Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ

Open section

Tiêu đề

V/v điều chỉnh mạng lưới giao thông Đường tỉnh và phân cấp cho Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng trực tiếp quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v điều chỉnh mạng lưới giao thông Đường tỉnh và phân cấp cho Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng trực tiếp quản lý
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc chung 1. Mỗi tuyến đường bộ thuộc mạng lưới đường bộ hiện có hoặc theo quy hoạch đều phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định tại Quyết định này ngay từ giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình. 3. Các tuyến đường thuộc hệ thốn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mạng lưới giao thông Đường tỉnh và phân cấp cho Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng trực tiếp quản lý, gồm: 1. Đường tỉnh 932 - ký hiệu ĐT.932 (Đường tỉnh 01 và Đường huyện 01 cũ): Điểm đầu giao Quốc lộ 1A, xã An Hiệp, huyện Mỹ Tú, điểm cuối nối vào tuyến Quốc lộ Nam Sông Hậu thuộc xã An Lạc Thôn, huyện Kế Sách, tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mạng lưới giao thông Đường tỉnh và phân cấp cho Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng trực tiếp quản lý, gồm:
  • 1. Đường tỉnh 932
  • ký hiệu ĐT.932 (Đường tỉnh 01 và Đường huyện 01 cũ): Điểm đầu giao Quốc lộ 1A, xã An Hiệp, huyện Mỹ Tú, điểm cuối nối vào tuyến Quốc lộ Nam Sông Hậu thuộc xã An Lạc Thôn, huyện Kế Sách, tổng chiều...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc chung
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ thuộc mạng lưới đường bộ hiện có hoặc theo quy hoạch đều phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới phải được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định tại Quyết định này ngay từ giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đối với hệ thống quốc lộ: a) Khi đặt tên gồm chữ "Đường" kèm theo tên danh nhân, người có công hoặc tên địa danh hoặc tên theo tập quán. b) Khi đặt số hiệu gồm chữ viết tắt hệ thống quốc lộ (QL), dấu chấm (.), số tự nhiên; trường hợp đặt số hiệu nhiều quốc lộ cùng một số tự nhiên thì đặt kèm thê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế điểm 2, Điều 7, Chương II của Quy định Phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 304/2003/QĐ.UBNDT, ngày 31/12/2003 của UBND tỉnh Sóc Trăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế điểm 2, Điều 7, Chương II của Quy định Phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 304/2003/QĐ.UBNDT, ngày 31/12/20...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống quốc lộ:
  • a) Khi đặt tên gồm chữ "Đường" kèm theo tên danh nhân, người có công hoặc tên địa danh hoặc tên theo tập quán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền đặt tên hoặc số hiệu 1. Bộ Giao thông vận tải đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống quốc lộ. 2. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đặt tên đường thuộc hệ thống đường đô thị, đường tỉnh; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đặt số hiệu đường thuộc hệ thống đường đô thị, đường tỉnh, đặt tên hoặc số hiệu đường thuộc hệ thống đường huyện. 3...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền đặt tên hoặc số hiệu
  • 1. Bộ Giao thông vận tải đặt tên, số hiệu đường thuộc hệ thống quốc lộ.
  • 2. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh đặt tên đường thuộc hệ thống đường đô thị, đường tỉnh
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 136/QLTC-GT ngày 18 tháng 02 năm 1985 của Bộ Giao thông vận tải về việc quy định đặt số hiệu đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh văn phòng, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Đầu tư, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.