Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số
Removed / left-side focus
  • quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Thẩm quyền lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC- BLĐTBXH ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được hỗ trợ Phụ nữ là người dân tộc thiểu số hoặc phụ nữ là người Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cư trú tại các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn (trừ các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc) khi sinh con thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Sinh một hoặc hai con; 2. Sinh con...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được hỗ trợ
  • Phụ nữ là người dân tộc thiểu số hoặc phụ nữ là người Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cư trú tại các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn (trừ các đối tượng tham gia bảo hi...
  • 1. Sinh một hoặc hai con;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
  • Thẩm quyền lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC
  • BLĐTBXH ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Thẩm quyền tổng hợp dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ do cấp xã lập quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức hỗ trợ, thời điểm hỗ trợ và phương th ứ c hỗ trợ 1. Định mức hỗ trợ: Hai triệu đồng/người. 2. Thời điểm hỗ trợ: Tính từ tháng đầu sau khi sinh con thuộc đối tượng được hỗ trợ. 3. Phương thức hỗ trợ: Bằng tiền, cấp trực tiếp cho đối tượng thụ hưởng. Đối tượng thụ hưởng tự nguyện cam kết bằng văn bản không sinh thêm con,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức hỗ trợ, thời điểm hỗ trợ và phương th ứ c hỗ trợ
  • 1. Định mức hỗ trợ: Hai triệu đồng/người.
  • 2. Thời điểm hỗ trợ: Tính từ tháng đầu sau khi sinh con thuộc đối tượng được hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ
  • Thẩm quyền tổng hợp dự toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện chính sách hỗ trợ do cấp xã lập quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Thẩm quyền cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ cho cấp xã quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ do ngân sách địa phương bảo đảm từ nguồn chi bảo đảm xã hội theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ đối với các địa phương có khó khăn về ngân sách.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí hỗ trợ do ngân sách địa phương bảo đảm từ nguồn chi bảo đảm xã hội theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  • 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ đối với các địa phương có khó khăn về ngân sách.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ cho cấp xã quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do Ủy ba...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cấp phát kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ Right: Điều 3. Kinh phí hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số 1. Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT- BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo việc thực hiện, kiểm tra, giám sát và bảo đảm kinh phí cấp cho đối tượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương
  • 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo việc thực hiện, kiểm tra, giám sát và bảo đảm kinh phí cấp cho đối tượng thụ hưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số
  • 1. Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo về việc thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT
  • BTC-BLĐTBXH đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018 do cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về khuyến khích duy trì vững chắc mức sinh thay thế đối với tập thể 1. Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 2 điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn một số nội dung để địa phương ban hành chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về khuyến khích duy trì vững chắc mức sinh thay thế đối với tập thể
  • Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 2 điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn một số nội dung để địa phươn...
  • 2. Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 3, tiết 4 điểm a khoản 1, tiết 1 điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Về khuyến khích kiểm soát tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh đối với tập thể Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Về khuyến khích kiểm soát tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh đối với tập thể
  • Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về khuyến khích góp phần nâng cao chất lượng dân số Thẩm quyền khen thưởng đối với trường hợp quy định tại tiết 1 điểm a khoản 2 Điều 5 Thông tư số 01/2021/TT-BYT do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số 1. Thẩm quyền tiếp nhận báo cáo thống kê chuyên ngành dân số cấp xã quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4 Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số do cơ quan chuyên môn về y tế thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Thông tư này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027. 3. Thông tư số 10/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về biên chế của Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện, quận, thị xã, thành phố thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.