Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng 1. Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
  • Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 31 quyết đị...
  • Các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (cũ) ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo Nghị định. 2. Việc áp dụng các quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo N...
  • 2. Việc áp dụng các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Left: 3. Giao Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quyết định này Right: Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương M...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;
  • - Văn phòng Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 3 năm 2025./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng 1. Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, gồm: a) Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa. b) Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường; xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời; xe cứu hộ giao thông. c) Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, gồm:
  • a) Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
  • Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 31 quyết đị...
  • Các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (cũ) ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo Nghị định. 2. Việc áp dụng các quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo N...
  • 2. Việc áp dụng các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương M...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị là việc các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe cơ giới để vận tải người, hàng hóa trên đường bộ trong đô thị. 2. Hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ là hoạt động kinh doanh vận tải hành khách và vận tả...
Điều 4. Điều 4. Quy định chung 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo thông suốt, trật tự, an toàn và hiệu quả, phải tuân thủ theo quy định về tổ chức giao thông trong đô thị của địa phương; góp phần phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường; thực hiện theo quy định tại Luật Trật tự, an toàn...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Điều 5. Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, đúng lịch trình, thời gian được phép hoạt động và dừng xe, đỗ xe đúng nơi quy định đã được cơ quan có thẩm quyền công bố, cấp phép hoạt động. 2. Tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị trong trường hợp tạm thời...
Điều 6. Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển 1. Phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô: Tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị. 2. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định theo quy...
Điều 7. Điều 7. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng 1. Phương tiện hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng: a) Được lưu thông trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường cấm theo quy định. b) Được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch nhưng phải tuân...
Điều 8. Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông trong đô thị. 2. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi theo quy định tại khoản 9 Điều 56 của Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan.