Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
14/2025/TT-NHNN
Right document
Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
21/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quy định tỷ lệ an toàn vốn
- Left: đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Right: Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Đối tượng áp dụng bao gồm ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây viết tắt là ngân hàng). 3. Thông tư này không áp dụng đối với các ngân hàng thương mại sau đâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Đối tượng áp dụng bao gồm ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây viết tắt là ngân hàng).
- 3. Thông tư này không áp dụng đối với các ngân hàng thương mại sau đây:
- a) Ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: 1. Thông tư này quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Right: Thông tư này quy định về việc xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản tài chính là các loại tài sản sau: a) Tiền mặt; b) Công cụ vốn chủ sở hữu của đơn vị khác; c) Quyền theo hợp đồng để: (i) Nhận tiền mặt hoặc tài sản tài chính khác từ đơn vị khác; (ii) Trao đổi các tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài chín...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Tổ chức tín dụng bao gồm: Ngân hàng thương mại (bao gồm ngân hàng thương mại do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài), ngân hàng hợp tác xã, tổ chức tín dụng phi ngân hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- a) Tổ chức tín dụng bao gồm:
- Ngân hàng thương mại (bao gồm ngân hàng thương mại do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài), ngân hàng hợp tác xã,...
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tài sản tài chính là các loại tài sản sau:
- b) Công cụ vốn chủ sở hữu của đơn vị khác;
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn 1. Hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn: a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên (đối với ngân hàng thương mại) hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) (đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài) thực hiện: (i) Ban hành quy định nội bộ về tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của ngân hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tỷ lệ an toàn vốn là chỉ tiêu được xác định theo quy định đang có hiệu lực thi hành của Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ an toàn vốn, về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tỷ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Tỷ lệ an toàn vốn là chỉ tiêu được xác định theo quy định đang có hiệu lực thi hành của Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ an toàn vốn, về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động đối với tổ ch...
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn
- 1. Hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn:
- a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên (đối với ngân hàng thương mại) hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) (đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài) thực hiện:
- Left: (ii) Quản lý tỷ lệ an toàn vốn đảm bảo tuân thủ quy định nội bộ; Right: 2. Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 là chỉ tiêu được xác định cụ thể như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Dữ liệu và hệ thống công nghệ thông tin 1. Ngân hàng phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Ngân hàng phải tổ chức thu thập và quản lý dữ liệu đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau đây: a) Có cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các cá nhân, bộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc và phương pháp xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Việc xếp hạng cần đảm bảo phản ánh đầy đủ thực trạng hoạt động, rủi ro của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tuân thủ đúng quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được chia thành các n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc và phương pháp xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 1. Việc xếp hạng cần đảm bảo phản ánh đầy đủ thực trạng hoạt động, rủi ro của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được chia thành các nhóm đồng hạng, cụ thể như sau:
- Điều 4. Dữ liệu và hệ thống công nghệ thông tin
- 1. Ngân hàng phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này.
- 2. Ngân hàng phải tổ chức thu thập và quản lý dữ liệu đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau đây:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn Các tỷ lệ an toàn vốn được xác định như sau: Trong đó: - Vốn lõi cấp 1, vốn cấp 1, vốn tự có theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này; - RWA: Tổng tài sản có rủi ro tín dụng (Risk weighted assets); - K OR : Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động (Operational risk capital requirements); - K MR : Vốn yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng: a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật về chế độ báo cáo, thống kê; b) Thông tin, dữ liệu tại báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng
- 1. Tài liệu, thông tin, dữ liệu sử dụng để xếp hạng:
- a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gửi Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật về chế độ báo cáo, thống kê;
- Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn
- Các tỷ lệ an toàn vốn được xác định như sau:
- - Vốn lõi cấp 1, vốn cấp 1, vốn tự có theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn tự có 1. Vốn tự có của ngân hàng là cơ sở để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Vốn tự có bao gồm tổng vốn cấp 1 (bao gồm cả vốn lõi cấp 1 và vốn bổ sung vốn cấp 1) và vốn cấp 2 quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hệ thống tiêu chí xếp hạng 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm: a) Vốn (C); b) Chất lượng tài sản (A); c) Quản trị điều hành (M); d) Kết quả hoạt động kinh doanh (E); đ) Khả năng thanh khoản (L); e) Mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường (S). 2. Tổ chức tín d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hệ thống tiêu chí được sử dụng để xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
- b) Chất lượng tài sản (A);
- c) Quản trị điều hành (M);
- 1. Vốn tự có của ngân hàng là cơ sở để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này.
- 2. Vốn tự có bao gồm tổng vốn cấp 1 (bao gồm cả vốn lõi cấp 1 và vốn bổ sung vốn cấp 1) và vốn cấp 2 quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
- Left: Điều 6. Vốn tự có Right: Điều 6. Hệ thống tiêu chí xếp hạng
Left
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng quy định về tỷ lệ an toàn vốn 1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2030, ngân hàng phải áp dụng quy định tại Thông tư này, trừ quy định tại Chương III Thông tư này. 2. Việc thực hiện phương pháp tiêu chuẩn cho rủi ro tín dụng khách hàng và tính tỷ lệ an toàn vốn như sau: a) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, ngân hàng có khả...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vốn Tiêu chí vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ an toàn vốn; b) Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1. 2. Nhóm chỉ tiêu định tính: a) Tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định; b) Tuân thủ các quy định pháp luật về giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiêu chí vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- b) Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1.
- 1. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2030, ngân hàng phải áp dụng quy định tại Thông tư này, trừ quy định tại Chương III Thông tư này.
- 2. Việc thực hiện phương pháp tiêu chuẩn cho rủi ro tín dụng khách hàng và tính tỷ lệ an toàn vốn như sau:
- a) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, ngân hàng có khả năng thực hiện phương pháp tiêu chuẩn cho rủi ro tín dụng quy định tại Chương II Thông tư này trước thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này đ...
- Left: Điều 7. Áp dụng quy định về tỷ lệ an toàn vốn Right: a) Tỷ lệ an toàn vốn;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TÀI SẢN CÓ RỦI RO TÍN DỤNG THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊU CHUẨN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY ĐỊNH TÀI SẢN CÓ RỦI RO TÍN DỤNG THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊU CHUẨN
Left
Mục 1
Mục 1 Quy định tính tổng tài sản có rủi ro tín dụng theo phương pháp tiêu chuẩn
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 TIÊU CHÍ, NHÓM CHỈ TIÊU XẾP HẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ, NHÓM CHỈ TIÊU XẾP HẠNG
- Quy định tính tổng tài sản có rủi ro tín dụng
- theo phương pháp tiêu chuẩn
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng 1. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng (RWA) bao gồm tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng (RWA CR ) và tổng tài sản có rủi ro tín dụng đối tác (RWA CCR ) được tính theo công thức: RWA = RWA CR + RWA CCR Trong đó: - RWA CR : Tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng; - RWA CCR : Tổng tài sản có...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chất lượng tài sản Tiêu chí chất lượng tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiêu chí chất lượng tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- a) Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được;
- 1. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng (RWA) bao gồm tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng (RWA CR ) và tổng tài sản có rủi ro tín dụng đối tác (RWA CCR ) được tính theo công thức:
- RWA = RWA CR + RWA CCR
- - RWA CR : Tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng;
- Left: Điều 8. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng Right: Điều 8. Chất lượng tài sản
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc áp dụng hệ số rủi ro tín dụng (Credit Risk Weight - CRW) 1. Ngân hàng thực hiện phân loại tài sản theo quy định tại Điều 11 Thông tư này và hướng dẫn tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này. 2. Căn cứ kết quả phân loại tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng thực hiện xác định hệ số rủi ro tín dụng tương ứ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản trị điều hành Tiêu chí quản trị điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động. 2. Nhóm chỉ tiêu định tính: a) Tuân thủ các quy định pháp luật về cổ đông, cổ phần, cổ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản trị điều hành
- Tiêu chí quản trị điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động.
- Điều 9. Nguyên tắc áp dụng hệ số rủi ro tín dụng (Credit Risk Weight - CRW)
- 1. Ngân hàng thực hiện phân loại tài sản theo quy định tại Điều 11 Thông tư này và hướng dẫn tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này.
- 2. Căn cứ kết quả phân loại tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng thực hiện xác định hệ số rủi ro tín dụng tương ứng với loại tài sản theo quy định tại Mục 2 Chương này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hệ số chuyển đổi (Credit conversion factor - CCF) 1. Hệ số chuyển đổi 10% áp dụng đối với: a) Cam kết ngoại bảng (bao gồm cả hạn mức tín dụng chưa sử dụng) mà ngân hàng có quyền hủy ngang hoặc tự động hủy ngang khi khách hàng vi phạm điều kiện hủy ngang hoặc suy giảm khả năng thực hiện nghĩa vụ; b) Hạn mức tín dụng chưa sử dụn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kết quả hoạt động kinh doanh Tiêu chí kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân; b) Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kết quả hoạt động kinh doanh
- Tiêu chí kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- Điều 10. Hệ số chuyển đổi (Credit conversion factor - CCF)
- 1. Hệ số chuyển đổi 10% áp dụng đối với:
- a) Cam kết ngoại bảng (bao gồm cả hạn mức tín dụng chưa sử dụng) mà ngân hàng có quyền hủy ngang hoặc tự động hủy ngang khi khách hàng vi phạm điều kiện hủy ngang hoặc suy giảm khả năng thực hiện n...
Left
Mục 2
Mục 2 Hệ số rủi ro tín dụng đối với các nhóm tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG
- Hệ số rủi ro tín dụng đối với
- các nhóm tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân loại các nhóm tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng để xác định hệ số rủi ro tín dụng 1. Các nhóm tài sản (không bao gồm các tài sản đã trừ khỏi vốn tự có quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này) bao gồm: a) Khoản phải đòi bao gồm: (i) Khoản phải đòi là nợ xấu và số dư cam kết ngoại bảng được phân loại nhóm 3, nhóm 4...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Khả năng thanh khoản Tiêu chí khả năng thanh khoản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân; b) Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Khả năng thanh khoản
- Tiêu chí khả năng thanh khoản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- Điều 11. Phân loại các nhóm tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng để xác định hệ số rủi ro tín dụng
- 1. Các nhóm tài sản (không bao gồm các tài sản đã trừ khỏi vốn tự có quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này) bao gồm:
- a) Khoản phải đòi bao gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản nợ xấu 1. Đối với khoản nợ xấu có dự phòng cụ thể lớn hơn 20% giá trị của khoản nợ xấu, khoản nợ xấu là khoản phải đòi thế chấp thế chấp bằng nhà ở đáp ứng quy định tại điểm a(i) và điểm a(ii) khoản 2 Điều 16 Thông tư này và số dư cam kết ngoại bảng quy định tại điểm a(i) khoản 1 Điều 11 Thông t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường Tiêu chí mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây: 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng: a) Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân; b) Tỷ lệ chênh lệch giữa t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường
- Tiêu chí mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được đánh giá, cho điểm theo các nhóm chỉ tiêu sau đây:
- 1. Nhóm chỉ tiêu định lượng:
- Điều 12. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản nợ xấu
- Đối với khoản nợ xấu có dự phòng cụ thể lớn hơn 20% giá trị của khoản nợ xấu, khoản nợ xấu là khoản phải đòi thế chấp thế chấp bằng nhà ở đáp ứng quy định tại điểm a(i) và điểm a(ii) khoản 2 Điều 1...
- 2. Đối với khoản nợ xấu có dự phòng cụ thể đến 20% giá trị của khoản nợ xấu trừ các khoản phải đòi quy định tại khoản 1 Điều này, hệ số rủi ro tín dụng là 150%.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hệ số rủi ro tín dụng đối với khoản phải đòi quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông tư này 1. Đối với khoản phải đòi Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các ngân hàng chính sách, hệ số rủi ro tín dụng là 0%. 2. Đối với khoản phải đòi tổ chức tài ch...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng Điểm của từng chỉ tiêu định lượng tại 06 tiêu chí xếp hạng được tính theo các mức điểm 1, 2, 3, 4 hoặc 5; điểm của nhóm chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 đến 5; trong đó mức điểm 5 là tốt nhất và mức điểm 1 là kém nhất, cụ thể như sau: 1. Điểm của từng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng
- Điểm của từng chỉ tiêu định lượng tại 06 tiêu chí xếp hạng được tính theo các mức điểm 1, 2, 3, 4 hoặc 5
- điểm của nhóm chỉ tiêu định lượng được tính theo các mức điểm từ 1 đến 5
- Điều 13. Hệ số rủi ro tín dụng đối với khoản phải đòi quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông tư này
- 1. Đối với khoản phải đòi Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các ngân hàng chính sách, hệ số rủi ro tín dụng là 0%.
- 2. Đối với khoản phải đòi tổ chức tài chính quốc tế, hệ số rủi ro tín dụng là 0%.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Đối với tổ chức tín dụng nước ngoài, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng theo thứ hạng tín nhiệm như sau: Thứ hạng tín nhiệm Từ AAA đến AA- Từ A+ đến BBB- Từ BB+ đến B- Dưới B- hoặc Không có xếp hạng Hệ số rủi ro tín dụng 20% 50% 100% 150% 2...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3 Ngưỡng 4 1 VỐN (C) 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng
- Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/chỉ tiêu
- Điều 14. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 1. Đối với tổ chức tín dụng nước ngoài, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng theo thứ hạng tín nhiệm như sau:
- Thứ hạng tín nhiệm
Left
Điều 15.
Điều 15. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay kinh doanh chứng khoán Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay kinh doanh chứng khoán là 150%.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng áp dụng đối với từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí/chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN (C) 1.1 Tỷ lệ an toàn vốn Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 50,00 Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 50,00 Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 50,00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng
- Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng áp dụng đối với từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí/chỉ tiêu
- Điều 15. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay kinh doanh chứng khoán
- Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay kinh doanh chứng khoán là 150%.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khoản phải đòi bất động sản Khoản phải đòi bất động sản là khoản phải đòi đối với cá nhân, pháp nhân để mua, thuê mua, xây dựng, cải tạo, sửa chữa, kinh doanh bất động sản, dự án bất động sản, trừ khoản phải đòi quy định tại Điều 12, 13 và Điều 14 Thông tư này. Khoản phải đòi bất động sản bao gồm: a) Khoản phải đòi bất động sả...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cách tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính 1. Điểm của nhóm chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí xếp hạng được xác định trên cơ sở đánh giá mức độ tuân thủ quy định pháp luật và việc tuân thủ chỉ đạo điều hành của Ngân hàng Nhà nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng theo các mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cách tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính
- 1. Điểm của nhóm chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí xếp hạng được xác định trên cơ sở đánh giá mức độ tuân thủ quy định pháp luật và việc tuân thủ chỉ đạo điều hành của Ngân hàng Nhà nước của tổ...
- trong đó mức điểm có giá trị càng nhỏ thì mức độ tuân thủ quy định pháp luật càng thấp.
- Điều 16. Khoản phải đòi bất động sản
- Khoản phải đòi bất động sản là khoản phải đòi đối với cá nhân, pháp nhân để mua, thuê mua, xây dựng, cải tạo, sửa chữa, kinh doanh bất động sản, dự án bất động sản, trừ khoản phải đòi quy định tại...
- Khoản phải đòi bất động sản bao gồm:
Left
Điều 17.
Điều 17. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bất động sản 1. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bất động sản thế chấp bằng nhà ở xã hội theo LTV như sau: a) Trường hợp nguồn tiền trả nợ của khách hàng không từ tài sản bảo đảm LTV D ưới 40% T ừ 40% trở lên đến dưới 60% T ừ 60% trở lên đến dưới 80% T ừ 80% trở lên đến dưới 90%...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Ngưỡng tính điểm từng nhóm chỉ tiêu định tính Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng nhóm chỉ tiêu định tính có giá trị càng lớn thì mức độ tuân thủ pháp luật của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài càng giảm. Các ngưỡng này được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí Ngưỡng Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Ngưỡng tính điểm từng nhóm chỉ tiêu định tính
- Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng nhóm chỉ tiêu định tính có giá trị càng lớn thì mức độ tuân thủ pháp luật của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài càng giảm.
- Các ngưỡng này được xác định cụ thể như sau:
- Điều 17. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bất động sản
- 1. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bất động sản thế chấp bằng nhà ở xã hội theo LTV như sau:
- a) Trường hợp nguồn tiền trả nợ của khách hàng không từ tài sản bảo đảm
- Left: Hệ số rủi ro tín dụng Right: MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)
Left
Điều 18.
Điều 18. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cấp tín dụng chuyên biệt 1. Khoản cấp tín dụng chuyên biệt là khoản cấp tín dụng cho doanh nghiệp có tư cách pháp nhân để thực hiện mục đích quy định tại điểm a, b và c khoản 3 Điều này (bao gồm cả khoản cấp tín dụng trong giai đoạn vận hành), trừ khoản phải đòi quy định tại Điều 12, 13, 14, 15...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Điểm của từng tiêu chí Điểm của từng tiêu chí được quy định tại Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12 Thông tư này bằng tổng điểm của nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm của nhóm chỉ tiêu định tính thuộc tiêu chí sau khi nhân với trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính. Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Điểm của từng tiêu chí
- Điểm của từng tiêu chí được quy định tại Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12 Thông tư này bằng tổng điểm của nhóm chỉ tiêu định lượng và điểm của nhóm chỉ tiêu định tính thuộc tiêu chí sau khi nhân với trọng...
- Trọng số của từng nhóm chỉ tiêu định lượng, nhóm chỉ tiêu định tính được quy định tại Điều 19 Thông tư này.
- Điều 18. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cấp tín dụng chuyên biệt
- Khoản cấp tín dụng chuyên biệt là khoản cấp tín dụng cho doanh nghiệp có tư cách pháp nhân để thực hiện mục đích quy định tại điểm a, b và c khoản 3 Điều này (bao gồm cả khoản cấp tín dụng trong gi...
- a) Khách hàng là doanh nghiệp được thành lập chỉ để thực hiện dự án, đầu tư máy móc, thiết bị, kinh doanh hàng hóa được hình thành từ nguồn vốn cấp tín dụng, không có hoạt động kinh doanh khác;
Left
Điều 19.
Điều 19. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi doanh nghiệp khác Khoản phải đòi doanh nghiệp là khoản phải đòi đối với doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, trừ các khoản phải đòi quy định tại Điều 12, 13, 14, 15, 16 và 18 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng như sau: 1. Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa, hệ số rủi ro tín dụng là...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trọng số từng tiêu chí, nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính trong từng tiêu chí 1. Trọng số của từng tiêu chí, nhóm chỉ tiêu định lượng, nhóm chỉ tiêu định tính được xác định cụ thể như sau: STT Tiêu chí, nhóm chỉ tiêu Trọng số (%) 1 VỐN (C) 20,00 1.1 Nhóm chỉ tiêu định lượng 15,00 1.2 Nhóm chỉ tiêu định tính 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trọng số từng tiêu chí, nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính trong từng tiêu chí
- 1. Trọng số của từng tiêu chí, nhóm chỉ tiêu định lượng, nhóm chỉ tiêu định tính được xác định cụ thể như sau:
- Tiêu chí, nhóm chỉ tiêu
- Điều 19. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi doanh nghiệp khác
- Khoản phải đòi doanh nghiệp là khoản phải đòi đối với doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, trừ các khoản phải đòi quy định tại Điều 12, 13, 14, 15, 16 và 18 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng áp dụn...
- 1. Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa, hệ số rủi ro tín dụng là 85%.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là khoản cho vay đối với cá nhân theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn. 2. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay c...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Cách tính tổng điểm xếp hạng 1. Tổng điểm xếp hạng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định trên cơ sở tổng điểm của từng tiêu chí sau khi nhân với trọng số của từng tiêu chí. Trọng số của từng tiêu chí được quy định tại Điều 19 Thông tư này. 2. Tổng điểm xếp hạng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Cách tính tổng điểm xếp hạng
- Tổng điểm xếp hạng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định trên cơ sở tổng điểm của từng tiêu chí sau khi nhân với trọng số của từng tiêu chí.
- Trọng số của từng tiêu chí được quy định tại Điều 19 Thông tư này.
- Điều 20. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- 1. Khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là khoản cho vay đối với cá nhân theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- 2. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là 50%.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bán lẻ 1. Khoản phải đòi bán lẻ là khoản cấp tín dụng cho cá nhân (bao gồm cả doanh nghiệp tư nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân), trừ các khoản phải đòi quy định tại Điều 12, 15, 16 và 20 Thông tư này, có số dư cấp tín dụng (bao gồm số dư nợ gốc nội...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xếp hạng Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xếp vào các hạng như sau: 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xếp hạng A (Tốt) nếu Tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 4,5. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xếp hạng B (Khá) nếu Tổng điểm xếp hạng nhỏ hơn 4,5 và lớn hơn hoặc bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Xếp hạng
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xếp vào các hạng như sau:
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xếp hạng A (Tốt) nếu Tổng điểm xếp hạng lớn hơn hoặc bằng 4,5.
- Điều 21. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bán lẻ
- Khoản phải đòi bán lẻ là khoản cấp tín dụng cho cá nhân (bao gồm cả doanh nghiệp tư nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân), trừ các khoản phải đòi quy định tại Điều...
- a) Không vượt quá 8 tỷ đồng;
Left
Điều 22.
Điều 22. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi khác Đối với khoản phải đòi quy định tại điểm d khoản 2 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 100%.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Tần suất, thời gian thực hiện, phê duyệt xếp hạng 1. Trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng làm đầu mối phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Tần suất, thời gian thực hiện, phê duyệt xếp hạng
- Trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng làm đầu mối phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng củ...
- 2. Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng của năm trước liền kề đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Điều 22. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi khác
- Đối với khoản phải đòi quy định tại điểm d khoản 2 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 100%.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hệ số rủi ro tín dụng của tài sản khác 1. Đối với tài sản quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 0%. 2. Đối với tài sản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 150%. 3. Đối với tài sản là khoản cho thuê tài chính, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng là hệ số cao...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thông báo kết quả xếp hạng 1. Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực thông báo kết quả xếp hạng cho từng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo đối tượng giám sát an toàn vi mô. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Thông báo kết quả xếp hạng
- Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực thông báo kết quả xếp hạn...
- 2. Nội dung thông báo kết quả xếp hạng đối với từng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm hạng, tổng điểm xếp hạng và điểm của từng nhóm tiêu chí quy định tại Điều 7, 8, 9, 10, 1...
- Điều 23. Hệ số rủi ro tín dụng của tài sản khác
- 1. Đối với tài sản quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 0%.
- 2. Đối với tài sản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 150%.
Left
Mục 3
Mục 3 Việc sử dụng xếp hạng tín nhiệm độc lập
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 KẾT QUẢ XẾP HẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾT QUẢ XẾP HẠNG
- Việc sử dụng xếp hạng tín nhiệm độc lập
Left
Điều 24.
Điều 24. Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập 1. Ngân hàng được áp dụng kết quả xếp hạng của các doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này khi doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập đáp ứng cá...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quản lý kết quả xếp hạng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba (trừ trường hợp chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp kết quả xếp hạng cho ngân hàng mẹ sau khi ngân hàng mẹ có văn bản cam kết không cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba) dưới bất kỳ hình thức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Quản lý kết quả xếp hạng
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp kết quả xếp hạng cho bên thứ ba (trừ trường hợp chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp kết quả xếp hạng cho ngân hàng mẹ sau kh...
- Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cơ quan quản lý nhà nước khác thuộc đối tượng được cung cấp kế...
- Điều 24. Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập
- Ngân hàng được áp dụng kết quả xếp hạng của các doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm để tính tỷ lệ an toàn v...
- a) Tính khách quan: Việc xếp hạng tín nhiệm phải chặt chẽ, có hệ thống, được đánh giá lại đảm bảo phù hợp với số liệu lịch sử trong ít nhất là 03 năm
Left
Mục 4
Mục 4 Các biện pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giảm thiểu rủi ro tín dụng 1. Ngân hàng được điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi, giao dịch bằng biện pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện bằng một hoặc kết hợp các biện pháp sau đây: a) Tài sản bảo đảm; b) Bù trừ số dư...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ sung các nội dung liên quan tới việc xếp hạng theo yêu cầu của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, thông tin, dữ liệu cung cấp và có trách nhiệm giải trình, báo cáo bổ...
- 2. Quản lý kết quả xếp hạng theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 Thông tư này và các quy định pháp luật khác.
- Điều 25. Giảm thiểu rủi ro tín dụng
- 1. Ngân hàng được điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi, giao dịch bằng biện pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện bằng một hoặc kết hợp các biện pháp sau đây:
Left
Điều 26.
Điều 26. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm chỉ áp dụng đối với các tài sản bảo đảm sau đây: a) Tiền mặt; giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành; số dư tiền gửi có kỳ hạn hoặc số dư tiền gửi tiết kiệm (sau đây viết tắt là thỏa thu...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm, quyền hạn của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Làm đầu mối, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và các đơn vị liên quan thực hiện việc xếp hạng các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc đối tượng giám sát vi an toàn mô của từng đơn vị. 2. Làm đầu mối tham mưu, trình Thống đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trách nhiệm, quyền hạn của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
- Làm đầu mối, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và các đơn vị liên quan thực hiện việc xếp hạng các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc đối tượng giám sát vi an to...
- 2. Làm đầu mối tham mưu, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kết quả xếp hạng các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Điều 26. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm
- 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm chỉ áp dụng đối với các tài sản bảo đảm sau đây:
- a) Tiền mặt; giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành; số dư tiền gửi có kỳ hạn hoặc số dư tiền gửi tiết kiệm (sau đây viết tắt là thỏa thuận gửi tiền);
Left
Điều 27.
Điều 27. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bù trừ số dư nội bảng 1. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bù trừ số dư nội bảng là việc ngân hàng điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi của khách hàng theo số dư tiền gửi của khách hàng đó tại chính ngân hàng khi tính tổng tài sản có rủi ro tín dụng trong trường hợp đáp ứng đầy đủ các điều kiện...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 1. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực đầu mối, phối hợp với Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thực hiện việc xếp hạng các chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trụ sở chính đặt tại địa bàn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực (trừ chi nhánh ngân hàng nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực
- Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực đầu mối, phối hợp với Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng thực hiện việc xếp hạng các chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trụ sở chính đặt tại địa bàn của Ngân...
- 2. Thực hiện các biện pháp xử lý đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc đối tượng giám sát an toàn vi mô của đơn vị theo quy định của pháp luật trên cơ sở kết quả xếp hạng đã được phê duyệt.
- Điều 27. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bù trừ số dư nội bảng
- Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bù trừ số dư nội bảng là việc ngân hàng điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi của khách hàng theo số dư tiền gửi của khách hàng đó tại chính ngân hàng khi tính tổng...
- a) Có đầy đủ hồ sơ pháp lý về thoả thuận bù trừ số dư khoản phải đòi và số dư tiền gửi của khách hàng kể cả trường hợp khách hàng mất khả năng thanh toán hoặc phá sản
Left
Điều 28.
Điều 28. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh của bên thứ ba 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh chỉ áp dụng đối với các bên bảo lãnh quy định tại khoản 2 Điều này và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Bên bảo lãnh bao gồm : a) Chính phủ, ngân hàng trung ương, tổ chức công lập của Chính phủ, c...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hàng, (ii) kết quả việc thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Trước ngày 31 tháng 3 của năm liền kề sau năm xếp hạng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước cung cấp cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
- (i) tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình vi phạm quy định pháp luật về tiền tệ, ngân hàng, (ii) kết quả việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra, kiểm tra (bao gồm kết...
- Điều 28. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh của bên thứ ba
- 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh chỉ áp dụng đối với các bên bảo lãnh quy định tại khoản 2 Điều này và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều này.
- 2. Bên bảo lãnh bao gồm :
Left
Điều 29.
Điều 29. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng sản phẩm phái sinh tín dụng 1. Ngân hàng chỉ được điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi bằng sản phẩm phái sinh tín dụng nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Các sự kiện tín dụng được các bên thỏa thuận phải tối thiểu bao gồm các trường hợp sau: (i) Khách hàng không thực hiện đúng thời hạn các...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2025. 2. Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và Thông tư số 23/2021/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2025.
- Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và Thông tư số 23/2021/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ...
- Điều 29. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng sản phẩm phái sinh tín dụng
- 1. Ngân hàng chỉ được điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi bằng sản phẩm phái sinh tín dụng nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Các sự kiện tín dụng được các bên thỏa thuận phải tối thiểu bao gồm các trường hợp sau:
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH TÀI SẢN CÓ RỦI RO TÍN DỤNG THEO PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG NỘI BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY ĐỊNH TÀI SẢN CÓ RỦI RO TÍN DỤNG THEO PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG NỘI BỘ
Left
Mục 1
Mục 1 Quy định tính tổng tài sản có rủi ro tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng (RWA) 1. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng (RWA) bao gồm tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng (RWA CR ) và tổng tài sản có rủi ro tín dụng đối tác (RWA CCR ) được tính theo công thức: RWA = RWA CR + RWA CCR Trong đó: - RWA CR : Tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng; - RWA CCR : Tổng tài...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Điều 30. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng (RWA)
- 1. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng (RWA) bao gồm tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng (RWA CR ) và tổng tài sản có rủi ro tín dụng đối tác (RWA CCR ) được tính theo công thức:
- RWA = RWA CR + RWA CCR
Left
Mục 2
Mục 2 Quy định tính tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo phương pháp xếp hạng nội bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ cho các loại tài sản 1. Ngân hàng phải phân loại tài sản trên Báo cáo tình hình tài chính theo quy định tại Thông tư này và quy định nội bộ của ngân hàng, trừ tài sản quy định tại khoản 3 Điều 30 Thông tư này như sau: a) Tài sản trên Báo cáo tình hình tài chính được phân loại thành 04 loại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giai đoạn chuyển đổi sang phương pháp xếp hạng nội bộ Ngân hàng thực hiện chuyển đổi sang áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ như sau: 1. Ngân hàng phải thực hiện Kế hoạch triển khai áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ đã gửi Ngân hàng Nhà nước quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 Thông tư này. 2. Ngân hàng phải thuê tổ chức kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ, trình tự chấp thuận áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận việc áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ bao gồm: a) Văn bản đề nghị chấp thuận áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Thông tư này; b) Báo cáo đánh giá tình hình tuân thủ các yêu cầu của phương p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều chỉnh phương pháp xếp hạng nội bộ 1. Trong trường hợp ngân hàng dự kiến có thay đổi lớn về việc tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo phương pháp xếp hạng nội bộ sau khi được chấp thuận áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ, ngân hàng phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước cụ thể về các nội dung sửa đổi, bổ sung trước kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tỷ lệ sàn đầu ra 1. Tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo phương pháp xếp hạng nội bộ quy định tại Thông tư này tối thiểu bằng tỷ lệ sàn đầu ra nhân với tổng tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo phương pháp tiêu chuẩn quy định tại Thông tư này. 2. Ngân hàng phải duy trì tỷ lệ sàn đầu ra tối thiểu là 72,5% kể từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Phân loại tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo phương pháp xếp hạng nội bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khách hàng vỡ nợ 1. Khách hàng vỡ nợ là khách hàng có xuất hiện một hoặc một số sự kiện như sau: a) Khoản phải đòi, cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm nợ xấu theo kết quả phân loại nợ sau khi đã điều chỉnh kết quả phân loại nợ, cam kết ngoại bảng theo thông tin do Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Khoản phải đòi doanh nghiệp 1. Khoản phải đòi doanh nghiệp là khoản phải đòi đối với doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, trừ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, bao gồm các nhóm sau: a) Khoản phải đòi doanh nghiệp nhỏ và vừa; b) Khoản cấp tín dụng chuyên biệt (Specialised lending); c) Khoản phải đòi khác không thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Khoản phải đòi bán lẻ 1. Khoản phải đòi bán lẻ là khoản phải đòi đối với cá nhân (bao gồm cả doanh nghiệp tư nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân) bao gồm các nhóm sau: a) Khoản cho vay thế chấp nhà ở theo quy định tại khoản 3 Điều này; b) Khoản cấp tín dụng bán lẻ quay vòng đủ tiêu chuẩn theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Khoản mua lại khoản phải thu 1. Khoản mua lại khoản phải thu là khoản phải đòi phát sinh từ nghiệp vụ ngân hàng mua các khoản phải thu (bao gồm cả các khoản cấp tín dụng) của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác theo quy định của pháp luật. Khoản mua lại khoản phải thu bao gồm các nhóm sau: a) Khoản mua lại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Các loại tài sản khác Các loại tài sản khác không quy định tại Điều 37, 38 và 39 Thông tư này thực hiện tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo phương pháp tiêu chuẩn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Cách xác định cấu phần để tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản phải đòi doanh nghiệp theo phương pháp xếp hạng nội bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản phải đòi doanh nghiệp 1. Ngân hàng tính tham số PD tương ứng với xếp hạng của khách hàng và sử dụng các tham số LGD, EAD và M theo quy định tại Thông tư này. 2. Ngân hàng tính tài sản có rủi ro tín dụng của khoản phải đòi doanh nghiệp như sau: a) Công thức RWA = ∑ RW i x EAD i Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Tham số PD của khoản phải đòi doanh nghiệp 1. Tham số PD của khoản phải đòi doanh nghiệp được xác định là giá trị lớn hơn giữa giá trị PD trong vòng 01 năm của mức xếp hạng tín dụng nội bộ mà khoản phải đòi đó được xếp hạng và 0,05%. 2. Ngân hàng sử dụng PD của bên bảo lãnh, bên phát hành sản phẩm phái sinh theo quy định tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tham số LGD của khoản phải đòi doanh nghiệp 1. Tham số LGD của khoản phải đòi doanh nghiệp được xác định như sau: a) Đối với các khoản phải đòi là nợ thứ cấp của doanh nghiệp, áp dụng LGD là 75%; b) Đối với các khoản phải đòi không thuộc quy định tại điểm a khoản này và không áp dụng các biện pháp giảm thiểu rủi ro, ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Tham số LGD của khoản phải đòi doanh nghiệp khi sử dụng tài sản bảo đảm 1. Đối với khoản phải đòi có tài sản bảo đảm đủ điều kiện để tính LGD theo quy định tại khoản này, ngân hàng xác định LGD theo quy định tại khoản 2 Điều này. Các tài sản bảo đảm đủ điều kiện để tính LGD bao gồm: a) Các tài sản bảo đảm đáp ứng điều kiện tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tham số PD, LGD của khoản phải đòi doanh nghiệp khi sử dụng bảo lãnh của bên thứ ba 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng khách hàng bằng bảo lãnh được áp dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Đáp ứng quy định về việc giảm thiểu rủi ro tín dụng khách hàng bằng bảo lãnh theo phương pháp tiêu chuẩn tại Điều 28 Thông tư này;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tham số PD, LGD của khoản phải đòi doanh nghiệp khi sử dụng sản phẩm phái sinh tín dụng 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng khách hàng bằng sản phẩm phái sinh tín dụng được áp dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Đáp ứng quy định về việc giảm thiểu rủi ro tín dụng khách hàng bằng sản phẩm phái sinh tín dụng theo phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tham số EAD của khoản phải đòi doanh nghiệp 1. Tổng giá trị khoản phải đòi của khách hàng (EAD) là giá trị số dư của khoản phải đòi (bao gồm cả số dư gốc; lãi phải thu, phí phải thu (nếu có) đang được hạch toán vào thu nhập theo quy định của pháp luật) của ngân hàng được tính theo công thức: EAD i = EADon i – L i x (1- H fxl )...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tham số M của khoản phải đòi doanh nghiệp Tham số M của khoản phải đòi doanh nghiệp là 2,5 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 Cách xác định cấu phần để tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản phải đòi bán lẻ theo phương pháp xếp hạng nội bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản phải đòi bán lẻ 1. Ngân hàng phải tính tham số PD, LGD và EAD khi tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản phải đòi bán lẻ. 2. Ngân hàng tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản cho vay thế chấp nhà ở theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 38 Thông tư này n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Tham số PD của khoản phải đòi bán lẻ Tham số PD của khoản phải đòi bán lẻ được xác định để tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo Điều 49 Thông tư này là giá trị lớn hơn giữa giá trị PD do ngân hàng tính và giá trị PD sàn. PD sàn được quy định như sau: 1. PD sàn của khoản cấp tín dụng bán lẻ quay vòng đủ tiêu chuẩn là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Tham số LGD của khoản phải đòi bán lẻ, tham số LGD của khoản phải đòi bán lẻ khi sử dụng tài sản bảo đảm 1. Tham số LGD của khoản phải đòi bán lẻ được xác định để tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo Điều 49 Thông tư này là giá trị lớn hơn giữa giá trị LGD do ngân hàng tính và giá trị LGD sàn quy định tại khoản 3 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Tham số PD, LGD của khoản phải đòi bán lẻ khi sử dụng bảo lãnh của bên thứ ba, sản phẩm phái sinh tín dụng 1. Ngân hàng được điều chỉnh ước tính PD hoặc LGD để phản ánh tác động giảm thiểu rủi ro tín dụng khách hàng khi sử dụng bảo lãnh của bên thứ ba, sản phẩm phái sinh tín dụng đảm bảo đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Tham số EAD của khoản phải đòi bán lẻ 1. Tham số EAD của khoản phải đòi bán lẻ được xác định để tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng theo Điều 49 Thông tư này là giá trị lớn hơn giữa giá trị EAD do ngân hàng tính và giá trị EAD sàn. EAD sàn là tổng của số dư phần nội bảng của khoản phải đòi và 50% của số dư phần cam kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 Cách xác định cấu phần để tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản mua lại khoản phải thu theo phương pháp xếp hạng nội bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản mua lại khoản phải thu 1. Tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng của khoản mua lại khoản phải thu được xác định như sau: RWA PR = RWA DfR + RWA DR Trong đó: - RWA PR : Tài sản có rủi ro rủi ro tín dụng khách hàng của khoản mua lại khoản phải thu (Risk weighted assets for purchased...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Tài sản có rủi ro tín dụng vỡ nợ của khoản mua lại khoản phải thu 1. Ngân hàng tính tài sản có rủi ro tín dụng vỡ nợ của khoản mua lại khoản phải thu doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 39 Thông tư này như tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng đối với khoản phải đòi doanh nghiệp theo quy định tại Chương II Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tham số rủi ro của rủi ro tín dụng vỡ nợ của khoản mua lại khoản phải thu khi áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ 1. Đối với khoản mua lại khoản phải thu doanh nghiệp, ngân hàng ước tính tham số PD và sử dụng các tham số LGD, EAD và M theo quy định tại Mục 4 Chương này. 2. Đối với khoản mua lại khoản phải thu bán lẻ, ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tài sản có rủi ro giảm giá trị của khoản mua lại khoản phải thu 1. Ngân hàng không phải tính tài sản có rủi ro giảm giá trị của khoản mua lại khoản phải thu trong trường hợp sau: a) Khoản mua lại khoản phải thu áp dụng phương pháp tiêu chuẩn; b) Khoản mua lại khoản phải thu áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ mà hợp đồng cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Tham số rủi ro để tính tài sản có rủi ro giảm giá trị của khoản mua lại khoản phải thu theo phương pháp xếp hạng nội bộ Việc xác định tham số rủi ro của khoản mua lại khoản phải thu doanh nghiệp và khoản mua lại khoản phải thu bán lẻ để tính tài sản có rủi ro giảm giá trị quy định tại điểm b khoản 2 Điều 57 như sau: 1. Tham số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Biện pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng khách hàng của khoản mua lại khoản phải thu 1. Trường hợp ngân hàng áp dụng hình thức bảo lãnh, phái sinh tín dụng để giảm thiểu rủi ro giảm giá trị, rủi ro tín dụng vỡ nợ của khoản mua lại khoản phải thu, biện pháp bảo lãnh, sản phẩm phái sinh tín dụng phải đáp ứng các quy định tại Điều 28...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 Quy định về tổn thất dự kiến và dự phòng rủi ro
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Tính tổn thất dự kiến 1. Tổn thất dự kiến (EL) là tổng tổn thất dự kiến của các khoản phải đòi mà từng khoản phải đòi này được tính tài sản có rủi ro khách hàng theo phương pháp xếp hạng nội bộ quy định tại Thông tư này và quy định nội bộ của ngân hàng. 2. Tổn thất dự kiến của từng khoản phải đòi được xác định theo công thức s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Tính dự phòng rủi ro Dự phòng rủi ro là tổng của số tiền dự phòng cụ thể, số tiền dự phòng chung, số tiền dự phòng tổn thất các khoản đầu tư (nếu có) và số tiền dự phòng nợ phải thu khó đòi (nếu có) mà ngân hàng đã trích lập dự phòng rủi ro theo quy định của pháp luật đối với các khoản phải đòi này được tính tài sản có rủi ro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Xử lý chênh lệch giữa tổn thất dự kiến và dự phòng rủi ro Ngân hàng so sánh tổn thất dự kiến xác định theo quy định tại Điều 60 Thông tư này và dự phòng rủi ro xác định theo quy định tại Điều 61 Thông tư này, trường hợp có sự khác biệt, ngân hàng thực hiện như sau: 1. Trường hợp dự phòng rủi ro thấp hơn tổn thất dự kiến, khi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 Các yêu cầu tối thiểu của phương pháp xếp hạng nội bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Cấu phần và việc tuân thủ các yêu cầu tối thiểu 1. Ngân hàng áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ phải thiết lập ước tính rủi ro và tuân thủ các yêu cầu tối thiểu tại Mục này. Định kỳ hàng năm, ngân hàng phải đánh giá việc tuân thủ các yêu cầu này và báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 75 Thông tư này. 2. Hệ thống, quy trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Thiết kế hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ 1. Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ bao gồm tất cả các phương pháp, quy trình, biện pháp kiểm soát, việc thu thập số liệu và hệ thống công nghệ thông tin nhằm hỗ trợ cho việc đánh giá rủi ro tín dụng khách hàng, xếp hạng, lượng hóa xác suất vỡ nợ và ước tính tổn thất. 2. Với mỗi loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Vận hành hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ 1. Phạm vi xếp hạng a) Đối với khoản phải đòi doanh nghiệp, tất cả các khách hàng, bên bảo lãnh và bên bán sản phẩm phái sinh tín dụng được ghi nhận là biện pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng khách hàng phải được xếp hạng; b) Đối với các khoản phải đòi bán lẻ, ngân hàng phải phân loại cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quản trị và giám sát 1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên (đối với ngân hàng thương mại) hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) (đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài) có trách nhiệm và quyền hạn sau: a) Hiểu về các mục tiêu và ý nghĩa của hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ (bao gồm cả sử dụng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, ướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Sử dụng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ 1. Phạm vi sử dụng a) Ngân hàng không được sử dụng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ chỉ riêng cho mục đích tính tài sản có rủi ro tín dụng khách hàng. Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của ngân hàng phải được sử dụng và có vai trò quan trọng trong các hoạt động khác, tối thiểu bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Ước tính tham số rủi ro 1. Yêu cầu chung về ước tính tham số rủi ro: a) Ngân hàng sử dụng phương pháp xếp hạng nội bộ để ước tính PD đối với khoản phải đòi doanh nghiệp cho từng hạng khách hàng, ước tính PD đối với nhóm khoản phải đòi bán lẻ; b) Ước tính PD phải dựa trên tỷ lệ vỡ nợ trung bình 01 năm trong lịch sử đã quan sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Kiểm định ước tính nội bộ 1. Ngân hàng phải có quy trình và nội dung kiểm định hiệu quả để kiểm định tính chính xác và nhất quán của hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, quy trình và ước tính tất cả các tham số rủi ro liên quan. 2. Ngân hàng phải thường xuyên so sánh tỷ lệ vỡ nợ thực tế với ước tính PD đối với mỗi hạng và đảm bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV VỐN YÊU CẦU CHO RỦI RO HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động 1. Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động (K OR ) được xác định bằng công thức: Trong đó: - K OR : Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động; - BIC: Cấu phần chỉ số kinh doanh (Business indicator component); - ILM: Hệ số tổn thất nội bộ (Internal loss multiplier). 2. Cấu phần chỉ số kinh doanh (BIC) được xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Dữ liệu tổn thất hoạt động 1. Ngân hàng phải thu thập tất cả các dữ liệu tổn thất hoạt động có giá trị tổn thất hoạt động ròng của một sự kiện trong khung thời gian tính từ 12 triệu đồng trở lên. 2. Giá trị tổn thất hoạt động ròng của một sự kiện tổn thất được xác định bằng tổng các giá trị tổn thất hoạt động được ghi nhận trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thu thập và xử lý dữ liệu tổn thất hoạt động 1. Ngân hàng phải ban hành đầy đủ quy định nội bộ về quy trình xác định, thu thập và xử lý thông tin tổn thất hoạt động. Quy trình này phải được bộ phận kiểm toán nội bộ rà soát trước khi dữ liệu tổn thất được sử dụng trong tính vốn cho rủi ro hoạt động và được bộ phận kiểm toán nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V VỐN YÊU CẦU CHO RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Quy định nội bộ về xác định trạng thái rủi ro thị trường để quản lý rủi ro thị trường 1. Để xác định vốn yêu cầu cho rủi ro thị trường, ngân hàng phải có quy định nội bộ đảm bảo tối thiểu các nội dung sau: a) Các điều kiện, tiêu chí xác định các khoản mục thuộc phạm vi sổ kinh doanh để tính các trạng thái rủi ro trên sổ kinh d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Vốn yêu cầu cho rủi ro thị trường 1. Vốn yêu cầu cho rủi ro thị trường ( K MR ) được xác định theo công thức sau: K MR = K IRR + K ER + K FXR + K CMR + K OPT Trong đó: - K IRR : Vốn yêu cầu cho rủi ro lãi suất, trừ giao dịch quyền chọn; - K ER : Vốn yêu cầu cho rủi ro giá cổ phiếu, trừ giao dịch quyền chọn; - K FXR : Vốn yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Chế độ báo cáo 1. Ngân hàng thực hiện báo cáo tỷ lệ an toàn vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Ngoài việc thực hiện báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng áp dụng phương pháp xếp hạng nội bộ phải thực hiện báo cáo như s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Công bố thông tin 1. Ngân hàng phải thực hiện công bố thông tin về tỷ lệ an toàn vốn theo nội dung quy định tại Phụ lục V kèm theo Thông tư này tối thiểu định kỳ 06 tháng một lần theo thời hạn như sau: a) Thời hạn công bố thông tin bán niên chậm nhất 75 ngày kể từ ngày kết thúc 06 tháng đầu năm tài chính; b) Thời hạn công bố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành quy định tại Thông tư này của ngân hàng thương mại, một số chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật và phân công của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Trên cơ sở kết quả thanh tra, kiểm tra, tùy theo tính chất, mức độ rủi ro, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Giám sát, kiểm tra việc chấp hành quy định tại Thông tư này của ngân hàng thương mại, một số chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật và phân công của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định áp dụng tỷ lệ an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Trách nhiệm của Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng Trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định áp dụng tỷ lệ đệm vốn phản chu kỳ (CCyB) theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Trách nhiệm của đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn báo cáo thống kê về tỷ lệ an toàn vốn quy định tại Thông tư này. 2. Cục Công nghệ thông tin, Trung tâm thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam có trách nhiệm phối hợp rà soát, đánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trong thời gian kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2029, trường hợp không đăng ký thực hiện phương pháp tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 7 Thông tư này hoặc chưa được Ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.