Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La
55/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
165/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
- Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự,
- thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với
- đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ về: 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Phân loại, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đường bộ. 3. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ; hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ về:
- 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn
- trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025. 2. Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ, cơ sở dữ liệu đường bộ và giao thông thông minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tr...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
- Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La hết hiệu lực thi hàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung khác về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Sơn La không quy định tại Quy định này, việc triển khai thực hiện theo quy định của Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024; Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chín...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ
- Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Các nội dung khác về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Sơn La không quy định tại Quy định này, việc triển khai thực hiện theo q...
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 8 và khoản 5 Điều 30 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ 1. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ đối với đường bộ ngoài đô thị được xác định như sau: a) Chiều rộng phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ ngoài đô thị không nhỏ hơn 3,0 mét đối với đường cao tốc, đường cấp I và đường cấp II; 2,0 mét đối với đường cấp III; 1,0 mét đối với đường cấp IV,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ
- 1. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ đối với đường bộ ngoài đô thị được xác định như sau:
- a) Chiều rộng phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ ngoài đô thị không nhỏ hơn 3,0 mét đối với đường cao tốc, đường cấp I và đường cấp II
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn
- trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 8 và khoản 5 Điều 30 Luật...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dung đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; cơ quan tổ chức, cá nhân thực hiện trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn) đang k...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giới hạn theo phương thẳng đứng của đường dây tải điện, dây dẫn điện đi phía trên đường bộ Giới hạn theo phương thẳng đứng của đường dây tải điện, dây dẫn điện đi phía trên đường bộ thực hiện theo quy định của khoản 5 Điều 17 Luật Đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giới hạn theo phương thẳng đứng của đường dây tải điện, dây dẫn điện đi phía trên đường bộ
- Giới hạn theo phương thẳng đứng của đường dây tải điện, dây dẫn điện đi phía trên đường bộ thực hiện theo quy định của khoản 5 Điều 17 Luật Đường bộ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dung đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn
- cơ quan tổ chức, cá nhân thực hiện trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn) đang khai thác trên...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG THÔN; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN THIẾT KẾ, CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ,
- VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
- QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG THÔN;
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN THIẾT KẾ, CẤP PHÉP THI
- CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn UBND xã, phường (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) có trách nhiệm quản lý đối với hệ thống đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn quản lý.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án thi công, công tác bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đối với biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị xây dựng, lắp đặt trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ và công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án thi công, công tác bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình đối với biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị xây dựng, l...
- 1. Để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ và công trình liền kề, việc xây dựng, lắp đặt cột, móng cột biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ không bao gồm c...
- a) Móng, cột biển quảng cáo không đặt lên các công trình kết cấu hạ tầng đường bộ và bảo đảm khoảng cách tối thiểu 1,0 mét đến móng và mép ngoài rãnh đỉnh, tường chắn, công trình an toàn giao thông...
- Điều 3. Quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn
- UBND xã, phường (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) có trách nhiệm quản lý đối với hệ thống đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn quản lý.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương 1. Sở Xây dựng đối với các tuyến đường tỉnh. 2. UBND cấp xã đối với các tuyến đường đô thị, đường xã, đường thôn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý quốc lộ 1. Phân cấp để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ bao gồm: a) Quốc lộ trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trừ quốc lộ quy định tại khoản 2 Điều này; b) Các công trình, hạng mục thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ gắn với quốc lộ được phân cấp (nhà hạt quản lý đường bộ, công trình kiểm s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp quản lý quốc lộ
- 1. Phân cấp để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ bao gồm:
- a) Quốc lộ trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trừ quốc lộ quy định tại khoản 2 Điều này;
- Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương
- 1. Sở Xây dựng đối với các tuyến đường tỉnh.
- 2. UBND cấp xã đối với các tuyến đường đô thị, đường xã, đường thôn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối theo hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp (qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến) đến cơ quan...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương
- 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ giao Ủy ba...
- Điều 5. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
- Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối theo hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp (qua hệ thống bưu...
- Hồ sơ đề nghị bao gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối theo hình thức trực tiếp hoặc gửi gián tiếp (qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến) đến cơ quan...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý quốc lộ đi qua đô thị loại đặc biệt; tuyến, đoạn tuyến quốc lộ không phù hợp quy hoạch được duyệt; tuyến, đoạn tuyến quốc lộ đã có đường tránh thay thế phù hợp với quy hoạch; đường gom, đường bên tách khỏi quốc lộ cho địa phương quản lý 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ điều chuyển tài sản kết cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý quốc lộ đi qua đô thị loại đặc biệt
- tuyến, đoạn tuyến quốc lộ không phù hợp quy hoạch được duyệt
- tuyến, đoạn tuyến quốc lộ đã có đường tránh thay thế phù hợp với quy hoạch
- Điều 6. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
- Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối theo hình thức trực tiếp hoặc gửi gián tiếp (qua hệ thống b...
- Hồ sơ đề nghị bao gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành, có trách nhiệm hướng dẫn UBND cấp xã triển khai thực hiện quy định này; phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan, UBND cấp xã tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến nội dung quyết định này. 2. Tổ chức thực hiện việc chấp thuậ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh loại đường theo cấp quản lý 1. Bộ Giao thông vận tải quyết định điều chỉnh quốc lộ thành đường địa phương; đường địa phương và đường khác thành quốc lộ đối với các trường hợp sau: a) Tuyến, đoạn tuyến quốc lộ điều chỉnh thành đường địa phương đối với các trường hợp: không có trong quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chỉnh loại đường theo cấp quản lý
- 1. Bộ Giao thông vận tải quyết định điều chỉnh quốc lộ thành đường địa phương; đường địa phương và đường khác thành quốc lộ đối với các trường hợp sau:
- a) Tuyến, đoạn tuyến quốc lộ điều chỉnh thành đường địa phương đối với các trường hợp: không có trong quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ được Thủ tướng Chính phủ phê d...
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành, có trách nhiệm hướng dẫn UBND cấp xã triển khai thực hiện quy định này
- phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan, UBND cấp xã tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến nội dung quyết định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước và tổ chức thực hiện quản lý đối với các loại đường được giao quản lý trong địa giới hành chính theo quy định này và pháp luật có liên quan. 2. Phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn nội...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ. 2. Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
- 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ.
- Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc lộ, đườ...
- Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã
- 1. Có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước và tổ chức thực hiện quản lý đối với các loại đường được giao quản lý trong địa giới hành chính theo quy định này và pháp luật có liên quan.
- 2. Phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn nội dung của Quy định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan Phối hợp với các Sở Xây dựng, UBND cấp xã tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến nội dung của quy định này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định này và quốc lộ đang trong thời hạn thực hiện hợp đồng đối tác công tư;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định này và quốc l...
- tuyến, đoạn tuyến quốc lộ Nhà nước đã giao doanh nghiệp nhà nước đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì.
- Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường địa phương thuộc phạm vi quản lý, quốc lộ quy định tại khoản 4 Điều 8 Luật Đường bộ và khoản 1 Điều 4, kh...
- Phối hợp với các Sở Xây dựng, UBND cấp xã tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến nội dung của quy định này.
- Left: Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan Right: Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Chủ đầu tư, chủ sử dụng nút giao đối với đường địa phương đang khai thác có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện kịp thời việc điều chỉnh nâng cao an toàn giao thông nút giao (nếu có) theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 2. Thực hiện các biện ph...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc, cấp I và cấp II; 13 mét đối với đường cấp III; 9,0 mét đối với đường cấp IV và cấp V; 4,0 mét đối với đường cấp VI và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ
- 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc, cấp I và cấp II
- 13 mét đối với đường cấp III
- Điều 10. Trách nhiệm của chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan
- Chủ đầu tư, chủ sử dụng nút giao đối với đường địa phương đang khai thác có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện kịp thời việc điều chỉnh nâng cao an toàn giao thông nút giao (nế...
- 2. Thực hiện các biện pháp đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự cố công trình theo quy định của Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ. 2. Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
- 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ.
- Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc lộ, đườ...
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- 1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quyết định cho phù...
Unmatched right-side sections