.
- Left: 1. Tem có hình dáng, kích thước, nội dung phần trên và phần dưới theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 Điều 22 của bản Quy định này; Right: 1. Hình dáng, kích thước và nội dung của dấu theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 20 của Thông tư này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định sử dụng tem kiểm tra vệ sinh thú y. 1. Tem kiểm tra vệ sinh thú y được dán trên thực phẩm có nguồn gốc động vật và các sản phẩm động vật khác hoặc được bỏ vào bên trong bao bì hay giữa hai lớp bao bì chứa đựng sản phẩm động vật; 2. Trên tem kiểm tra vệ sinh thú y phải được đóng dấu của cơ quan thực hiện kiểm soát giết...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Thông tư này. 2. Phần đỉnh của dấu theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Thông tư này. 3. Phần giữa của dấu theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư này. 4. Phần đáy của dấu có đường cao là 7,5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
- 1. Hình dáng, kích thước của dấu theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Thông tư này.
- 2. Phần đỉnh của dấu theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Thông tư này.
- Điều 25. Quy định sử dụng tem kiểm tra vệ sinh thú y.
- 1. Tem kiểm tra vệ sinh thú y được dán trên thực phẩm có nguồn gốc động vật và các sản phẩm động vật khác hoặc được bỏ vào bên trong bao bì hay giữa hai lớp bao bì chứa đựng sản phẩm động vật;
- 2. Trên tem kiểm tra vệ sinh thú y phải được đóng dấu của cơ quan thực hiện kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y khi sử dụng.
Left
Chương V
Chương V QUY ĐỊNH VỀ MỰC CỦA DẤU ĐÓNG VÀ VỊ TRÍ ĐÓNG DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ TRÊN THÂN THỊT
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY ĐỊNH VỀ MỰC CỦA DẤU ĐÓNG VÀ VỊ TRÍ
- ĐÓNG DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ TRÊN THÂN THỊT
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định về mực dấu. 1. Mầu mực phải đậm khi đóng không nhoè; 2. Mực dấu phải được làm từ những hóa chất không làm biến đổi chất lượng của thịt, sản phẩm động vật và không hại cho sức khoẻ người sử dụng thịt và các sản phẩm động vật đó; 3. Cục Thú y hướng dẫn cụ thể mực của dấu đóng trên thân thịt về thành phần, phương pháp ph...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho cơ sở giết mổ động vật xuất khẩu và cơ sở vừa có xuất khẩu và tiêu thụ nội địa 1. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật theo hướng dẫn như Hình 15 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này: a) Tem hình chữ nhật, có kích thước: Dài 60-70 mm, rộng 35-40 mm, các đường thẳng có bề rộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho cơ sở giết mổ động vật xuất khẩu và cơ sở vừa có xuất khẩu và tiêu thụ nội địa
- 1. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật theo hướng dẫn như Hình 15 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này:
- a) Tem hình chữ nhật, có kích thước: Dài 60-70 mm, rộng 35-40 mm, các đường thẳng có bề rộng 1 mm mầu đỏ. Nền tem màu trắng, chữ đỏ;
- Điều 26. Quy định về mực dấu.
- 1. Mầu mực phải đậm khi đóng không nhoè;
- 2. Mực dấu phải được làm từ những hóa chất không làm biến đổi chất lượng của thịt, sản phẩm động vật và không hại cho sức khoẻ người sử dụng thịt và các sản phẩm động vật đó;
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định về mầu mực của dấu đóng trên thân thịt. 1. Mực dấu màu đỏ sử dụng cho mẫu dấu quy định tại các Điều 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 15 của bản Quy định này; 2. Mực dấu màu tím sử dụng cho mẫu dấu quy định tại các Điều 9, 10, 11, 16, 17, 18 của bản Quy định này; 3. Trường hợp da gia súc có mầu tối, có thể sử dụng các loại dấu...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ 1. Đối với thân thịt lợn choai, lợn sữa, thỏ: Đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vùng mông của thân thịt. 2. Đối với thân thịt gia súc: a) Thân thịt, thịt mảnh từ cơ sở giết mổ được đưa tới cơ sở sơ chế, chế biến trong cùng 1 chuỗi khép kín: Đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vùng mông của mỗi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ
- 1. Đối với thân thịt lợn choai, lợn sữa, thỏ: Đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vùng mông của thân thịt.
- 2. Đối với thân thịt gia súc:
- Điều 27. Quy định về mầu mực của dấu đóng trên thân thịt.
- 1. Mực dấu màu đỏ sử dụng cho mẫu dấu quy định tại các Điều 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 15 của bản Quy định này;
- 2. Mực dấu màu tím sử dụng cho mẫu dấu quy định tại các Điều 9, 10, 11, 16, 17, 18 của bản Quy định này;
Left
Điều 28.
Điều 28. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với lợn đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y để xuất khẩu. 1. Đối với thân thịt lợn choai, lợn sữa: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí mông của thân thịt; 2. Đối với thịt lợn mảnh: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí bên mông của mỗi mảnh lợn; 3. Đối với thịt miếng: đóng 01 dấu kiểm soát...
Open sectionRight
Điều 38
Điều 38 . Nội dung, phương pháp và tần s uất kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở 1. Nội dung kiểm tra: a) Yêu cầu về địa điểm, cơ sở vật chất, nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ; b) Yêu cầu nguyên liệu đầu vào để sản xuất kinh doanh, nước để sản xuất; c) Yêu cầu về con người tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38 . Nội dung, phương pháp và tần s uất kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở
- 1. Nội dung kiểm tra:
- a) Yêu cầu về địa điểm, cơ sở vật chất, nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ;
- Điều 28. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với lợn đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y để xuất khẩu.
- 1. Đối với thân thịt lợn choai, lợn sữa: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí mông của thân thịt;
- 2. Đối với thịt lợn mảnh: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí bên mông của mỗi mảnh lợn;
Left
Điều 29.
Điều 29. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với lợn đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y để tiêu dùng nội địa: 1. Đối với thân thịt lợn sữa: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí mông của thân thịt; 2. Đối với thân thịt lợn choai, lợn thịt: a) Thân thịt, thịt lợn mảnh sau khi giết mổ được đưa tới cơ sở sơ chế, chế biến: đóng 01 dấu kiểm s...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. K iểm tra yêu cầu vệ sinh thú y đối với động vật, sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi 1. Động vật a) Nội dung kiểm tra: Kiểm tra việc đáp ứng yêu cầu tại Điều 4 của Thông tư này đối với động vật đưa vào giết mổ. Đối với các loại động vật tại những cơ sở phải kiểm tra để cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (ATTP) hoặc VSTY v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. K iểm tra yêu cầu vệ sinh thú y đối với động vật, sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi
- a) Nội dung kiểm tra: Kiểm tra việc đáp ứng yêu cầu tại Điều 4 của Thông tư này đối với động vật đưa vào giết mổ.
- Đối với các loại động vật tại những cơ sở phải kiểm tra để cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (ATTP) hoặc VSTY và động vật làm cảnh, biểu diễn ở các rạp xiếc, vườn thú, động vật tham gia hội chợ...
- Điều 29. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với lợn đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y để tiêu dùng nội địa:
- 1. Đối với thân thịt lợn sữa: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí mông của thân thịt;
- 2. Đối với thân thịt lợn choai, lợn thịt:
Left
Điều 30.
Điều 30. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với trâu bò, dê, cừu đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y. 1. Thân thịt, thịt mảnh phải được lăn dấu hoặc đóng dấu kiểm soát giết mổ ở hai bên thân thịt từ vùng cổ đến vùng mông của thân thịt; 2. Thịt miếng phải được đóng dấu kiểm soát giết mổ sao cho diện tích dấu đảm bảo được sự nhận dạng là đã k...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quy định sử dụng T em vệ sinh thú y 1. Sử dụng Tem vệ sinh thú y đối với thân thịt hoặc sản phẩm động vật được bao gói kín như sau: a) Tại cơ sở giết mổ: Đối với thân thịt không đóng dấu kiểm soát giết mổ theo quy định tại khoản 1, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 32 của Thông tư này hoặc phủ tạng đỏ như tim, gan, thận và phụ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Quy định sử dụng T em vệ sinh thú y
- 1. Sử dụng Tem vệ sinh thú y đối với thân thịt hoặc sản phẩm động vật được bao gói kín như sau:
- a) Tại cơ sở giết mổ:
- Điều 30. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với trâu bò, dê, cừu đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y.
- 1. Thân thịt, thịt mảnh phải được lăn dấu hoặc đóng dấu kiểm soát giết mổ ở hai bên thân thịt từ vùng cổ đến vùng mông của thân thịt;
- 2. Thịt miếng phải được đóng dấu kiểm soát giết mổ sao cho diện tích dấu đảm bảo được sự nhận dạng là đã kiểm tra vệ sinh thú y đối với sản phẩm.
Left
Điều 31.
Điều 31. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt gia cầm đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y. 1. Đối với thân thịt gia cầm để xuất khẩu: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí lườn của thân thịt; 2. Đối với thân thịt gia cầm để tiêu thụ trong nước: đóng 02 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí hai bên lườn của thân thịt;
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Quy định về dấu kiểm soát giết mổ 1. Chữ khắc trên dấu phải là phông chữ Arial; trường hợp tên đơn vị quá dài, viết tắt tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh đối với từ “CHĂN NUÔI” là “CN”, “THỦY SẢN là “TS”. 2. Mầu mực phải đậm, khi đóng không nhòe; mực dấu đóng trên thân thịt bảo đảm không làm biến đổi chất lượng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Quy định về dấu kiểm soát giết mổ
- 1. Chữ khắc trên dấu phải là phông chữ Arial; trường hợp tên đơn vị quá dài, viết tắt tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh đối với từ “CHĂN NUÔI” là “CN”, “THỦY SẢN là “TS”.
- 2. Mầu mực phải đậm, khi đóng không nhòe
- Điều 31. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt gia cầm đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y.
- 1. Đối với thân thịt gia cầm để xuất khẩu: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí lườn của thân thịt;
- 2. Đối với thân thịt gia cầm để tiêu thụ trong nước: đóng 02 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí hai bên lườn của thân thịt;
Left
Điều 32.
Điều 32. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y. 1. Thân thịt không đủ tiêu chuẩn phải xử lý vệ sinh thú y hoặc huỷ bỏ phải được lăn hoặc đóng dấu đảm bảo được sự nhận dạng là đã kiểm tra vệ sinh thú y đối với thịt và các sản phẩm động vật đó; 2. Bác sỹ, kỹ thuật viên thú y tại cơ sở giết...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Quy định về đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y Việc đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y được thực hiện như sau: 1. Đối với sản phẩm động vật được bao gói kín mà không áp dụng quy định tại Điều 30 hoặc Điều 32 của Thông tư này: Phải sử dụng hình thức đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y được thực hiện như sau:
- 1. Đối với sản phẩm động vật được bao gói kín mà không áp dụng quy định tại Điều 30 hoặc Điều 32 của Thông tư này: Phải sử dụng hình thức đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y.
- 2. Sản phẩm động vật nêu tại khoản 1 Điều này phải được bao gói bằng túi kín làm từ vật liệu bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định
- 1. Thân thịt không đủ tiêu chuẩn phải xử lý vệ sinh thú y hoặc huỷ bỏ phải được lăn hoặc đóng dấu đảm bảo được sự nhận dạng là đã kiểm tra vệ sinh thú y đối với thịt và các sản phẩm động vật đó;
- 2. Bác sỹ, kỹ thuật viên thú y tại cơ sở giết mổ phải giám sát chặt chẽ việc xử lý vệ sinh thú y đối với thân thịt động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo quy định.
- Left: Điều 32. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y. Right: Điều 33. Quy định về đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy định về mã số của các cơ sở giết mổ 1. Đối với các cơ sở giết mổ động vật xuất khẩu: a) Mã số của cơ quan quản lý cơ sở giết mổ được quy định theo ký tự A hoặc B, C, ....; b) Mã số của cơ sở giết mổ được quy định theo số thứ tự 1 hoặc 2, 3, ..; c) Cục Thú y quy định cụ thể mã số dấu và tem kiểm tra vệ sinh thú y đối với từ...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y 1. Thân thịt không bảo đảm vệ sinh thú y phải xử lý hoặc tiêu huỷ phải được đóng dấu theo quy định tại Điều 18, 19, 20, 21 đối với cơ sở giết mổ xuất khẩu và Điều 24, 25, 26, 27 của Thông tư này đối với cơ sở giết mổ nội địa; vị trí đóng dấu phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- 1. Thân thịt không bảo đảm vệ sinh thú y phải xử lý hoặc tiêu huỷ phải được đóng dấu theo quy định tại Điều 18, 19, 20, 21 đối với cơ sở giết mổ xuất khẩu và Điều 24, 25, 26, 27 của Thông tư này đố...
- vị trí đóng dấu phải bảo đảm được sự nhận dạng là đã kiểm tra vệ sinh thú y đối với thịt và các sản phẩm động vật đó.
- Điều 33. Quy định về mã số của các cơ sở giết mổ
- 1. Đối với các cơ sở giết mổ động vật xuất khẩu:
- a) Mã số của cơ quan quản lý cơ sở giết mổ được quy định theo ký tự A hoặc B, C, ....;
Unmatched right-side sections