Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Bảo vệ dữ liệu cá nhân

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 2, khoản 3 Điều 2; khoản 5 Điều 4; khoản 3 Điều 6; khoản 5 Điều 9; khoản 3 Điều 17; khoản 7 Điều 20; khoản 7 Điều 21; khoản 4 Điều 22; khoản 5 Điều 23; khoản 3 Điều 27; khoản 6 Điều 30; điểm b khoản 4 Điều 31; khoản 3 Điều 33; Điều 35; khoản 4 Điều 38 Luật Bảo vệ dữ liệu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam đã đ...
Điều 3. Điều 3. Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản Dữ liệu cá nhân cơ bản bao gồm: 1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh, tên gọi khác (nếu có); 2. Ngày, tháng, năm sinh; ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích; 3. Giới tính; 4. Nơi sinh, nơi đăng ký khai sinh, nơi đăng ký thường trú, nơi đăng ký tạm trú, nơi ở hiện tại, quê quán, địa chỉ liên hệ; 5. Quốc...
Điều 4. Điều 4. Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm 1. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm bao gồm: a) Dữ liệu tiết lộ nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc; b) Quan điểm về chính trị, tôn giáo, tín ngưỡng; c) Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình; d) Tình trạng sức khỏe; đ) Dữ liệu sinh trắc học, đặc điểm di truyền; e) Dữ liệu t...
Chương II Chương II YÊU CẦU, ĐIỀU KIỆN BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Điều 5. Điều 5. Thực hiện quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân 1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân phải xây dựng quy trình, thủ tục, biểu mẫu rõ ràng để thực hiện các quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân phù hợp với hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân và trách nhiệm các bộ phận có liên quan; đảm bảo chủ thể dữ liệu c...
Điều 6. Điều 6. Phương thức thể hiện sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân 1. Các phương thức xin sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân phải bảo đảm khả năng kiểm chứng được về việc xác định chủ thể dữ liệu cá nhân đã thực hiện sự đồng ý, thời điểm và nội dung được đồng ý, bao gồm: a) Bằng văn bản; b) Bằng cuộc gọi ghi âm; c) Cú pháp đồng ý qu...