Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch
47/2005/QĐ-BNN
Right document
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
25/2016/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
- Về việc quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh v à đối tượng áp dụng 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn Khoản 3 Điều 37 của Luật thú y, cụ thể như sau: a) Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh v à đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn Khoản 3 Điều 37 của Luật thú y, cụ thể như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nơi cách ly kiểm dịch động vật là khu vực riêng biệt để nuôi giữ động vật trong thời gian nhất định để thực hiện việc kiểm dịch. 2. Nơi cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật là kho chứa hàng, phương tiện chứa đựng để bảo quản hàng hóa trong thời gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nơi cách ly kiểm dịch động vật là khu vực riêng biệt để nuôi giữ động vật trong thời gian nhất định để thực hiện việc kiểm dịch.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch; Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch
- Danh Mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch
- Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
- Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections