Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
167/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025
25/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025
- Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 1. Các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh An Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định điều kiện, đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Các nội dung hỗ trợ khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định điều kiện, đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh An Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi...
- Các quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (cũ) ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có văn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này. Trường hợp, các quyết định tại phụ lục kèm theo Điều 1 quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo Nghị định. 2. Việc áp dụng các quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện chung và nguyên tắc hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ chung a) Hợp tác xã được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012, điều lệ, quy chế của hợp tác xã. Tổ hợp tác được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều kiện hỗ trợ chung
- a) Hợp tác xã được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012, điều lệ, quy chế của hợp tác xã.
- Tổ hợp tác được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ hợp tác.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Trường hợp, các quyết định tại phụ lục kèm theo Điều 1 quyết định này không phù hợp quy định về phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì áp dụng quy định theo N...
- 2. Việc áp dụng các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định...
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Điều kiện chung và nguyên tắc hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương M...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với h ợp tác xã, tổ hợp tác 1. Hỗ trợ thành lập mới, củng cố hợp tác xã a) Đối tượng hỗ trợ: - Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thành lập hợp tác xã. - Hợp tác xã đang hoạt động, hoạt động yếu hoặc có nhu cầu phát triển, mở rộng. - Hợp tác xã được thành lập từ việc hợp nhất, sáp nhập, chia,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ đối với h ợp tác xã, tổ hợp tác
- 1. Hỗ trợ thành lập mới, củng cố hợp tác xã
- a) Đối tượng hỗ trợ:
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections