Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
194/2025/NĐ-CP
Right document
Quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
22/2025/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. 2. Thông tư này không áp dụng với các thông tin, tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- 2. Thông tư này không áp dụng với các thông tin, tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, s...
- việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
- kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ ra bên ngoài cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố. 2. Cơ quan, đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện chức năng thông tin, thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn). 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
- 2. Cơ quan, đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện chức năng thông tin, thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây gọi...
- 3. Tổ chức khoa học và công nghệ, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ r...
- Cơ sở dữ liệu dùng chung trong cơ quan nhà nước bao gồm cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG THÔNG TIN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG THÔNG TIN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
- XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung. 2. Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu. Chính phủ ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Hệ thống quản lý chuyên ngành” là hệ thống thông tin hoặc phần mềm được xây dựng để quản lý, điều hành và hỗ trợ các hoạt động liên quan đến khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. 2. “Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ” là tập hợp thông tin, dữ liệu được quản lý tập trung ở quy mô quốc gia v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. “Hệ thống quản lý chuyên ngành” là hệ thống thông tin hoặc phần mềm được xây dựng để quản lý, điều hành và hỗ trợ các hoạt động liên quan đến khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- 2. “Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ” là tập hợp thông tin, dữ liệu được quản lý tập trung ở quy mô quốc gia về các hoạt động, nguồn lực và kết quả liên quan đến khoa học, công nghệ...
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung.
- Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng. 3. Khi dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia thay đổi thì tất cả các dữ liệu tham chiếu trong các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu khác tương ứng v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi thông tin của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Căn cứ theo nội dung thông tin, thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bao gồm: a) Hoạt động khoa học và công nghệ; b) Hoạt động đổi mới sáng tạo; c) Thống kê, đánh giá hoạt động khoa họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phạm vi thông tin của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- 1. Căn cứ theo nội dung thông tin, thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bao gồm:
- a) Hoạt động khoa học và công nghệ;
- Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng.
- 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phê duyệt, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được đề xuất đưa vào danh mục phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có mục tiêu phục vụ quản trị quốc gia, hoặc phục vụ giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển của quốc gia; b) Có chứa dữ liệu chủ, trừ trường hợp đặc biệt là Cơ sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chức năng của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thống nhất dùng chung trên phạm vi toàn quốc. 2. Các chức năng chính bao gồm: a) Thu thập và cập nhật dữ liệu Dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này được t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chức năng của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- 1. Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thống nhất dùng chung trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Các chức năng chính bao gồm:
- Điều 5. Phê duyệt, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được đề xuất đưa vào danh mục phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Có mục tiêu phục vụ quản trị quốc gia, hoặc phục vụ giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển của quốc gia;
Left
Điều 6.
Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Các bên liên quan bao gồm: a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Đơn vị quản lý, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia; c) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia; d) Các bên liên quan đến việc khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Các hoạt...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Tuân thủ quy định pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; dữ liệu; bảo vệ dữ liệu cá nhân; an toàn thông tin theo cấp độ; quyền sở hữu trí tuệ và các quy định pháp luật khác liên quan. 2. Chính xác, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu
- 1. Tuân thủ quy định pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; dữ liệu; bảo vệ dữ liệu cá nhân; an toàn thông tin theo cấp độ; quyền sở hữu trí tuệ và các quy định pháp luật khác liên q...
- 2. Chính xác, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đúng thực trạng, có khả năng truy xuất nguồn gốc dữ liệu.
- Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Các bên liên quan bao gồm:
- a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia;
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động: a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số; b) Thiết lập hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia để lưu trữ, quản lý việc cập nhật, duy trì, khai thác dữ liệu bao gồm hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, nền t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin 1. Tuân thủ quy định tại Luật An toàn thông tin mạng, Luật An ninh mạng và các quy định hiện hành về an toàn, an ninh thông tin; dữ liệu tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này tuân thủ theo quy định tại Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Bảo đảm tính toàn vẹn, tin cậy, sẵn sàng khi lưu trữ, khai thác, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin
- 1. Tuân thủ quy định tại Luật An toàn thông tin mạng, Luật An ninh mạng và các quy định hiện hành về an toàn, an ninh thông tin
- dữ liệu tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này tuân thủ theo quy định tại Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động:
- a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động: a) Bổ sung dữ liệu; b) Điều chỉnh dữ liệu. 2. Nguồn cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm: a) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính; b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân; c) Các cơ sở dữ liệu khác có li...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thông tin về hoạt động khoa học và công nghệ 1. Thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục 02 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thông tin về hoạt động khoa học và công nghệ
- Thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ là tập hợp thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục 02 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ q...
- Thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ được kết nối, chia sẻ và cập nhật tự động từ Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa...
- Điều 8. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động:
- a) Bổ sung dữ liệu;
Left
Điều 9.
Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định. 2. Duy trì hoạt động, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia. 3. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia đáp ứng yêu cầ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thông tin về hoạt động đổi mới sáng tạo 1. Thông tin về nhiệm vụ đổi mới sáng tạo theo quy định của Chính phủ về nhiệm vụ đổi mới sáng tạo. 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khởi nghiệp, doanh nghiệp công nghệ cao, chuyển giao công nghệ. 3. Chuyên gia tư vấn công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức tư vấn, hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thông tin về hoạt động đổi mới sáng tạo
- 1. Thông tin về nhiệm vụ đổi mới sáng tạo theo quy định của Chính phủ về nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
- 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khởi nghiệp, doanh nghiệp công nghệ cao, chuyển giao công nghệ.
- Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia
- Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp. b) Cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị công. c) Giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin về thống kê, đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Thông tin về thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bao gồm thông tin tổng hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 4 Thông tư này. Các thông tin thống kê được lưu trữ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin về thống kê, đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- 1. Thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Thông tin về thống kê khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bao gồm thông tin tổng hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
- Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý. 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ m...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thông tin về sở hữu trí tuệ Thông tin về sở hữu trí tuệ bao gồm các nội dung: sáng chế, giải pháp hữu ích; nhãn hiệu; thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; bản quyền phần mềm máy tính; giống cây trồng; tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, người đại diện sở hữu công nghiệp; tổ chức, cá nhân đủ điều kiện hoạt động giám định sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thông tin về sở hữu trí tuệ
- Thông tin về sở hữu trí tuệ bao gồm các nội dung: sáng chế, giải pháp hữu ích
- thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
- Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của cơ quan chủ quản
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Quản lý kiến trúc dữ liệu, bao gồm thiết kế và duy trì cơ sở hạ tầng dữ liệu n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thông tin về tiêu chuẩn đo lường chất lượng Thông tin về tiêu chuẩn đo lường chất lượng bao gồm các nội dung: tiêu chuẩn quốc gia; quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; mã số, mã vạch quốc gia; truy xuất nguồn gốc quốc gia; nhãn điện tử quốc gia; hộ chiếu số của sản phẩm quốc gia; tổ chức đánh giá sự phù hợp và các thông tin liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thông tin về tiêu chuẩn đo lường chất lượng
- Thông tin về tiêu chuẩn đo lường chất lượng bao gồm các nội dung: tiêu chuẩn quốc gia
- mã số, mã vạch quốc gia
- Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
- 2. Quản lý kiến trúc dữ liệu, bao gồm thiết kế và duy trì cơ sở hạ tầng dữ liệu nhằm bảo đảm khả năng tích hợp, chất lượng và khả năng truy cập dữ liệu.
- Left: Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia Right: quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm nhân lực 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia. Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia được th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông tin về năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân 1. Thông tin về năng lượng nguyên tử bao gồm các nội dung: ứng dụng và phát triển năng lượng nguyên tử; nhân lực hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử và các thông tin liên quan khác. 2. Thông tin về an toàn bức xạ và hạt nhân bao gồm các nội dung: nguồn phó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông tin về năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân
- 1. Thông tin về năng lượng nguyên tử bao gồm các nội dung: ứng dụng và phát triển năng lượng nguyên tử; nhân lực hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử và các thông tin liên quan khác.
- 2. Thông tin về an toàn bức xạ và hạt nhân bao gồm các nội dung: nguồn phóng xạ và thiết bị bức xạ
- Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.
- Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật.
- 2. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia được thuê chuyên gia từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu
- Left: Điều 13. Bảo đảm nhân lực Right: liều chiếu xạ cá nhân
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm kinh phí 1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và kinh phí chi hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên thuộc nguồn vốn ngân sá...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu đối với dữ liệu đầu vào 1. Đối với dữ liệu về tổ chức, doanh nghiệp phải có mã định danh tổ chức/mã số thuế; đối với dữ liệu cá nhân phải có số định danh cá nhân trên VnelD. 2. Trong quá trình biên tập, xử lý thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, các tổ chức, cá nhân có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Yêu cầu đối với dữ liệu đầu vào
- 1. Đối với dữ liệu về tổ chức, doanh nghiệp phải có mã định danh tổ chức/mã số thuế; đối với dữ liệu cá nhân phải có số định danh cá nhân trên VnelD.
- 2. Trong quá trình biên tập, xử lý thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng các bảng phân loại, danh mục dùng...
- Điều 14. Bảo đảm kinh phí
- Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nư...
- Kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia và kinh phí duy trì nguồn thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia tại cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước 1. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu. Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều n...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Dữ liệu quy định từ Điều 8 đến Điều 13 Thông tư này được thu thập, cập nhật tự động qua API từ Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia; các hệ thống quản lý chuyên ngành thuộc bộ, cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- 1. Dữ liệu quy định từ Điều 8 đến Điều 13 Thông tư này được thu thập, cập nhật tự động qua API từ Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
- các hệ thống quản lý chuyên ngành thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
- Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
- Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu.
- Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều này.
Left
Chương III
Chương III KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
Open sectionRight
Chương III
Chương III THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
- KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ: a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại; b) Cơ quan nhà nước quản lý ngành, lĩnh vực tại địa ph...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Kết nối và chia sẻ dữ liệu Kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, kiến trúc Chính phủ số Bộ Khoa học và Công nghệ, đáp ứng chuẩn cơ sở dữ liệu và các yêu cầu kỹ thuật về công nghệ thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- 1. Tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, kiến trúc Chính phủ số Bộ Khoa học và Công nghệ, đáp ứng chuẩn cơ sở dữ liệu và các yêu cầu kỹ thuật về công nghệ thông tin
- tính tương thích, khả năng tích hợp, chia sẻ thông tin
- 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ:
- a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại;
- b) Cơ quan nhà nước quản lý ngành, lĩnh vực tại địa phương được chia sẻ dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành theo phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý của cơ quan nhà nước đó;
- Left: Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu Right: Điều 16. Kết nối và chia sẻ dữ liệu
Left
Điều 17.
Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm: a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin; b) Chia sẻ dữ liệu bằng cách người sử dụng tải về qua môi trường mạng; c) Chia sẻ dữ liệu trực tuyến, tự động qua kết nối hệ thống thông tin cung cấp dữ liệu và hệ thống thông tin khai thác dữ liệu. 2. Cơ quan, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ dữ liệu từ nguồn không thụ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước 1. Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân không thụ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước cung cấp, cập nhật, kết nối và chia sẻ thông tin, dữ liệu về kết quả nghiên cứu, sáng chế, giải pháp công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ dữ liệu từ nguồn không thụ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước
- Khuyến khích các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân không thụ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước cung cấp, cập nhật, kết nối và chia sẻ thông tin, dữ liệu về kết quả nghiên cứu, sáng chế,...
- 2. Việc cung cấp, cập nhật, kết nối và chia sẻ thông tin được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ, quyền tác giả, bí mật kinh doanh và quyền lợi hợp pháp của các bên liên q...
- Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu
- 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin;
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương thức kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Phương thức kết nối thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử và quy định về phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu trong quản lý, kết nối chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Đối với trường hợp chia sẻ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các c...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý dữ liệu 1. Quản lý quyền truy cập và quyền cập nhật dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. 2. Tổ chức lưu trữ và bảo quản dữ liệu lâu dài, an toàn, có cơ chế sao lưu, khôi phục và phòng ngừa rủi ro mất mát, hư hỏng dữ liệu. 3. Thường xuyên kiểm tra, rà soát, đối chiếu, cập n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quản lý dữ liệu
- 1. Quản lý quyền truy cập và quyền cập nhật dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- 2. Tổ chức lưu trữ và bảo quản dữ liệu lâu dài, an toàn, có cơ chế sao lưu, khôi phục và phòng ngừa rủi ro mất mát, hư hỏng dữ liệu.
- Điều 18. Phương thức kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- 1. Phương thức kết nối thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử và quy định về phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu trong quản lý, kết nối chia sẻ dữ liệu số của cơ quan n...
- Đối với trường hợp chia sẻ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các cơ quan quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực ở trung ương và địa phương, chủ quản cơ sở dữ liệu tại trung ương phải bảo đảm tri...
Left
Điều 19.
Điều 19. Mô hình kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Việc ưu tiên áp dụng mô hình kết nối theo quy định tại khoản 4 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử được thực hiện như sau: a) Kết nối, chia sẻ qua các hệ thống trung gian; b) Kết nối trực tiếp giữa các hệ thống thông tin khi các hệ thống trung gian chưa sẵn sàng hoặc cơ quan chủ quản hệ th...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn cấp bộ, cấp tỉnh được quyền khai thác toàn văn trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo phân quyền truy cập để phục vụ công tác quản lý nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn cấp bộ, cấp tỉnh được quyền khai thác toàn văn trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, c...
- 2. Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia thu thập, xử lý, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được truy cập theo phân quyền
- được quyền trích xuất dữ liệu do mình trực tiếp đóng góp để tổ chức thành bộ dữ liệu riêng.
- 1. Việc ưu tiên áp dụng mô hình kết nối theo quy định tại khoản 4 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử được thực hiện như sau:
- a) Kết nối, chia sẻ qua các hệ thống trung gian;
- b) Kết nối trực tiếp giữa các hệ thống thông tin khi các hệ thống trung gian chưa sẵn sàng hoặc cơ quan chủ quản hệ thống trung gian xác định hệ thống trung gian không đáp ứng được yêu cầu về kết n...
- Left: Điều 19. Mô hình kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu Right: Điều 19. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu
Left
Điều 20.
Điều 20. Hệ thống trung gian trong kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống trung gian bao gồm Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh được phân cấp, kết nối theo Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số tạo t...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và nâng cấp Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật. 2. Ban hành danh mục cơ sở dữ liệu chuyên ngành; danh mục dùng chung về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; cơ sở dữ liệu phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1. Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và nâng cấp Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật.
- 2. Ban hành danh mục cơ sở dữ liệu chuyên ngành; danh mục dùng chung về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; cơ sở dữ liệu phục vụ lãnh đạo, quản lý; cơ sở dữ liệu mở về khoa học và công nghệ t...
- Điều 20. Hệ thống trung gian trong kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- Hệ thống trung gian bao gồm Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh...
- a) Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia
Left
Điều 21.
Điều 21. Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử phải bảo đ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ được giao xây dựng, quản lý dữ liệu theo quy định từ Điều 8 đến Điều 13 Thông tư này có trách nhiệm kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. 2. Thực hiện chế độ b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ được giao xây dựng, quản lý dữ liệu theo quy định từ Điều 8 đến Điều 13 Thông tư này có trách nhiệm kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu lên Hệ thống thô...
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và phát triển Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của...
- Điều 21. Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử phải b...
- 1. Được mô tả trong thiết kế cơ sở, bao gồm các nội dung sau: Thiết kế mô hình dữ liệu mức khái niệm của cơ sở dữ liệu và thông điệp dữ liệu chia sẻ trừ trường hợp dữ liệu được quản lý trong hệ thố...
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhân lực phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu được thuê chuyên gia từ nguồn ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động thiết lập kết nối, xử lý, chuyển đổi, tích hợp dữ liệu và các hoạt động khác liên quan đến kết nối, chia sẻ dữ liệu tr...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố 1. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn phối hợp với các cơ quan trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cung cấp thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý bảo đảm đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định pháp luật hiện hành về dữ liệu. 2. Phối hợp với Bộ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
- Chỉ đạo cơ quan chuyên môn phối hợp với các cơ quan trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cung cấp thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý bảo đảm đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định pháp lu...
- Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ cung cấp các thông tin khác có liên quan tới lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để phục vụ quản lý nhà nước, phân tích, đánh giá và tư vấn chính...
- Điều 22. Nhân lực phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Chủ quản cơ sở dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu được thuê chuyên gia từ nguồn ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động thiết lập kết nối, xử lý, chuyển...
- Kinh phí, nhân lực, việc thuê chuyên gia và mức chi trả thuê chuyên gia thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước, giao dịch điện tử của c...
Left
Điều 23.
Điều 23. Chi phí khai thác dữ liệu 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí. 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước cho phép khai thác dữ liệu có trách nhiệm chi trả các khoản phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật về phí;...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân 1. Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước có trách nhiệm: a) Cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, dữ liệu về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Thông tư này; b) Thường xuyên cập nhật, bổ sung, chỉnh sửa dữ liệu cu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
- 1. Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước có trách nhiệm:
- a) Cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, dữ liệu về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Thông tư này;
- Điều 23. Chi phí khai thác dữ liệu
- 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí.
- 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước cho phép khai thác dữ liệu có trách nhiệm chi trả các khoản phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật về phí
Left
Điều 24.
Điều 24. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số 1. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số bao gồm: a) Khung kiến trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số, bao gồm Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam và các khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh; b) Khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ chức, bao gồm các khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ c...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2025. 2. Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2025.
- 2. Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 24. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số
- 1. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số bao gồm:
- a) Khung kiến trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số, bao gồm Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam và các khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh;
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung chính của khung kiến trúc số Khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh, khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ chức bao gồm các nội dung chính sau: 1. Các hạng mục của khung kiến trúc số: a) Khung kiến trúc hiện trạng: Mô tả hiện trạng của các kiến trúc thành phần về dữ liệu, nghiệp vụ, ứng dụng, công nghệ, an toàn thông ti...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao cơ quan thực hiện chức năng thông tin, thống kê khoa học và công nghệ trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao cơ quan thực hiện chức năng thông tin, thống kê khoa học và công nghệ trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Điều 25. Nội dung chính của khung kiến trúc số
- Khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh, khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ chức bao gồm các nội dung chính sau:
- 1. Các hạng mục của khung kiến trúc số:
Left
Chương IV
Chương IV DỮ LIỆU MỞ VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ DỮ LIỆU MỞ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
- DỮ LIỆU MỞ VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ DỮ LIỆU MỞ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 26.
Điều 26. Công bố mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp theo Công bố mở của cơ quan cung cấp dữ liệu. 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu mở ban hành Công bố mở hoặc chấp nhận Công bố mở do cơ quan, tổ chức khác công bố. 3. Nội dung Công bố mở bảo đảm phù hợp với quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cung cấp dữ liệu mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử. 2. Việc cung cấp dữ liệu mở phải đáp ứng các yêu cầu sau: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hình thức cung cấp dữ liệu mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở. 2. Tập dữ liệu mở bao gồm các thành phần sau: a) Dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở, tuân thủ tiêu chuẩn đặc tả dữ liệu mở cho cổng dữ liệu; b) Nội dung dữ liệu mở, được chứa trong tệp dữ liệu tải về hoặc trong thông điệp dữ liệu chia s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo đảm chi phí, nhân lực, hạ tầng thực hiện quy định về dữ liệu mở 1. Chi phí cung cấp dữ liệu mở bao gồm các nội dung chuẩn bị dữ liệu mở, đánh giá rủi ro về dữ liệu mở, xây dựng và duy trì cổng dữ liệu mở, phổ biến, tuyên truyền về dữ liệu mở, tổ chức các sự kiện khuyến khích sử dụng dữ liệu mở và các hoạt động liên quan kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Chủ trì xây dựng, duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia; cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý vào cơ sở dữ liệu quốc gia; bảo đảm hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia hoạt động liên tục, ổn định, thông suốt đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì dữ liệu 1. Tham mưu cho cơ quan chủ quản trong việc xây dựng, hoàn thiện cơ chế, chính sách, quy định, quy chế liên quan đến cơ sở dữ liệu quốc gia; tổ chức thực hiện các quy định, quy chế; thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định, quy chế liên quan đến cơ sở dữ liệu quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Vận hành hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, phần mềm, nền tảng, ứng dụng và hệ thống mạng để bảo đảm duy trì hoạt động ổn định, liên tục của hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia. Trường hợp đơn vị vận hành là tổ chức, doanh nghiệp được đơn vị chủ quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng, quản lý, vận hành và duy trì Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia phục vụ kết nối giữa các cơ sở dữ liệu quốc gia với nhau và giữa cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương và hệ thống thông tin khác; quản lý danh mục dịch vụ chia sẻ dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Tổng hợp, đánh giá, đề xuất Thủ tướng Chính phủ ban hành, cập nhật, điều chỉnh danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Xây dựng Cổng dữ liệu quốc gia tại Trung tâm dữ liệu quốc gia. 3. Phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định danh mục dữ liệu chủ trong các cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước để đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quy định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Xây dựng và ban hành danh mục dữ liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc quy định kỹ thuật đối với dữ liệu thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý. 2. Quy định rõ phạm vi dữ liệu do cơ quan trung ương chủ trì thu thập và phạm vi dữ liệu do địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Bố trí kinh phí để thực hiện cập nhật dữ liệu và tổ chức cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Kết nối, chia sẻ dữ liệu của cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Được quyền khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu theo quy định tại Nghị định này và theo quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu. 2. Được quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật khi bị xâm phạm quyền khai thác, sử dụng dữ liệu của mình. 3. Tuân thủ các quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các quy định hiện hành yêu cầu tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ, Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh thì phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. 2. Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ, Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh đã được b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 8 năm 2025. 2. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Khoản 4 Điều 3,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.