Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 140

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ủy quyền phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thành phẩm để kết hợp với sản phẩm xuất khẩu và phê duyệt thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Uỷ quyền cho Ban quản lý Khu Công nghệ cao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thành phẩm để kết hợp với sản phẩm xuất khẩu và phê duyệt thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, doanh nghiệp chế xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thành phẩm để kết hợp với sản phẩm xuất khẩu được thực hiện theo các quy định sau đây: 1. Sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải phù hợp với ngành nghề quy định tại Giấy phép đầu tư. 2. Số lượng thành phẩm nhập khẩu (đã tính tỷ lệ hao hụt) phải phù hợp với số lượng sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc phê duyệt thanh lý được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 01/2005/TT-BTM ngày 06/01/2005 của Bộ Thương mại hướng dẫn việc thanh lý máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, vật tư, nguyên liệu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan nêu tại Điều 1, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các cơ quan nêu tại Điều 1, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các cơ quan nêu tại Điều 1, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam"
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quy tắc không lưu hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 2060/1998/QĐ-CHK ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quy tắc bay và dịch vụ không lưu hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành. 2. Quy chế này áp dụng đối với nhân viên không lưu, người lái, nhân viên khai thác điều hành bay, lập kế hoạch bay, không báo,...
Điều 2. Điều 2. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ADS (Automatic dependent surveillance): Giám sát tự động phụ thuộc. 2. AFTN (Aeronautical fixed telecommunication network): Mạng viễn thông cố định hàng không. 3. AIP (Aeronautical information publication): Tập thông báo hàng không. 4. ALERFA (A...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Chiều cao " là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật coi như một điểm. 2. " Chuyến bay IFR " là chuyến bay được thực hiện theo quy tắc bay IFR. 3. " Chuyến bay VFR " là chuyế...
Điều 4. Điều 4. Dịch vụ không lưu hàng không dân dụng Việt Nam Dịch vụ không lưu hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm: 1. Dịch vụ kiểm soát không lưu: a) Dịch vụ kiểm soát mặt đất tại cảng hàng không quốc tế; b) Dịch vụ kiểm soát tại sân bay; c) Dịch vụ kiểm soát tiếp cận; d) Dịch vụ kiểm soát đường dài; 2. Dịch vụ thông báo bay; 3. Dịch vụ bá...