Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Ký hiệu QCĐP 01:2022/BTr.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Ký hiệu QCĐP 01:2022/BTr.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện” là tài liệu hướng dẫn được áp dụng trong các cơ sở y tế dự phòng và các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước và tư nhân trên toàn quốc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt Các Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 2 và các khoản 2, 4, 5, 6 và 7 Điều 5 Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
  • Các Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 2 và các khoản 2, 4, 5, 6 và 7 Điều 5 Thông tư số...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. “Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện” là tài liệu hướng dẫn được áp dụng trong các cơ sở y tế dự phòng và các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước và tư nhân trên toàn quốc.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành. Right: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2022./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; Viện trưởng các Viện Vệ sinh dịch tễ/Pasteur; Giám đốc Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương; Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn ch o phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL <3 2 E.Coli CFU/100 mL <1 Thông số c ả m quan v à vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong khoảng 0,2 - 1,0 5 Độ đục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
  • Tên thông số
  • Ngưỡng giới hạn ch o phép
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ
  • Chánh Thanh tra Bộ
  • Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế
left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT PH Ầ N I - Đ Ặ T VẤN Đ Ề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN

PHẦN II - KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Kh á i niệm 2. Mục tiêu PH Ầ N III - NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH G IÁ M SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát 1.1. Dấu hiệu cảnh báo từ cộng đồng 1.2. Dấu hiệu cảnh báo từ cơ sở khám, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng 1.3. Dấu hiệu cảnh báo từ phòng xét nghiệm 2. Nguồn cung cấp thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

PHẦN 4 - T Ổ CHỨC THỰC HIỆN Phụ lục 1: Biểu mẫu ghi nhận dấu hiệu cảnh báo Phụ lục 2: Biểu mẫu báo cáo tổng hợp hàng tháng Phụ lục 3: Quy trình thực hiện giám sát dựa vào sự kiện theo các tuyến Phụ lục 4: Hướng dẫn tham khảo xác minh sự kiện Phụ lục 5: Hướng dẫn tham khảo ghi nhận thông tin từ mạng lưới thông tin truyền thông, internet...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I ĐẶT VẤN ĐỀ Thực hiện các quy định của Điều lệ Y tế Quốc tế (IHR 2005) trong việc phát hiện, cảnh báo, báo cáo và đáp ứng với các sự kiện y tế công cộng, Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo các quốc gia xây dựng hệ thống cảnh báo sớm - đáp ứng nhanh (EWAR) và hướng dẫn triển khai giám sát dựa vào chỉ số (Indicator-based Survei...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II KHÁI NIỆM VÀ MỤC TIÊU GIÁM SÁT DỰA VÀO SỰ KIỆN 1. Khái niệm Trong tài liệu hướng dẫn này, các thuật ngữ được hiểu như sau: Dấu hiệu cảnh báo là thông tin ban đầu về bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm, các nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc các nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng. Sự kiện là dấu hiệu cảnh báo đã được x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH GIÁM SÁT 1. Dấu hiệu cảnh báo cần giám sát Ngoài các dấu hiệu c ả nh b áo được li ệt kê dưới đây , danh mục d ấ u hiệu c ả nh báo có thể được m ở rộng với các dấu hiệu khác được đánh gi á , nhận định ch ủ quan là c ó nguy cơ gây bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm hoặc có nguy cơ ảnh hư ở ng đến sức kh ỏ e cộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 4

PHẦN 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Cục Y tế dự phòng - Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch giám sát dựa vào sự kiện trên phạm vi toàn quốc. - Chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, các địa phương, đơn vị triển khai các hoạt động giám sát dựa vào sự kiện theo kế hoạch được phân công. - Duy trì hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu B ả ng ki ể m này được sử dụng đ ể hỗ trợ các cán bộ giám sát trong các chuyến giám s át hỗ trợ tại các đơn vị triển khai Giám sát dựa vào sự kiện. Các th ô ng tin ghi chép trong b ả ng kiểm được thực hiện th ô ng qua quan sát trực tiếp và hoặc trao đ ổ i với các c á n b ộ có liên quan. Ngoài việc đánh d ấ u vào các mục trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Thông tin chung

Phần I: Thông tin chung Đơn vị được giám sát hỗ trợ Ngày thực hiện giám sát Tên cán bộ cung cấp thông tin/Chức danh Tên cán bộ thực hiện giám sát/Chức danh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động STT Hạng mục Có/không (C/K) Ghi chú 1 Nhân sự Có phân công cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện không? C □ K □ Có thay đổi cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện kể từ lần giám sát trước không? C □ K □ Cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện có được tập huấn khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện Hướng dẫn : H ỏ i, quan sát & ki ể m tra cách thực hiện giám sát dựa vào sự kiện tại cơ s ở được giám sát. Ghi chú vào b ả ng d ư ới nếu phát hiện bất kì điểm không phù hợp nào trong việc t hực hiện q uy trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện Hạng mục Có/không (C/K) Ghi chú Biểu mẫu và báo cáo Các thông tin được ghi nhận đầy đủ trong Biểu mẫu tại Phụ lục I ? C □ K □ Các thông tin được ghi nhận chính xác trong Biểu mẫu tại Phụ lục I ? C □ K □ Có thực hiện báo cáo kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện hàng tháng không?...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị Rà soát lại việc khắc phục theo các khuyến nghị từ lần giám sát trước Khó khăn gặp phải trong quá trình thực hiện EBS Đề xuất/mong muốn của cơ sở được đánh giá Khuyến nghị của đoàn giám sát Đ Ạ I DI Ệ N ĐƠN VỊ GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ Đ Ư ỢC GIÁM SÁT BẢNG KI Ể M GIÁM SÁT H Ỗ TRỢ (Tại Cơ sở khám, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu B ả ng ki ể m này được sử dụng đ ể hỗ trợ các cán bộ giám sát trong các chuyến giám s át hỗ trợ tại các đơn vị triển khai Giám sát dựa vào sự kiện. Các th ô ng tin ghi chép trong b ả ng kiểm được thực hiện th ô ng qua quan sát trực tiếp và / hoặc trao đ ổ i với các c á n b ộ có liên quan. Ngoài việc đánh d ấ u vào các mục tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Thông tin chung

Phần I: Thông tin chung Đơn vị được giám sát hỗ trợ Ngày thực hiện giám sát Tên cán bộ cung cấp thông tin/Chức danh Tên cán bộ thực hiện giám sát/Chức danh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động

Phần II: Nhân sự, trang thiết bị, tài liệu & công cụ hỗ trợ hoạt động STT Hạng mục Có/không (C/K) Ghi chú 1 Nhân sự Có phân công cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện không? C □ K □ Có thay đổi cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện kể từ lần giám sát trước không? C □ K □ Cán bộ đầu mối Giám sát dựa vào sự kiện có được tập huấn khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện

Phần III: Quy trình thực hiện g iá m sát dựa vào sự kiện Hướng dẫn : H ỏ i, quan sát & ki ể m tra cách thực hiện giám sát dựa vào sự kiện tại cơ s ở được giám sát. Ghi chú vào b ả ng d ư ới nếu phát hiện bất kì điểm không phù hợp nào trong việc t hực hiện q uy trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện

Phần IV: Kết quả hoạt động giám sát dựa vào sự kiện Hạng mục Số lượng Ghi chú Kết quả thực hiện (ghi số lượng vào ô bên cạnh) Số dấu hiệu cảnh báo đã báo cáo trong tháng Số dấu hiệu cảnh báo đã báo cáo được xác minh trở thành sự kiện trong tháng Số dấu hiệu cảnh báo đã báo cáo trở thành sự kiện được đáp ứng trong tháng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị

Phần V: Khó khăn, Đề xuất, Khuyến nghị Rà soát lại việc khắc phục theo các khuyến nghị từ lần giám sát trước Khó khăn gặp phải trong quá trình thực hiện EBS Đề xuất/mong muốn của cơ sở được đánh giá Khuyến nghị của đoàn giám sát Đ Ạ I DI Ệ N ĐƠN VỊ GIÁM SÁT ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ Đ Ư ỢC GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước) trên địa bàn tỉnh Bến Tre; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhậ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Điều 5. Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Việc thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số nà...
Điều 6. Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: Lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ trên 100.000 dân trở lên: Lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của...
Điều 7. Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục I của Quy chuẩn này.