Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
93/2025/QĐ-UBND
Right document
Về điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
01/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ c...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mục 8 vào Phụ lục 1 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể: 1. Tên tổ chức, cá nhân: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định một số chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp như sau : "Trường hợp các cơ sở sản xuất k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định một số chính sách tài chính cho việc d...
- "Trường hợp các cơ sở sản xuất không phải là doanh nghiệp Nhà nước thuê đất hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp tập trung, cụm công nghiệp mà không có giá ưu đãi như quy định...
- Bổ sung mục 8 vào Phụ lục 1 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy n...
- 1. Tên tổ chức, cá nhân: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh Hóa.
- 2. Vị trí: Gồm các thửa: 55A, 55 đến 58, 63 đến 67, 72 đến 84, 88, 89 tờ
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections