Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 13

Quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản

38/2025/TT-BNNMT

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản, Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản (sau đây gọi tắt là Nghị định số 193/2025/NĐ-CP), bao gồm: 1. Quy định chi tiết khoản 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chi phí phải hoàn trả là chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản mà tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư hoặc chi phí th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Công thức xác định chi phí phải hoàn trả Chi phí phải hoàn trả được xác định theo công thức sau đây: Trong đó: T ht - Tổng chi phí phải hoàn trả; đơn vị tính là đồng; P i - Chi phí thuộc diện tích phải hoàn trả của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và được xác định theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài liệu thủy văn phải đánh giá 1. Tài liệu thủy văn quan trắc bằng phương tiện đo không tự động: a) Sổ ghi kết quả quan trắc các yếu tố thủy văn; b) Bảng biểu số liệu thống kê, tính toán kết quả quan trắc; c) Giản đồ tự ghi hàng ngày; d) Báo cáo tháng, báo cáo quý về kết quả hoạt động tại trạm kèm theo các biên bản: kiểm tra,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Công thức xác định chi phí phải hoàn trả
  • Chi phí phải hoàn trả được xác định theo công thức sau đây:
  • T ht - Tổng chi phí phải hoàn trả; đơn vị tính là đồng;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài liệu thủy văn phải đánh giá
  • 1. Tài liệu thủy văn quan trắc bằng phương tiện đo không tự động:
  • a) Sổ ghi kết quả quan trắc các yếu tố thủy văn;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công thức xác định chi phí phải hoàn trả
  • Chi phí phải hoàn trả được xác định theo công thức sau đây:
  • T ht - Tổng chi phí phải hoàn trả; đơn vị tính là đồng;
Target excerpt

Điều 5. Tài liệu thủy văn phải đánh giá 1. Tài liệu thủy văn quan trắc bằng phương tiện đo không tự động: a) Sổ ghi kết quả quan trắc các yếu tố thủy văn; b) Bảng biểu số liệu thống kê, tính toán kết quả quan trắc; c)...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xác định Pi 4. P i được xác định theo công thức sau đây: P i = P i1 + P i2 + P i3 P i1 - Toàn bộ chi phí của các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả và được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này; P i2 - Toàn bộ chi phí của c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn 1. Kiểm tra số lượng, quy cách các tài liệu thủy văn theo quy định (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Kiểm soát chất lượng các tài liệu thủy văn theo quy định (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này). 3. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn quan trắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xác định Pi
  • 4. P i được xác định theo công thức sau đây:
  • P i = P i1 + P i2 + P i3
Added / right-side focus
  • Điều 8. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
  • 1. Kiểm tra số lượng, quy cách các tài liệu thủy văn theo quy định (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).
  • 2. Kiểm soát chất lượng các tài liệu thủy văn theo quy định (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định Pi
  • 4. P i được xác định theo công thức sau đây:
  • P i = P i1 + P i2 + P i3
Target excerpt

Điều 8. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn 1. Kiểm tra số lượng, quy cách các tài liệu thủy văn theo quy định (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Kiểm soát chất lượng các tài liệu thủy văn t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả đối với khoáng sản rắn 1. Công thức tính tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả (Hi) đối với khoáng sản rắn như sau: Trong đó: Q cpi - Phần trữ lượng được phép khai thác thuộc khối trữ lượng, tài nguyên của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và xác định theo quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên 1. Công thức tính tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả (H i ) đối với khoáng sản nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên như sau: Trong đó: Q cpi - Trữ lượng được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác; Q đgtdi - Tổng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đơn giá xác định chi phí phải hoàn trả 1. Đơn giá hạng mục phải hoàn trả là đơn giá hạng mục tương ứng tại các bộ đơn giá áp dụng cho các nhiệm vụ đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành đang có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả và có tính thêm chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN; HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản 1. Phiếu đánh giá kết quả xác định chi phí phải hoàn trả theo quy định tại mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí phải hoàn trả theo quy định tại mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại mẫu số 01 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại mẫu số 02 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1. Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại mẫu số 01 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại mẫu số 02 của Phụ lục III ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Quy định chuyển tiếp 1. Kết quả xác định chi phí phải hoàn trả do Nhà nước đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản có hiệu lực được xác định, phê duyệt lại theo quy định tại Thông tư này trong tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn 1. Tài liệu thủy văn quan trắc bằng phương tiện đo không tự động: a) Tính đầy đủ của tài liệu quan trắc; b) Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu quan trắc; c) Công trình, phương tiện đo; d) Phương pháp, trình tự quan trắc, hiệu chính các phương tiện đo; đ) Tính toán số liệu và...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quy định chuyển tiếp
  • Kết quả xác định chi phí phải hoàn trả do Nhà nước đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định...
  • Trường hợp mỏ đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày Thông tư này có hiệu lực và đã có quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả, khi gia hạn, cấp lại, điều chỉnh,...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
  • 1. Tài liệu thủy văn quan trắc bằng phương tiện đo không tự động:
  • a) Tính đầy đủ của tài liệu quan trắc;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định chuyển tiếp
  • Kết quả xác định chi phí phải hoàn trả do Nhà nước đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định...
  • Trường hợp mỏ đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày Thông tư này có hiệu lực và đã có quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả, khi gia hạn, cấp lại, điều chỉnh,...
Target excerpt

Điều 6. Nội dung đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn 1. Tài liệu thủy văn quan trắc bằng phương tiện đo không tự động: a) Tính đầy đủ của tài liệu quan trắc; b) Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu quan trắc; c...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, chấm dứt hiệu lực thi hành các Thông tư sau đây: a) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng đấu giá quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện Thông tư này tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn quan trắc tại các trạm thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn quan trắc tại các trạm thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài liệu thủy văn là các loại sổ gốc ghi chép các thông tin, dữ liệu quan trắc, chỉnh biên, các loại giản đồ tự ghi, bảng biểu; các báo cáo về hoạt động quan trắc và vật mang tin chứa các thông tin, dữ liệu quan trắc tại trạm thủy văn. 2. Kiểm tr...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn 1. Tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật hiện hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Bảo đảm tính chính xác, khách quan, đầy đủ và toàn diện nội dung đánh giá. 3. Đối với tài liệu chỉnh biên: chỉ thực hiện công tác đánh giá khi tài liệu quan...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU THỦY VĂN
Điều 7. Điều 7. Phương pháp đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn 1. Kiểm tra, kiểm soát tài liệu thủy văn. 2. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn bằng phương pháp tính điểm, dựa vào điểm chuẩn, điểm trừ và chỉ số điểm chất lượng của tài liệu để phân loại theo mức tốt, khá, trung bình và kém. Trong đó: a) Điểm chuẩn được tính là 100 điểm, đư...