Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định số 2069/2000/QĐ-BGTVT và Quyết định số 2070/2000/QĐ-BGTVT ngày 28/07/2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 1774/QĐ/KHKT-PCVT ngày 16 tháng 7 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định số 2069/2000/QĐ-BGTVT và Quyết định số 2070/2000/QĐ-BGTVT ngày 28/07/2000 của Bộ trưởng B...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định số 2069/2000/QĐ-BGTVT và Quyết định số 2070/2000/QĐ-BGTVT ngày 28/07/2000 của Bộ trưởng B... Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 1774/QĐ/KHKT-PCVT ngày 16 tháng 7 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 1774/QĐ/KHKT-PCVT ngày 16 tháng 7 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Giaothông vận tải.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải/Giao thông Công chính và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các loại xe cơ giới được sản xuất, lắp ráp từ các linh kiện hoàn toàn mới hoặc từ ô tô sát xi, xe cơ giới hoàn toàn mới chưa có biển số đăng ký. 2. Các doanh nghiệp sản xuất linh kiện, lắp ráp xe cơ giới và các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Xe cơ giới là loại phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên đường bộ được định nghĩa tại phiên bản mới nhất của tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6211 và TCVN 7271; Ô tô sát xi là ô tô ở dạng bán thành phẩm, có thể tự di chuyển, có buồng lái hoặc không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ thiết kế và thẩm định thiết kế Hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế xe cơ giới được Cơ sở thiết kế lập thành 03 bộ gửi tới Cơ quan QLCL để thẩm định, bao gồm: a) Các bản vẽ kỹ thuật: - Bản vẽ bố trí chung của sản phẩm; - Bản vẽ lắp đặt tổng thành, hệ thống; - Bản vẽ và các thông số kỹ thuật của các chi tiết, tổng thành, hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ kiểm tra Để được chứng nhận cho từng kiểu loại sản phẩm, Cơ sở sản xuất lập 01 bộ hồ sơ kiểm tra (gọi tắt là hồ sơ) và gửi tới Cơ quan QLCL. Hồ sơ của linh kiện Đối với các kiểu loại linh kiện phải kiểm tra quy định tại Phụ lục I của Quy định này, hồ sơ bao gồm: a) Bản vẽ kỹ thuật kèm các thông số của sản phẩm; b) ảnh chụ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Cácông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế- Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,các Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính Tỉnh, Thành phố trựcthuộc Trung ương và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hồ sơ kiểm tra
  • Để được chứng nhận cho từng kiểu loại sản phẩm, Cơ sở sản xuất lập 01 bộ hồ sơ kiểm tra (gọi tắt là hồ sơ) và gửi tới Cơ quan QLCL.
  • Hồ sơ của linh kiện
Added / right-side focus
  • Điều 3: Cácông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,các Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính Tỉnh, Thành phố trựcthuộc Trung ương và Thủ trưởng đơn vị có l...
  • VỀ VIỆC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ kiểm tra
  • Để được chứng nhận cho từng kiểu loại sản phẩm, Cơ sở sản xuất lập 01 bộ hồ sơ kiểm tra (gọi tắt là hồ sơ) và gửi tới Cơ quan QLCL.
  • Hồ sơ của linh kiện
Target excerpt

Điều 3: Cácông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế- Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,các Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông cô...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thử nghiệm mẫu điển hình 1. Các hạng mục phải kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này. 2. Cơ sở thử nghiệm tiến hành thử nghiệm mẫu điển hình theo các tiêu chuẩn hiện hành; lập báo cáo kết quả thử nghiệm và chịu trách nhiệm về các kết quả thử nghiệm của mình. Trường hợp cần thiết, Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Cơ sở sản xuất Trách nhiệm của Cơ sở sản xuất Để đảm bảo việc duy trì chất lượng các sản phẩm sản xuất hàng loạt, Cơ sở sản xuất có trách nhiệm: Xây dựng quy trình kiểm tra chất lượng cho từng kiểu loại sản phẩm; Trang bị các thiết bị kiểm tra cần thiết cho từng công đoạn sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp giấy chứng nhận 1. Cơ quan QLCL căn cứ vào hồ sơ theo quy định tại Điều 4, báo cáo kết quả thử nghiệm mẫu điển hình theo quy định tại Điều 5 và báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Cơ sở sản xuất theo quy định tại khoản 2 Điều 6 để cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra trong quá trình sản xuất, lắp ráp hàng loạt 1. Sau khi sản phẩm được cấp giấy chứng nhận, Cơ sở sản xuất tiến hành sản xuất hàng loạt, kiểm tra chất lượng trong suốt quá trình sản xuất, lắp ráp cho từng sản phẩm và phải đảm bảo các sản phẩm này đạt tiêu chuẩn kỹ thuật như hồ sơ và mẫu điển hình đã được chứng nhận. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác nhận lại hiệu lực và thu hồi giấy chứng nhận Hàng năm, trên cơ sở đề nghị của Cơ sở sản xuất, Cơ quan QLCL căn cứ vào báo cáo sản lượng các sản phẩm cùng kiểu loại đã sản xuất và kết quả đánh giá lại điều kiện kiểm tra chất lượng của Cơ sở sản xuất để tiến hành việc xác nhận lại hiệu lực giấy chứng nhận. Khi các quy định, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan QLCL có trách nhiệm sau đây: 1. Căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao để hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Quy định này; 2. Thống nhất phát hành, quản lý và hướng dẫn sử dụng đối với các giấy chứng nhận và phôi phiếu xuất xưởng; 3. Tổ chức đánh giá và công bố danh sách các Cơ sở thử nghiệm được chấp thuận thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ kiểm tra phải được lưu trữ tại Cơ quan QLCL và Cơ sở sản xuất ít nhất 03 năm kể từ thời điểm Cơ sở sản xuất ngừng sản xuất, lắp ráp kiểu loại sản phẩm đã được cấp giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan QLCL và Cơ sở thử nghiệm được thu các khoản thu theo các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các giấy chứng nhận, phiếu xuất xưởng còn hiệu lực đã được cấp trước ngày quy định này có hiệu lực vẫn có giá trị đến hết thời hạn sử dụng./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về việc kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật các loại phương tiện cơ giới đường bộ được sản xuất, lắp ráp theo thiết kế trong nước.
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra chấtlượng và an toàn kỹ thuật các loại phươngtiện cơ giới đường bộ được sản xuất lắp ráp theo thiết kế trong nước".