Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố theo phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc lĩnh vực đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 1. Sửa đổi, bổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với: a) Cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy do dịch bệnh động vật thuộc Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch hoặc Danh mục bệnh truyền lây giữa động vật và người hoặc bệnh do tác nhân gây bệnh tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm địn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Đơn vị thu phí: Chi cục Quản lý đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã, Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai và các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí theo quy định.”
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm địn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Đơn vị thu phí: Chi cục Quản lý đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã, Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai và các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí theo quy định.”
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với: a) Cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy do dịch bệnh động vật thuộc Danh mụ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Sửa đổi, bổ sun...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn: a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu: 55.000 đồng/kg hơi; c) Lợn: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu: 35.000 đồng/kg hơi; đ) Chim cút: 20.000 đồng/kg hơi; e) Đà điểu: 50.000 đồng/kg hơi; g) Trứng gia cầm (gà, vịt, ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thá...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Đơn vị thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp và Môi trường; các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí theo quy định.”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất
  • 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn:
  • a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thá...
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “1. Đơn vị thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp và Môi trường; các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí theo quy định.”
Target excerpt

Điều 3. Mức hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất 1. Đối với cơ sở sản xuất động vật trên cạn: a) Trâu, bò, ngựa, dê: 50.000 đồng/kg hơi; b) Cừu: 55.000 đồng/kg hơi; c) Lợn: 40.000 đồng/kg hơi; d) Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế. 1. Thay thế cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp huyện ” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 3 và kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và khoản 4 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật, gồm: ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống...
  • 1. Thay thế cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp huyện ” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 3 và khoản 2 Điều 5.
  • 2. Bỏ cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm b khoản 2 Điều 1.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và khoản 4 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật, gồm:
  • ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống...
  • 1. Thay thế cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp huyện ” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 3 và khoản 2 Điều 5.
  • 2. Bỏ cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm b khoản 2 Điều 1.
Target excerpt

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Thực hiện theo quy định tại Điều 8 và khoản 4 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật, gồm...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Huế
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ và trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật. 2. Điều kiện hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 thá...
Điều 4. Điều 4. Mức hỗ trợ đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật 1. Người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, trong thời gian được huy động tham gia phòng, chống dịch bệnh động vật được hỗ trợ: 400.000 đồng/người/ngày đối với ngày làm việc; 500.000 đồng/người/ngày đối với ngày nghỉ, ngày lễ, tết. 2. Người hưởng lương từ ngân...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2025. 2. Quy định chuyển tiếp a) Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật xảy ra đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền tiếp nhận nhưng chưa thực hiện hỗ trợ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, việc hỗ trợ thực hiện theo q...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...