Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản

38/2025/TT-BNNMT

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT -BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu

Open section

Tiêu đề

Quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
  • mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
  • mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT -BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Thông tư số 01/2022/TT- BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu (sau đây gọi là Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT) 1. Sửa đổi Điều 1 như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản, Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản (sau đây gọi tắt là Nghị định số 193/2025/NĐ-CP), bao gồm: 1. Quy định chi tiết khoản 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản, Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lu...
  • 1. Quy định chi tiết khoản 5 Điều 96 của Luật Địa chất và khoáng sản.
  • 2. Quy định chi tiết khoản 5 Điều 135; khoản 4 Điều 136; khoản 4 Điều 140; khoản 5 Điều 141; khoản 3 Điều 146; khoản 3 Điều 149 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Thông tư số 01/2022/TT
  • BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu (sau đây gọi là Thông tư số 01/2022/TT-BT...
  • 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản, phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT 1. Bãi bỏ Điều 14. 2. Bãi bỏ khoản 1 và khoản 4 Điều 15. 3. Bãi bỏ Phụ lục II. 4. Bãi bỏ Phụ lục III.1 và Phụ lục III.4 của Phụ lục III.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản, phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT
  • 1. Bãi bỏ Điều 14.
  • 2. Bãi bỏ khoản 1 và khoản 4 Điều 15.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp Báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở đã được cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận để giải quyết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chi phí phải hoàn trả là chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản mà tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư hoặc chi phí th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chi phí phải hoàn trả là chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản mà tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chuyển tiếp
  • Báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở đã được cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận để giải quyết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản, quy định sau hết hiệu lực thi hành: a) Điều 3 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chi phí phải hoàn trả là chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản mà tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư hoặc chi phí th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chi phí phải hoàn trả là chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản mà tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản, quy định sau hết hiệu lực thi hành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản án...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định Pi 4. P i được xác định theo công thức sau đây: P i = P i1 + P i2 + P i3 P i1 - Toàn bộ chi phí của các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả và được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này; P i2 - Toàn bộ chi phí của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 4. P i được xác định theo công thức sau đây:
  • P i = P i1 + P i2 + P i3
  • P i1 - Toàn bộ chi phí của các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả và được xác định theo quy định...
Removed / left-side focus
  • 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Xác định Pi

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Công thức xác định chi phí phải hoàn trả Chi phí phải hoàn trả được xác định theo công thức sau đây: Trong đó: T ht - Tổng chi phí phải hoàn trả; đơn vị tính là đồng; P i - Chi phí thuộc diện tích phải hoàn trả của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và được xác định theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này;...
Điều 6. Điều 6. Tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả đối với khoáng sản rắn 1. Công thức tính tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả (Hi) đối với khoáng sản rắn như sau: Trong đó: Q cpi - Phần trữ lượng được phép khai thác thuộc khối trữ lượng, tài nguyên của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và xác định theo quy định tại kh...
Điều 7. Điều 7. Tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên 1. Công thức tính tỷ lệ xác định chi phí phải hoàn trả (H i ) đối với khoáng sản nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên như sau: Trong đó: Q cpi - Trữ lượng được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác; Q đgtdi - Tổng t...
Điều 8. Điều 8. Đơn giá xác định chi phí phải hoàn trả 1. Đơn giá hạng mục phải hoàn trả là đơn giá hạng mục tương ứng tại các bộ đơn giá áp dụng cho các nhiệm vụ đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành đang có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả và có tính thêm chi...
Chương III Chương III MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN; HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 9. Điều 9. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản 1. Phiếu đánh giá kết quả xác định chi phí phải hoàn trả theo quy định tại mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí phải hoàn trả theo quy định tại mẫu...