Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
159/QĐ-UBND
Right document
Về quy định mức đóng góp kinh phí đối với đối tượng có nguồn thu nhập, tự nguyện vào sống tại Trung tâm bảo trợ xã, hội tỉnh Hà Giang
1645/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức đóng góp kinh phí đối với đối tượng có nguồn thu nhập, tự nguyện vào sống tại Trung tâm bảo trợ xã, hội tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức đóng góp kinh phí đối với đối tượng có nguồn thu nhập, tự nguyện vào sống tại Trung tâm bảo trợ xã, hội tỉnh Hà Giang
- Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng 1. Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức đóng góp kinh phí hàng tháng đối với đối tượng trẻ mồ côi, người tàn tật, người già cô đơn, người cao tuổi có nguồn thu nhập tự nguyện vào nuôi dưỡng tại Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Hà Giang cụ thể như sau: 1. Tiền ăn tự chọn theo 3 mức: Mức 1: Tiền ăn bằng mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội sống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức đóng góp kinh phí hàng tháng đối với đối tượng trẻ mồ côi, người tàn tật, người già cô đơn, người cao tuổi có nguồn thu nhập tự nguyện vào nuôi dưỡng tại Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh...
- 1. Tiền ăn tự chọn theo 3 mức:
- Mức 1: Tiền ăn bằng mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội theo quy định hiện hành của Tỉnh tại từng thời điểm.
- Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
- Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 31 quyết đị...
- Các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (cũ) ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo Nghị định. 2. Việc áp dụng các quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào điều kiện cơ sở vật chất và khả năng tiếp nhận của Trung tâm, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội Tỉnh thoả thuận bằng văn bản mức đóng góp cụ thể hàng tháng đối với đối tượng hoặc người thân, người bảo trợ theo các mức quy định tại điều 1.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào điều kiện cơ sở vật chất và khả năng tiếp nhận của Trung tâm, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội Tỉnh thoả thuận bằng văn bản mức đóng góp cụ thể hàng tháng đối với đối tượng hoặc người t...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo N...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương M...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Khi mức lương tối thiểu chung hoặc mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi, căn cứ vào các mức quy định tại điều 1, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội điều chỉnh mức đóng góp kinh phí cho phù hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi mức lương tối thiểu chung hoặc mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi, căn cứ vào các mức quy định tại điều 1, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội điều chỉnh mức đóng góp ki...
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng 1. Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
- Các quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 31 quyết đị...
- Các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (cũ) ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo Nghị định. 2. Việc áp dụng các quy...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quy...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Trường hợp, các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo N...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.