Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; nuôi động vật rừng thông thường; thực thi Công ước buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (sau đây gọi là CITES). 2. Thông tư này không quy định chế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định về quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
  • loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; nuôi động vật rừng thông thường; thực thi Công ước CITES.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2017 và thay thế Quyết định số 584/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; bãi bỏ Điều 7 Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2017 và thay thế Quyết định số 584/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường khu...
  • bãi bỏ Điều 7 Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
  • loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Loài dùng để chỉ một loài, một phân loài hoặc một quần thể động vật, thực vật cách biệt về địa lý của loài đó. 2. Loài lai là kết quả giao phối hay cấy ghép hai loài hoặc hai phân loài động vật hoặc thực vật với nhau. 3. Phụ lục Công ước CITES là Da...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH B Ắ C GIANG C Ộ NG HÒA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Loài dùng để chỉ một loài, một phân loài hoặc một quần thể động vật, thực vật cách biệt về địa lý của loài đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí và Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại, bao gồm: loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA: thực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Việc phối hợp công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường khu công nghiệp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhằm đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ, tránh chồng chéo; b) Tăng cường trách nhiệm phối hợp quản lý nhà nước về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
  • 1. Nguyên tắc phối hợp
  • a) Việc phối hợp công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường khu công nghiệp dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhằm đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí và Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II
  • a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại, bao gồm: loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ: a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm thẩm định hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm. b) Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thẩm định hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiế...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện có khu công nghiệp đóng trên địa bàn tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường cho các doanh nghiệp trong khu công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện có khu công nghiệp đóng trên địa bàn tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản...
  • 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các doanh nghiệp trong khu công nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Thẩm quyền thẩm định hồ sơ:
  • a) Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm thẩm định hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
left-only unmatched

Mục 1. BẢO TỒN, BẢO VỆ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

Mục 1. BẢO TỒN, BẢO VỆ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc, biện pháp bảo tồn, bảo vệ loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Nguyên tắc a) Hoạt động khai thác, nuôi, trồng, chế biến, kinh doanh, vận chuyển, lưu giữ, quảng cáo, trưng bày, trao đổi, tặng cho, xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật các loài nguy cấp, quý, hiếm không được ảnh hưởng tiêu cực đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển củ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường 1. Thanh tra, kiểm tra định kỳ. a) Các cơ quan thanh tra, kiểm tra định kỳ hàng năm về bảo vệ môi trường khu công nghiệp bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp là đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường
  • 1. Thanh tra, kiểm tra định kỳ.
  • a) Các cơ quan thanh tra, kiểm tra định kỳ hàng năm về bảo vệ môi trường khu công nghiệp bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc, biện pháp bảo tồn, bảo vệ loài nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Nguyên tắc
  • a) Hoạt động khai thác, nuôi, trồng, chế biến, kinh doanh, vận chuyển, lưu giữ, quảng cáo, trưng bày, trao đổi, tặng cho, xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật các loài nguy cấp, quý, hiếm không được ảnh hư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng, lập hồ sơ và lưu giữ thông tin loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài nguy cấp, quý, hiếm gồm: Vùng phân bố, nơi cư trú, tình trạng quần thể, tình trạng môi trường sống; mức độ bị đe dọa tuyệt chủng; các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quan trắc và báo cáo môi trường khu công nghiệp 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc, giám sát các doanh nghiệp trong khu công nghiệp thực hiện chương trình quan trắc môi trường định kỳ cam kết tại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quan trắc và báo cáo môi trường khu công nghiệp
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc, giám sát các doanh nghiệp trong khu công nghiệp thực hiện chương trình quan trắc môi trường định kỳ cam kết tại báo...
  • 2. Các doanh nghiệp trong khu công nghiệp có trách nhiệm thực hiện quan trắc môi trường định kỳ và báo cáo kết quả về Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND cấp huy...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng, lập hồ sơ và lưu giữ thông tin loài nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài nguy cấp, quý, hiếm gồm: Vùng phân bố, nơi cư trú, tình trạng quần thể, tình trạng môi trường sống
  • mức độ bị đe dọa tuyệt chủng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nghiên cứu khoa học về loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Hoạt động nghiên cứu khoa học về bảo tồn, bảo vệ và phát triển bền vững các loài nguy cấp, quý, hiếm thực hiện theo đề tài, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đa dạng sinh học học và quy định pháp luật có liên q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp, kiến nghị về môi trường 1. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về môi trường Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiến nghị và phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về môi trường trong khu công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp, kiến nghị về môi trường
  • 1. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về môi trường
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiến nghị và phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về môi tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nghiên cứu khoa học về loài nguy cấp, quý, hiếm
  • Hoạt động nghiên cứu khoa học về bảo tồn, bảo vệ và phát triển bền vững các loài nguy cấp, quý, hiếm thực hiện theo đề tài, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và phải tuân thủ theo quy định...
  • 2. Trước khi thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, tổ chức, cá nhân phải thông báo cho chủ rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm xâm hại hoặc đe dọa tính mạng, tài sản của con người 1. Trong mọi trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm đe dọa xâm hại tài sản hoặc tính mạng của con người, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải áp dụng các biện pháp ngăn chặn, xua đuổi, hạn chế gây tổn thương đến động vật, đồng thời...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ứng phó và khắc phục sự cố về môi trường 1. Khi xảy ra sự cố môi trường, các doanh nghiệp có trách nhiệm huy động khẩn cấp nhân lực, vật lực và phương tiện tại chỗ để ứng phó kịp thời, đồng thời báo ngay cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh để được hướng dẫn, hỗ trợ. 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Ứng phó và khắc phục sự cố về môi trường
  • Khi xảy ra sự cố môi trường, các doanh nghiệp có trách nhiệm huy động khẩn cấp nhân lực, vật lực và phương tiện tại chỗ để ứng phó kịp thời, đồng thời báo ngay cho Ban Quản lý các khu công nghiệp t...
  • 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn việc lập và thực hiện kế hoạch ứng phó sự cố môi trường tại các khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm xâm hại hoặc đe dọa tính mạng, tài sản của con người
  • Trong mọi trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm đe dọa xâm hại tài sản hoặc tính mạng của con người, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải áp dụng các biện pháp ngăn chặn, xua đuổi, hạn chế gây tổn...
  • Trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm trực tiếp tấn công con người ở ngoài các khu rừng đặc dụng, khu bảo tồn thiên nhiên sau khi đã áp dụng các biện pháp xua đuổi nhưng không hiệu quả, Ủy ban nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên 1. Các trường hợp khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên gồm: a) Phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; b) Phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phối hợp trao đổi thông tin 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh các tài liệu sau (bản chính hoặc bản phô tô): a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt; giấy xác nhận kèm theo kế hoạch bảo vệ môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt; đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phối hợp trao đổi thông tin
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh các tài liệu sau (bản chính hoặc bản phô tô):
  • a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
  • 1. Các trường hợp khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên gồm:
  • a) Phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy trình đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; thả lại nơi phân bố tự nhiên của chúng 1. Quy trình đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học a) Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học căn cứ vào số lượng loài, số lượng cá thể đã đăng ký khi t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm chủ trì, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định. 2. Định kỳ hàng năm (trước ngày 25/11) Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện báo cáo kết quả thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh có trách nhiệm chủ trì, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
  • 2. Định kỳ hàng năm (trước ngày 25/11) Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND cấp huyện báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này về Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh để tổng hợp, báo...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; thả lại nơi phân bố tự nhiên của chúng
  • 1. Quy trình đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
  • a) Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học căn cứ vào số lượng loài, số lượng cá thể đã đăng ký khi thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học để xác định và tiếp nhận loài vào nuôi, trồng tại cơ sở bảo t...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 1. Các trường hợp chuyển vị loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ a) Sinh cảnh sống bị suy thoái, thu hẹp, chia cắt không còn phù hợp để loài duy trì sự sống hoặc sinh sản; b) Quần thể loài trong tự nhiên bị suy giảm nghiêm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung và phương thức phối hợp; trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung và phương thức phối hợp
  • trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
  • 1. Các trường hợp chuyển vị loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
  • a) Sinh cảnh sống bị suy thoái, thu hẹp, chia cắt không còn phù hợp để loài duy trì sự sống hoặc sinh sản;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 1. Trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được thực hiện trong trường hợp phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và du lịch sinh thái. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị theo Mẫu s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp Nội dung phối hợp công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường các khu công nghiệp bao gồm. 1. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. 3. Quan trắc và báo cáo môi trường khu công nghiệp. 4. Giải quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • Nội dung phối hợp công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường các khu công nghiệp bao gồm.
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
  • 1. Trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được thực hiện trong trường hợp phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và du lịch sinh thái.
  • 2. Thành phần hồ sơ:
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm Tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm đảm bảo thực hiện các yêu cầu sau: 1. Lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm phải có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, thủy sản, đa dạng sinh học. 2. Lưu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cứu hộ loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Động vật sống thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, bị thương, bị bệnh được cứu hộ tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động theo quy định. Trình tự, thủ tục cứu hộ động vật sống thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. NUÔI, TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ; THÀNH LẬP CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

Mục 2. NUÔI, TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ; THÀNH LẬP CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 1. Nuôi loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học, du lịch sinh thái được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đã được cấp giấy chứng nhận, đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 17 Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện nuôi loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Yêu cầu về diện tích đất, chuồng trại và cơ sở vật chất: a) Diện tích của cơ sở phù hợp với quy mô và đối tượng đăng ký nuôi; b) Chuồng, trại phải có kích thước và thiết kế phù hợp với đặc điểm sinh học của loài được nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện trồng cấy nhân tạo các loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Yêu cầu về cơ sở vật chất: a) Cơ sở trồng cấy được xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được thiết kế theo hướng dẫn của tổ chức quốc tế đã được công bố và được cơ quan kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện cơ sở cứu hộ động vật 1. Yêu cầu về diện tích đất, chuồng trại và cơ sở vật chất: a) Đáp ứng tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được thiết kế theo hướng dẫn của các tổ chức quốc tế đã được công bố và được cơ quan khoa học CITES xác nhận phù hợp với đặc điểm sinh thái và tập tính sinh học của loài được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện lưu giữ vi sinh vật và nấm đặc hữu nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. 1. Yêu cầu về cơ sở vật chất: a) Đáp ứng tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được thiết kế theo hướng dẫn của các tổ chức quốc tế đã được công bố và đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định tại Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản chính Dự án thành lập Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định tại Mẫu số 21 Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học bị thu hồi Giấy chứng nhận nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận; b) Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ngừng hoạt động trong thời gian từ 01 tháng trở lên; c) Cơ sở bảo tồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. CHẾ BIẾN, KINH DOANH MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG

Mục 3. CHẾ BIẾN, KINH DOANH MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chế biến, kinh doanh mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Chế biến, kinh doanh chỉ được thực hiện đối với các trường hợp: a) Mẫu vật loài động vật Nhóm I có nguồn gốc nuôi sinh sản từ thế hệ F2 trở về sau tại cơ sở đã được cấp mã số; Mẫu vật các loài động vật thuộc Nhóm II có nguồn gốc nuôi sinh sản từ thế hệ F1 trở về sau tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nuôi động vật rừng thông thường 1. Động vật rừng thông thường được phép gây nuôi là loài động vật có giá trị kinh tế thuộc lớp thú, chim, bò sát, lưỡng cư và không thuộc: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ban hành kèm theo Thông tư này hoặc các loài thuộc Phụ lục I, II Công ước CITES; Danh mục động vật được nuôi thuần hóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. THỰC THI CÔNG ƯỚC CITES

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THỰC THI CÔNG ƯỚC CITES Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Mục 1. NUÔI, TRỒNG

Mục 1. NUÔI, TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện nuôi, trồng, các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES 1. Tổ chức, cá nhân trước khi nuôi, trồng phải được cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 và khoản 6 Điều này. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày đưa động vật, thực vật về cơ sở nuôi, cơ sở trồng, tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES 1. Cơ quan cấp mã số: a) Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES, trừ trường hợp quy định tại điểm b Khoản này; b) Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, NHẬP NỘI TỪ BIỂN VÀ QUÁ CẢNH

Mục 2. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, NHẬP NỘI TỪ BIỂN VÀ QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xuất khẩu, tái xuất khẩu, nhập khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES 1. Điều kiện xuất khẩu, tái xuất khẩu, nhập khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES: có giấy phép CITES do Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp, trừ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Giấy phép, chứng chỉ CITES 1. Giấy phép CITES quy định theo Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng cho việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES; xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES 1. Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp. 2. Thành phần hồ sơ a) Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES 1. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES nhập khẩu. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao giấy phép CITES xuất khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II Công ước CITES 1. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính đề nghị nhập nội từ biển theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cấp thay thế giấy phép CITES 1. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES thay thế trong trường hợp giấy phép CITES đã được cấp bị hỏng hoặc có sai sót. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES và bản gốc giấy phép CITES đã được cấp trước đó đối với trường hợp giấy phép CITES bản giấy đã cấp bị h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hủy giấy phép CITES 1. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam hủy giấy phép CITES trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép CITES được cấp không đúng quy định; b) Giấy phép CITES bị tẩy xóa, sửa chữa. 2. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam ban hành Quyết định hủy giấy phép CITES theo Mẫu số 33 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Cơ quan thực thi CITES Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm là Cơ quan quản lý CITES Việt Nam, tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Công ước CITES.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định tiêu chí và quy trình chỉ định Cơ quan Khoa học CITES để thực hiện các nhiệm vụ: a) Tư vấn và chịu trách nhiệm trước pháp luật các nội dung tư vấn về: Đánh giá thực trạng quần thể, vùng phân bố, mức độ nguy cấp, quý, hiếm, mức độ nguy cơ bị đe dọa tuyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc xử lý mẫu vật bị tịch thu của các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES 1. Mẫu vật bị tịch thu có nguồn gốc trong nước được xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Mẫu vật bị tịch thu có nguồn gốc nhập khẩu được trả lại quốc gia khai thác hoặc quốc gia xuất khẩu theo trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm có trách nhiệm: a) Tổ chức triển khai thực hiện các nội dung trong quản lý, bảo vệ, bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã tại Thông tư này; b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quy định chuyển tiếp 1. Các cơ sở nuôi, cơ sở trồng đã được cấp mã số thực hiện mở sổ theo dõi theo quy định tại Thông tư này trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 2. Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ đề nghị đăng ký cơ sở nuôi, cơ sở trồng, khai thác từ tự nhiên, cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.