Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thanh toán truy lĩnh và trả lương mới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thanh toán truy lĩnh và trả lương mới
Removed / left-side focus
  • Bổ sung vị trí đổ chất nạo vét trên đất liền vào Phụ lục 1 của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ c...
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mục 8 vào Phụ lục 1 Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể: 1. Tên tổ chức, cá nhân: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN CHỊ C PHẦN CHỊ C Đã lĩnh theo chế độ cũ: - lương chính bậc 15/17 - phụ cấp khu vực 18% 29.380đ 5.286đ Cộng: 34.668đ Được lĩnh theo chế độ mới: - lương chính bậc 5/21 - phụ cấp khu vực 12% 40.000đ 4.800đ Cộng: 44.800đ Mỗi tháng chị C được truy lĩnh: 44.800đ – 34.668đ = 10.132đ
PHẦN NGƯỜI CHỒNG PHẦN NGƯỜI CHỒNG Đã lĩnh theo chế độ cũ: - lương bậc 10/17 - tăng lương 5% - phụ cấp 3 con 44.200đ 2.210đ 36.000đ Cộng: 72.410đ Được lĩnh theo chế độ mới: - lương bậc 11/21 - phụ cấp khu vực 6% - trợ cấp con thứ 3 82.000đ 4.920đ 5.000đ Cộng: 91.920đ Mỗi tháng được truy lĩnh: 91.920đ – 72.410đ = 19.510đ. Bắt đầu từ tháng lĩnh lương mới...
Phần người lương thấp: tính số tiền đã lĩnh gồm có: lương cấp bậc cũ, tỷ lệ tăng lương và phụ cấp khu vực (nếu có), các khoản phụ cấp khác (nếu có) cộng với phụ cấp con (3.200đ, mỗi đứa nếu con thuộc loại 20kg, 4.800đ, nếu con thuộc loại 30kg); và số tiền được lĩnh theo chế độ mới gồm có: lương cấp bậc cộng phụ cấp khu vực (nếu có). So sách hai số tiền này để thanh toán truy lĩnh hai tháng: 03 và 04-1958. Phần người lương thấp: tính số tiền đã lĩnh gồm có: lương cấp bậc cũ, tỷ lệ tăng lương và phụ cấp khu vực (nếu có), các khoản phụ cấp khác (nếu có) cộng với phụ cấp con (3.200đ, mỗi đứa nếu con thuộc loại 20kg, 4.800đ, nếu con thuộc loại 30kg); và số tiền được lĩnh theo chế độ mới gồm có: lương cấp bậc cộng phụ cấp khu vực (nếu có). So...
PHẦN CHỒNG (Khu vực sản xuất) PHẦN VỢ (khu vực hành chính) PHẦN CHỒNG (Khu vực sản xuất) PHẦN VỢ (khu vực hành chính) Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tháng 03 -1958 Lương 50.000đ Lương 30.000đ (chưa thi hành lương mới) Phụ cấp 3 con: Lương 70.000đ Phụ cấp 3 con: (12k x 3 x 400) 14.400đ (18 x 3 x 400) 21.600đ Cộng: 64.400đ Cộng: 51.600đ Tháng 04...
PHẦN CHỒNG (Khu vực HC) PHẦN VỢ (khu vực SX) PHẦN CHỒNG (Khu vực HC) PHẦN VỢ (khu vực SX) Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tháng 03 -1958 Lương 50.000đ Lương cũ 30.000đ Lương mới 40.000đ Phụ cấp 3 con: (chưa thi hành lương mới) Phụ cấp 3 con: (18 x 3 x 400) 21.600đ (12 x 3 x 400) 14.400đ Cộng: 71.600đ Cộng: 44.400đ Tháng 04 -1958 L...