Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính

Open section

Tiêu đề

Về quy định mức đóng góp kinh phí đối với đối tượng có nguồn thu nhập, tự nguyện vào sống tại Trung tâm bảo trợ xã, hội tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định mức đóng góp kinh phí đối với đối tượng có nguồn thu nhập, tự nguyện vào sống tại Trung tâm bảo trợ xã, hội tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính 1. Các Quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến kh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức đóng góp kinh phí hàng tháng đối với đối tượng trẻ mồ côi, người tàn tật, người già cô đơn, người cao tuổi có nguồn thu nhập tự nguyện vào nuôi dưỡng tại Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Hà Giang cụ thể như sau: 1. Tiền ăn tự chọn theo 3 mức: Mức 1: Tiền ăn bằng mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội sống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức đóng góp kinh phí hàng tháng đối với đối tượng trẻ mồ côi, người tàn tật, người già cô đơn, người cao tuổi có nguồn thu nhập tự nguyện vào nuôi dưỡng tại Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh...
  • 1. Tiền ăn tự chọn theo 3 mức:
  • Mức 1: Tiền ăn bằng mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội theo quy định hiện hành của Tỉnh tại từng thời điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
  • Các Quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 1...
  • Các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Việc áp dụng các Quyết định tại Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định có mâu thuẫn, chồng chéo, không phù hợp thì phải...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào điều kiện cơ sở vật chất và khả năng tiếp nhận của Trung tâm, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội Tỉnh thoả thuận bằng văn bản mức đóng góp cụ thể hàng tháng đối với đối tượng hoặc người thân, người bảo trợ theo các mức quy định tại điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào điều kiện cơ sở vật chất và khả năng tiếp nhận của Trung tâm, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội Tỉnh thoả thuận bằng văn bản mức đóng góp cụ thể hàng tháng đối với đối tượng hoặc người t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Việc áp dụng các Quyết định tại Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ươn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Khi mức lương tối thiểu chung hoặc mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi, căn cứ vào các mức quy định tại điều 1, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội điều chỉnh mức đóng góp kinh phí cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi mức lương tối thiểu chung hoặc mức trợ cấp nuôi dưỡng các đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi, căn cứ vào các mức quy định tại điều 1, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội điều chỉnh mức đóng góp ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5 Điều 5 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Giám đốc Trung tâm bảo trợ xã hội Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.