Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
194/2025/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế
137/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Giao dịch điện tử tại điểm đ khoản 3 Điều 40, khoản 6 Điều 42, khoản 7 Điều 43, bao gồm: Việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, s...
- việc chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ ra bên ngoài cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác nền tảng chuyển đổi số tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai th...
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cơ sở dữ liệu dùng chung là cơ sở dữ liệu được cấp có thẩm quyền quyết định xây dựng để phục vụ truy cập và sử dụng chung cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và phục vụ chia sẻ r...
- Cơ sở dữ liệu dùng chung trong cơ quan nhà nước bao gồm cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, NÂNG CẤP CÁC NỀN TẢNG SỐ, HỆ THỐNG THÔNG TIN DÙNG CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, NÂNG CẤP CÁC NỀN TẢNG SỐ, HỆ THỐNG
- THÔNG TIN DÙNG CHUNG
- XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA; CHIA SẺ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN KHÁC CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung. 2. Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu. Chính phủ ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành, khai thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, vận hành tập trung.
- Chính phủ thống nhất quản lý về dữ liệu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng. 3. Khi dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu quốc gia thay đổi thì tất cả các dữ liệu tham chiếu trong các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu khác tương ứng v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Việc xây dựng, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số ban hành kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Khung Kiến trúc số thành phố Huế và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Bảo đảm an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- Việc xây dựng, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số ban hành kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 củ...
- 2. Bảo đảm an toàn thông tin là yêu cầu bắt buộc, được thực hiện liên tục trong suốt quá trình thu thập, xử lý, truyền tải, lưu trữ và sử dụng dữ liệu.
- Điều 4. Dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Dữ liệu chủ phải chứa mã định danh đối tượng.
- 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia khác nhau không chứa dữ liệu chủ trùng lặp trừ mã định danh đối tượng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phê duyệt, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được đề xuất đưa vào danh mục phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có mục tiêu phục vụ quản trị quốc gia, hoặc phục vụ giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển của quốc gia; b) Có chứa dữ liệu chủ, trừ trường hợp đặc biệt là Cơ sở...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Những hành vi nghiêm cấm Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 và Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và các hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Những hành vi nghiêm cấm
- Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 và Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và các hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Phê duyệt, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được đề xuất đưa vào danh mục phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Có mục tiêu phục vụ quản trị quốc gia, hoặc phục vụ giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển của quốc gia;
Left
Điều 6.
Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Các bên liên quan bao gồm: a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Đơn vị quản lý, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia; c) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia; d) Các bên liên quan đến việc khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Các hoạt...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nhà nước về xây dựng và triển khai các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện quy định về xây dựng, triển khai và khai thác các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý nhà nước về xây dựng và triển khai các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện quy định về xây dựng, triển khai và khai thác các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong các cơ quan nhà n...
- 2. Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố có nhiệm vụ phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng, triển khai, nâng cấp, khai thác nền tảng số, phần mềm ứng dụng của ngành, địa ph...
- Điều 6. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Các bên liên quan bao gồm:
- a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia;
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động: a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số; b) Thiết lập hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia để lưu trữ, quản lý việc cập nhật, duy trì, khai thác dữ liệu bao gồm hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, nền t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Danh mục các nền tảng số dùng chung bắt buộc 1. Nền tảng Giám sát nhiệm vụ chỉ tiêu cơ quan nhà nước ( https://gstt.hue.gov.vn ): là nền tảng dùng chung, phục vụ thu thập, kiểm chứng, tổng hợp, phân tích và trực quan hóa dữ liệu báo cáo về tình hình thực hiện nhiệm vụ, chỉ tiêu, bộ chỉ số của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Danh mục các nền tảng số dùng chung bắt buộc
- Nền tảng Giám sát nhiệm vụ chỉ tiêu cơ quan nhà nước ( https://gstt.hue.gov.vn ):
- là nền tảng dùng chung, phục vụ thu thập, kiểm chứng, tổng hợp, phân tích và trực quan hóa dữ liệu báo cáo về tình hình thực hiện nhiệm vụ, chỉ tiêu, bộ chỉ số của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn...
- Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động:
- a) Thiết kế kiến trúc dữ liệu phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động: a) Bổ sung dữ liệu; b) Điều chỉnh dữ liệu. 2. Nguồn cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm: a) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính; b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân; c) Các cơ sở dữ liệu khác có li...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng, nâng cấp các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Thực hiện và áp dụng các tiêu chuẩn về xây dựng và nâng cấp các phần mềm ứng dụng theo Khung giải pháp các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước như sau: a) Hệ điều hành máy chủ: Các nền tảng số, phần mềm ứng dụng phải được xây dựng và hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xây dựng, nâng cấp các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung
- 1. Thực hiện và áp dụng các tiêu chuẩn về xây dựng và nâng cấp các phần mềm ứng dụng theo Khung giải pháp các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước như sau:
- a) Hệ điều hành máy chủ: Các nền tảng số, phần mềm ứng dụng phải được xây dựng và hoạt động trên hệ điều hành thông dụng hiện nay như Windows, Linux, Unix.
- 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động:
- b) Điều chỉnh dữ liệu.
- 2. Nguồn cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm:
- Left: Điều 8. Cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia Right: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông dụng gồm:
- Left: a) Bổ sung dữ liệu; Right: b) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
Left
Điều 9.
Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định. 2. Duy trì hoạt động, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia. 3. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia đáp ứng yêu cầ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Điều kiện đầu tư xây dựng các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số ban hành kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN và Khung Kiến trúc số thành phố Huế. 2. Không trùng lặp với các nền tảng số đã được ban hành tại Phụ lục kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Điều kiện đầu tư xây dựng các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung
- 1. Các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số ban hành kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN và Khung Kiến trúc số thành phố Huế.
- Không trùng lặp với các nền tảng số đã được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2618/QĐ-BKHCN ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Danh mục và kế hoạch tri...
- Điều 9. Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia
- Duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp. b) Cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị công. c) Giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kiểm thử và nghiệm thu các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Trước khi đưa vào sử dụng, các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải được kiểm thử theo quy định của pháp luật. 2. Kết quả kiểm thử phải được lập thành văn bản theo quy định của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kiểm thử và nghiệm thu các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung
- 1. Trước khi đưa vào sử dụng, các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải được kiểm thử theo quy định của pháp luật.
- 2. Kết quả kiểm thử phải được lập thành văn bản theo quy định của nhà nước.
- Điều 10. Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Mục đích khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- a) Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, nâng cao chất lượng dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý. 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ m...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nâng cấp, cập nhật các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Các phần mềm ứng dụng đã được triển khai trước khi Quy định này có hiệu lực nếu có kế hoạch nâng cấp phiên bản mới thì phải thực hiện theo Quy định này. 2. Trong quá trình khai thác, sử dụng các phần mềm ứng dụng có phát sinh lỗi kỹ thuật, chức năng chưa phù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nâng cấp, cập nhật các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung
- 1. Các phần mềm ứng dụng đã được triển khai trước khi Quy định này có hiệu lực nếu có kế hoạch nâng cấp phiên bản mới thì phải thực hiện theo Quy định này.
- Trong quá trình khai thác, sử dụng các phần mềm ứng dụng có phát sinh lỗi kỹ thuật, chức năng chưa phù hợp, chức năng cần bổ sung, dữ liệu chưa hợp lý thì đơn vị chủ trì cần có biện pháp xây dựng v...
- Điều 11. Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Người đứng đầu cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm ban hành và chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Việc xây dựng quy chế được căn cứ vào các nội dung sau: Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của cơ quan chủ quản
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau: 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Quản lý kiến trúc dữ liệu, bao gồm thiết kế và duy trì cơ sở hạ tầng dữ liệu n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và vận hành các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Là đơn vị chuyên trách, chịu trách nhiệm quản lý, giám sát và vận hành các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố; b) Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục, ổn định và an toàn; c) Tiếp nhận, lưu trữ, quản lý mã ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý và vận hành các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ
- a) Là đơn vị chuyên trách, chịu trách nhiệm quản lý, giám sát và vận hành các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố;
- Điều 12. Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia
- Quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm các hoạt động sau:
- 1. Quản trị dữ liệu, quản trị chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm nhân lực 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia. Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia được th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bảo mật trong quá trình vận hành 1. Các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung không được chứa mã độc, virus. 2. Đơn vị sử dụng hệ thống lưu trữ phải tuân thủ các quy định kỹ thuật của hệ thống, không dùng tài nguyên vào các mục đích có thể gây hại cho hệ thống. 3. Các máy chủ của các đơn vị, tổ chức đặt tại Trung tâm Giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung không được chứa mã độc, virus.
- 2. Đơn vị sử dụng hệ thống lưu trữ phải tuân thủ các quy định kỹ thuật của hệ thống, không dùng tài nguyên vào các mục đích có thể gây hại cho hệ thống.
- 3. Các máy chủ của các đơn vị, tổ chức đặt tại Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh, Sở Khoa học và Công nghệ và các phần mềm ứng dụng cài đặt phải tuân theo các quy định về an toàn, bảo...
- Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia có trách nhiệm bảo đảm nhân lực phục vụ quản lý, xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.
- Trường hợp nhân lực tại chỗ không đáp ứng được, thì được thuê chuyên gia, tổ chức theo quy định của pháp luật.
- 2. Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia được thuê chuyên gia từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu
- Left: Điều 13. Bảo đảm nhân lực Right: Điều 13. Bảo mật trong quá trình vận hành
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm kinh phí 1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và kinh phí chi hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên thuộc nguồn vốn ngân sá...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phạm vi triển khai các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Đơn vị chủ trì triển khai phải xác định phạm vi, quy mô của nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung trước khi xây dựng và triển khai đảm bảo thống nhất dùng chung toàn thành phố, toàn ngành, toàn địa phương mình. 2. Các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phạm vi triển khai các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung
- 1. Đơn vị chủ trì triển khai phải xác định phạm vi, quy mô của nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung trước khi xây dựng và triển khai đảm bảo thống nhất dùng chung toàn thành phố, toàn ngành,...
- Các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung có phạm vi, quy mô rộng, nhiều cấp sử dụng phải được phân cấp bảo mật theo tài khoản người dùng và phân quyền khai thác theo chức năng quản lý của đơn...
- Điều 14. Bảo đảm kinh phí
- Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nư...
- Kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia bao gồm kinh phí duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia và kinh phí duy trì nguồn thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia tại cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước 1. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu. Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế, bao gồm: các nền tảng số, phần mềm ứng dụng dùng chung phục vụ công tác quản lý hành chính nhà nước, chuyển đổi số và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố. Quy chế cũng quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế, bao gồm: các nền tảng số, phần mềm ứng dụng dùng chung phục vụ công tác quản...
- xã hội trên địa bàn thành phố. Quy chế cũng quy định các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin cho các nền tảng số, hệ thống thông tin này.
- Điều 15. Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước
- Chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước là hoạt động chia sẻ dữ liệu.
- Trong đó, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia được chuyển sang cơ sở dữ liệu của cơ quan khác của Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều này.
Left
Chương III
Chương III KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÁC NỀN TẢNG SỐ, HỆ THỐNG THÔNG TIN DÙNG CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÁC NỀN TẢNG SỐ, HỆ THỐNG
- THÔNG TIN DÙNG CHUNG
- KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TRONG GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, KHUNG KIẾN TRÚC TỔNG THỂ QUỐC GIA SỐ
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ: a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại; b) Cơ quan nhà nước quản lý ngành, lĩnh vực tại địa ph...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định về an toàn, bảo mật trong quá trình khai thác 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng các phần mềm ứng dụng nếu có phát hiện liên quan đến bảo mật, an toàn của phần mềm thì cá nhân, tổ chức cần thông báo với Công an thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị sử dụng liên quan để khắc phục kịp thời. 2. Sở Khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định về an toàn, bảo mật trong quá trình khai thác
- Trong quá trình khai thác, sử dụng các phần mềm ứng dụng nếu có phát hiện liên quan đến bảo mật, an toàn của phần mềm thì cá nhân, tổ chức cần thông báo với Công an thành phố, Sở Khoa học và Công n...
- Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Công an thành phố để thường xuyên kiểm tra, giám sát hệ thống, phần mềm ứng dụng, dữ liệu số nhằm đảm bảo an toàn thông tin, vận hành hệ thống thông suốt.
- Điều 16. Nguyên tắc chung chia sẻ dữ liệu
- 1. Dữ liệu trong cơ quan nhà nước phải được chia sẻ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các trường hợp sau, trừ khi pháp luật có quy định không chia sẻ:
- a) Dữ liệu phát sinh từ cơ quan nhà nước nào, thì cơ quan nhà nước đó được chia sẻ lại;
Left
Điều 17.
Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm: a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin; b) Chia sẻ dữ liệu bằng cách người sử dụng tải về qua môi trường mạng; c) Chia sẻ dữ liệu trực tuyến, tự động qua kết nối hệ thống thông tin cung cấp dữ liệu và hệ thống thông tin khai thác dữ liệu. 2. Cơ quan, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng, nâng cấp, triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng 1. Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý thống nhất về xây dựng, nâng cấp, triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng, của thành phố và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về việc xây dựng, nâng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng, nâng cấp, triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng
- Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý thống nhất về xây dựng, nâng cấp, triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng, của thành phố và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân...
- 2. Các Sở, ban, ngành, tổ chức, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các phường, xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố...
- Điều 17. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu
- 1. Hình thức chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- a) Chia sẻ dữ liệu qua vật mang tin;
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương thức kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Phương thức kết nối thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử và quy định về phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu trong quản lý, kết nối chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Đối với trường hợp chia sẻ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các c...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thường xuyên rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về xây dựng, nâng cấp triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng. 2. Hướng dẫn các sở, b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Thường xuyên rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật về xây dựng, nâng cấp triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng.
- Điều 18. Phương thức kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- 1. Phương thức kết nối thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử và quy định về phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu trong quản lý, kết nối chia sẻ dữ liệu số của cơ quan n...
- Đối với trường hợp chia sẻ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành giữa các cơ quan quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực ở trung ương và địa phương, chủ quản cơ sở dữ liệu tại trung ương phải bảo đảm tri...
Left
Điều 19.
Điều 19. Mô hình kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Việc ưu tiên áp dụng mô hình kết nối theo quy định tại khoản 4 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử được thực hiện như sau: a) Kết nối, chia sẻ qua các hệ thống trung gian; b) Kết nối trực tiếp giữa các hệ thống thông tin khi các hệ thống trung gian chưa sẵn sàng hoặc cơ quan chủ quản hệ th...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của c ác Sở, ban ngành, tổ chức, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng, nâng cấp triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng; thu thập, cập nhật, tích hợp và khai thác cơ sở dữ liệu ngành, địa phương theo yêu cầu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của c ác Sở, ban ngành, tổ chức, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
- 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng, nâng cấp triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng
- thu thập, cập nhật, tích hợp và khai thác cơ sở dữ liệu ngành, địa phương theo yêu cầu và đặc tính dữ liệu phù hợp và lưu trữ ở hệ thống số hóa của thành phố, hình thành đúng chuẩn dữ liệu số toàn...
- Điều 19. Mô hình kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- 1. Việc ưu tiên áp dụng mô hình kết nối theo quy định tại khoản 4 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử được thực hiện như sau:
- a) Kết nối, chia sẻ qua các hệ thống trung gian;
Left
Điều 20.
Điều 20. Hệ thống trung gian trong kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống trung gian bao gồm Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh được phân cấp, kết nối theo Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số tạo t...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Xử lý nền tảng số, phần mềm ứng dụng đã được cài đặt Đối với các nền tảng số, phần mềm ứng dụng đã được triển khai chính thức thì đơn vị chủ trì có văn bản lấy ý kiến Sở Khoa học và Công nghệ để có giải pháp nâng cấp, điều chỉnh phù hợp với quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Xử lý nền tảng số, phần mềm ứng dụng đã được cài đặt
- Đối với các nền tảng số, phần mềm ứng dụng đã được triển khai chính thức thì đơn vị chủ trì có văn bản lấy ý kiến Sở Khoa học và Công nghệ để có giải pháp nâng cấp, điều chỉnh phù hợp với quy chế này.
- Điều 20. Hệ thống trung gian trong kết nối phục vụ chia sẻ dữ liệu
- Hệ thống trung gian bao gồm Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh...
- a) Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia
Left
Điều 21.
Điều 21. Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử phải bảo đ...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố thực hiện Quy chế này. 2. Sở Tài chính cân đối bố trí đảm bảo ngân sách hằng năm trong việc xây dựng, nâng cấp, triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng của thành phố. 3. Tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 . Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố thực hiện Quy chế này.
- 2. Sở Tài chính cân đối bố trí đảm bảo ngân sách hằng năm trong việc xây dựng, nâng cấp, triển khai nền tảng số, phần mềm ứng dụng của thành phố.
- Điều 21. Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Hạng mục phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thuộc dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 Luật Giao dịch điện tử phải b...
- 1. Được mô tả trong thiết kế cơ sở, bao gồm các nội dung sau: Thiết kế mô hình dữ liệu mức khái niệm của cơ sở dữ liệu và thông điệp dữ liệu chia sẻ trừ trường hợp dữ liệu được quản lý trong hệ thố...
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhân lực phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Chủ quản cơ sở dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu được thuê chuyên gia từ nguồn ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động thiết lập kết nối, xử lý, chuyển đổi, tích hợp dữ liệu và các hoạt động khác liên quan đến kết nối, chia sẻ dữ liệu tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung trên địa bàn thành phố. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân khác áp dụng Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, vận hành, khai thác các nền tản...
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân khác áp dụng Quy chế này khi tham gia xây dựng, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố.
- Điều 22. Nhân lực phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Chủ quản cơ sở dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu được thuê chuyên gia từ nguồn ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật để thực hiện các hoạt động thiết lập kết nối, xử lý, chuyển...
- Kinh phí, nhân lực, việc thuê chuyên gia và mức chi trả thuê chuyên gia thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước, giao dịch điện tử của c...
Left
Điều 23.
Điều 23. Chi phí khai thác dữ liệu 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí. 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước cho phép khai thác dữ liệu có trách nhiệm chi trả các khoản phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật về phí;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin dùng chung: là tập hợp phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hạ tầng mạng được thiết lập để tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin phục vụ công tác quản lý hành chính nhà nước và chuyển đổi số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hệ thống thông tin dùng chung:
- là tập hợp phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hạ tầng mạng được thiết lập để tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin phục vụ công tác quản lý hành chính nhà...
- 1. Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí.
- 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước cho phép khai thác dữ liệu có trách nhiệm chi trả các khoản phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật về phí
- chi phí kết nối, chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử.
- Left: Điều 23. Chi phí khai thác dữ liệu Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 24.
Điều 24. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số 1. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số bao gồm: a) Khung kiến trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số, bao gồm Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam và các khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh; b) Khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ chức, bao gồm các khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 5 . Khai thác, sử dụng các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Tất cả các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố phải sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID để đăng nhập. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai giải pháp xác thực thống nhất qua tài khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 5 . Khai thác, sử dụng các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung
- Tất cả các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố phải sử dụng tài khoản định danh điện tử VNeID để đăng nhập.
- Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai giải pháp xác thực thống nhất qua tài khoản định danh điện tử VNeID.
- Điều 24. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số
- 1. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số bao gồm:
- a) Khung kiến trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số, bao gồm Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam và các khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh;
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung chính của khung kiến trúc số Khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh, khung kiến trúc số của các cơ quan, tổ chức bao gồm các nội dung chính sau: 1. Các hạng mục của khung kiến trúc số: a) Khung kiến trúc hiện trạng: Mô tả hiện trạng của các kiến trúc thành phần về dữ liệu, nghiệp vụ, ứng dụng, công nghệ, an toàn thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV DỮ LIỆU MỞ VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ DỮ LIỆU MỞ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÁC NỀN TẢNG SỐ, HỆ THỐNG THÔNG TIN DÙNG CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÁC NỀN TẢNG SỐ, HỆ THỐNG
- THÔNG TIN DÙNG CHUNG
- DỮ LIỆU MỞ VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ DỮ LIỆU MỞ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 26.
Điều 26. Công bố mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp theo Công bố mở của cơ quan cung cấp dữ liệu. 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu mở ban hành Công bố mở hoặc chấp nhận Công bố mở do cơ quan, tổ chức khác công bố. 3. Nội dung Công bố mở bảo đảm phù hợp với quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Cung cấp dữ liệu mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử. 2. Việc cung cấp dữ liệu mở phải đáp ứng các yêu cầu sau: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hình thức cung cấp dữ liệu mở 1. Dữ liệu mở được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở. 2. Tập dữ liệu mở bao gồm các thành phần sau: a) Dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở, tuân thủ tiêu chuẩn đặc tả dữ liệu mở cho cổng dữ liệu; b) Nội dung dữ liệu mở, được chứa trong tệp dữ liệu tải về hoặc trong thông điệp dữ liệu chia s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bảo đảm chi phí, nhân lực, hạ tầng thực hiện quy định về dữ liệu mở 1. Chi phí cung cấp dữ liệu mở bao gồm các nội dung chuẩn bị dữ liệu mở, đánh giá rủi ro về dữ liệu mở, xây dựng và duy trì cổng dữ liệu mở, phổ biến, tuyên truyền về dữ liệu mở, tổ chức các sự kiện khuyến khích sử dụng dữ liệu mở và các hoạt động liên quan kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Chủ trì xây dựng, duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia; cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý vào cơ sở dữ liệu quốc gia; bảo đảm hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia hoạt động liên tục, ổn định, thông suốt đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì dữ liệu 1. Tham mưu cho cơ quan chủ quản trong việc xây dựng, hoàn thiện cơ chế, chính sách, quy định, quy chế liên quan đến cơ sở dữ liệu quốc gia; tổ chức thực hiện các quy định, quy chế; thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định, quy chế liên quan đến cơ sở dữ liệu quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Vận hành hạ tầng kỹ thuật, phần cứng, phần mềm, nền tảng, ứng dụng và hệ thống mạng để bảo đảm duy trì hoạt động ổn định, liên tục của hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia. Trường hợp đơn vị vận hành là tổ chức, doanh nghiệp được đơn vị chủ quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Xây dựng, quản lý, vận hành và duy trì Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia phục vụ kết nối giữa các cơ sở dữ liệu quốc gia với nhau và giữa cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương và hệ thống thông tin khác; quản lý danh mục dịch vụ chia sẻ dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Tổng hợp, đánh giá, đề xuất Thủ tướng Chính phủ ban hành, cập nhật, điều chỉnh danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Xây dựng Cổng dữ liệu quốc gia tại Trung tâm dữ liệu quốc gia. 3. Phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định danh mục dữ liệu chủ trong các cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước để đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quy định chi tiết chi phí thực tế để phục vụ mục đích in, sao, chụp, gửi thông tin bằng phương tiện điện tử cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Xây dựng và ban hành danh mục dữ liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc quy định kỹ thuật đối với dữ liệu thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý. 2. Quy định rõ phạm vi dữ liệu do cơ quan trung ương chủ trì thu thập và phạm vi dữ liệu do địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Bố trí kinh phí để thực hiện cập nhật dữ liệu và tổ chức cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Kết nối, chia sẻ dữ liệu của cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Được quyền khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu theo quy định tại Nghị định này và theo quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu. 2. Được quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật khi bị xâm phạm quyền khai thác, sử dụng dữ liệu của mình. 3. Tuân thủ các quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các quy định hiện hành yêu cầu tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ, Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh thì phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. 2. Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ, Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh đã được b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 8 năm 2025. 2. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Khoản 4 Điều 3,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.