Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng” .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn như sau: BẢNG GIÁ NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN: Đối tượng sử dụng Giá tiêu thụ nước sạch (đ/m 3 ) 1. Giá nước cho sinh hoạt - Cho hộ nghèo có sổ 2.200 - Cho hộ sinh hoạt 2.700 2. Giá nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học 3.500 3. Giá nước cho sản xuất, kinh doanh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn như sau:
  • BẢNG GIÁ NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN:
  • Đối tượng sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng” .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Chính phủ. Bãi bỏ Quyết định số 532/VKT ngày 15/7/1988 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng và Quyết định số 426/KLND ngày 16/11/1991 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn kiểm tra việc thu theo đúng quy định. Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Mức giá này được áp dụng từ ngày 01/12/2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn kiểm tra việc thu theo đúng quy định.
  • Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
  • Mức giá này được áp dụng từ ngày 01/12/2006.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Chính phủ.
  • Bãi bỏ Quyết định số 532/VKT ngày 15/7/1988 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng và Quyết định số 426/KLND ngày 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, các đơn vị có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2083/QĐ-UBND, ngày 06/9/2005 của Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 2083/QĐ-UBND, ngày 06/9/2005 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, các đơn vị có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...